Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách đối với cho thuê nhà cửa tư nhân ở các thành phố và thị xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nghị định này quy định những biện pháp nhằm cải tạo quan hệ tư bản chủ nghĩa trong việc cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã, xây dựng quan hệ thuê mướn mới, đáp ứng một phần nhu cầu về nhà cửa cơ quan Nhà nước và của nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nhà nước trực tiếp quản lý toàn bộ nhà cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã của những chủ nhà sau đây: 1) Những người tư sản, phú nông. 2) Những người địa chủ chưa được thay đổi thành phần. 3) Những người ở một nội thành các thành phố Hà Nội, Hải Phòng. - Hoặc có một diện tích nhà gạch cho thuê khoảng từ 150 thước vuông trở l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm. Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý. Chủ n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; 3. Lệ phí địa chính; 4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 5. Lệ phí cấp b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm.
  • Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý.
  • Chủ nhà được giữ lại diện tích nhà đang dùng để ở nhưng không được quả 200 thước vuông, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện);
  • 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đối với những nhà do Nhà nước trực tiếp quản lý nói ở Điều 2, thì mọi việc phân phối, sử dụng, tu sửa, định giá cho thuê nhà và thu tiền đều do Nhà nước đảm nhiệm.
  • Chủ nhà được hưởng từ 15% đến 50% tiền cho thuê nhà. Số tiền còn lại do Nhà nước quản lý để dùng vào việc đóng thuế, tu sửa nhà và các chi phí khác và quản lý.
  • Chủ nhà được giữ lại diện tích nhà đang dùng để ở nhưng không được quả 200 thước vuông, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh quyết định.
Target excerpt

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Những chủ nhà khác không nói ở Điều 2, được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà và người thuê nhà ở các thành phố và thị xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đối với nhà vắng chủ: 1) Người quản lý là vợ, chồng, con, bố, mẹ, của người chủ nhà được hưởng mọi quyền lợi và làm mọi nhiệm vụ như người chủ nhà. 2) Người quản lý hợp pháp, không phải là chủ có nhà cho thuê nói ở Điều 2, được tiếp tục quản lý, nếu diện tích quản lý không quá 100 thước vuông. Người quản lý được hưởng từ 15% đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí
  • phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Uỷ ban hành chính khu, thành phố, tỉnh có trách nhiệm quy định mức tiền thuê nhà được hưởng đối với mỗi chủ cho thuê nói ở Điều 2 và đố với mỗi người quản lý hợp pháp nói ở Điều 5.
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đối với những người vi phạm nghị định này, thì tuỳ theo lỗ nặng nhẹ mà cơ quan quản lý nhà, đất ở khu, thành phố, tỉnh phê bình, cảnh cáo hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan Công tố xét và nếu cần thì truy tố trước Toà án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Những quy định cũ trái với nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1960. Phạm Văn Đồng (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 1. Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý); 6. Phí vệ sinh; 7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;...
Điều 3. Điều 3. Về mức thu 1. Về nguyên tắc xác định mức thu Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại T...
Điều 4. Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ ph...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/02/2014. 2. Thông tư này thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Thông tư số 106/2010/TT-BTC ng...