Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
12/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh nghệ an
96/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 96/2005/QĐ-UB ngày 15 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Cá nhân trong nước là công dân Việt Nam có đủ năng lực hành vi dân sự (sau đây gọi là cá nhân).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 96/2005/QĐ-UB ngày 15 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác, sử dụng tài...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- 2. Cá nhân trong nước là công dân Việt Nam có đủ năng lực hành vi dân sự (sau đây gọi là cá nhân).
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 96/2005/QĐ-UB ngày 15 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý khai thác, sử dụng tài...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Cá nhân trong nước là công dân Việt Nam có đủ năng lực hành...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng QUY ĐỊ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng về quản lý bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Nước biển và nước dưới đất thuộc vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, nước khoáng, nước nóng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, UBND CẤP HUYỆN, XÃ Điề u 3 . Lập, phê duyệt, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch tài nguyên nước 1. Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan nhà nước cấp tỉnh, đơn vị có liên quan tham mưu lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước; trách nhiệm điều tra đánh giá tài nguyên nước 1. Tổ chức xây dựng kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước của tỉnh: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan nhà nước cấp tỉnh tổ chức xây dựng kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước của tỉnh, trình Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát các hoạt động hành lang bảo vệ nguồn nước của các hồ chứa thủy điện, thủy lợi, sông, suối, kênh và các hồ chứa nước của các tổ chức quản lý, vận hành. Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, bảo vệ nước sinh hoạt 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Đài khí tượng thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ thường xuyên cập nhật số liệu về khí tượng thủy văn các vùng trên địa bàn tỉnh; b) Cung cấp kịp thời số liệu về khí tượng thủy văn, chất lượng nguồn nước, tình hình khai thác, sử dụng nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý và bảo vệ nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước và bảo vệ chất lượng nguồn nước dưới đất trên địa bàn; giám sát, kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục, yêu cầu kỹ thuật trong trám lấp giếng theo quy định đối với các giếng khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ nguồn nước và xả thải trong một số hoạt động dân sinh và sản xuất kinh doanh 1. Việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y và các loại hóa chất khác trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý, hướng dẫn sử dụng hợp lý thuố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động nghiên cứu khoa học, công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng các chương trình, kế hoạch nghiên cứu khoa học, công nghệ nhằm sử dụng nước hiệu quả, tiết kiệm và xử lý, cải tạo, phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt trình Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tài nguyên nước 1. Các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến pháp luật và hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về tài nguyên nước theo thẩm quyền; chỉ đạo các phòng ban, đơn vị liên quan hưởng ứng ngày Nước Thế giới hàng năm. 2. S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu; quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thu thập, tiếp nhận, tổng hợp tài liệu, báo cáo liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; điều tra bổ sung thông tin, dữ liệu và cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh; khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác nước và hành nghề khai th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước, đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép đối với các trường hợp sau đây: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tham vấn ý kiến cộng đồng. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham vấn ý kiến cộng đồng theo quy định tại Điều 2, Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự thủ tục và Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước. 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước được thực hiện theo quy định tại Điều 30, 31, 32, 33, 34 và Điều 39, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự cấp, gia hạn, điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng thẩm định Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước. 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thành lập và tổ chức Hội đồng thẩm định hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước (sau đây gọi tắt là hội đồng thẩm định) đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: a) Lập sổ theo dõi, cập nhật số liệu đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn; b) Hàng năm tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Trình tự, thủ tục đăng ký: a) Căn cứ Danh mục khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất được phê duyệt,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm: a) Hướng dẫn, đôn đốc và phối hợp các cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai thực hiện Quy định này; b) Định kỳ trước ngày 15 tháng 01 hàng năm và đột xuất tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections