Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi và nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã hoặc đượ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (viết tắt là QCĐP) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương (viết tắt là QCĐP) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi và nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện như sau:
  • a) Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã hoặc được Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã đến...
  • - Các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số: 15/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. M ức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương 1. Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo QCĐP (nếu có) : Mức chi 14.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP không cần phải khảo sát, khảo nghiệm; mức chi 31.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP cần phải khảo sát, khảo nghiệm. 2. Chi lập dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. M ức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
  • 1. Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo QCĐP (nếu có) : Mức chi 14.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP không cần phải khảo sát, khảo nghiệm
  • mức chi 31.000.000 đồng/01 dự thảo đối với QCĐP cần phải khảo sát, khảo nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số:
  • 15/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của địa phương theo phân cấp hiện hành của các cơ quan, đơn vị. 2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân khác. 3. Các nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của địa phương theo phân cấp hiện hành của các cơ quan, đơn vị.
  • 2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân khác.
  • 3. Các nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. T ổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản trích dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay t...