Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
44/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
19/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Cầu Treo; Giám đốc (Thủ trưởng) các đơn vị: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh, Cục Thuế Hà Tĩnh, Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh (Ban Quản lý) với Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh (Cục Hải quan), Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh (Bộ đội Biên phòng) và các cơ quan có liên quan trong công tác thu phí sử dụng các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan và công chức các cơ quan: Ban Quản lý, Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan hoạt động tại Khu vực cửa khẩu quốc tế Cầu Treo. 2. Chủ phương tiện/người điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa qua cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích Nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Ban Quản lý với Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan trong công tác thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các bên trong quan hệ phối hợp Ban Quản lý chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện nhiệm vụ thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo theo Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan phải được tiến hành theo các nguyên tắc sau: 1. Đảm bảo hoạt động hiệu quả của các cơ quan, đơn vị phối hợp vì sự phát triển chung của Khu vực cửa khẩu quốc tế Cầu Treo. 2. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, các đơn vị trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên lai thu phí Biên lai thu phí được in sẵn, có mệnh giá; nội dung Biên lai phải tuân thủ quy định hiện hành của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về biểu mẫu tờ khai nộp phí 1. Tờ khai nộp phí được thể hiện bằng 3 thứ tiếng Việt Nam, Lào, Anh và phải thể hiện được các nội dung sau: a) Tên tổ chức, cá nhân kê khai. b) Địa chỉ. c) Tờ khai hải quan: Số, ngày ... tháng ... năm...; Tờ khai phương tiện: Số, ngày .... tháng... năm... d) Loại hình hàng hóa xuất khẩu, nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình phối hợp thực hiện thu phí 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ có phương tiện vận tải thuộc đối tượng nộp phí được quy định tại Điều 2, Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, ngay tại cửa kiểm soát đầu tiên chủ hàng được cán bộ Ban Quản lý phát Tờ khai nộp phí theo mẫu in sẵn; đối t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2019 và thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/5/2012, Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 và Chương VII Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy trình phối hợp thực hiện thu phí
- 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ có phương tiện vận tải thuộc đối tượng nộp phí được quy định tại Điều 2, Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, ngay tại cửa...
- đối tượng nộp phí thực hiện kê khai theo các nội dung yêu cầu của Tờ khai theo mức thu đã được in sẵn.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2019 và thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/5/2012, Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 và Chương VII Quyết định số 40/2013/Q...
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, c...
- Điều 8. Quy trình phối hợp thực hiện thu phí
- 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ có phương tiện vận tải thuộc đối tượng nộp phí được quy định tại Điều 2, Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, ngay tại cửa...
- đối tượng nộp phí thực hiện kê khai theo các nội dung yêu cầu của Tờ khai theo mức thu đã được in sẵn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2019 và thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/5/2012, Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 và Chương VII Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với cửa khẩu quốc tế Cầu Treo theo quy định hiện hành. 2. Chỉ đạo, kiểm tra Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Cầu Treo phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện thu phí, quản lý chặt chẽ các phương tiện vận tải chở hàng hóa ra, vào khu vực cửa khẩu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cục Hải quan tỉnh 1. Chỉ đạo, kiểm tra Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo phân công cán bộ kiểm tra ký xác nhận Tờ khai nộp phí (số lượng, loại hình hàng hóa qua cửa khẩu, đối tượng nộp phí, loại hình phương tiện vận tải…). 2. Phối hợp với Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Cầu Treo thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh hướng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 1. Chỉ đạo, kiểm tra Đồn biên phòng cửa khẩu quốc tế Cầu Treo phân công cán bộ kiểm soát, phương tiện vận chuyển hàng hóa đã nộp phí theo đúng quy định, kiểm tra ký xác nhận Tờ khai nộp phí (số lượng, loại hình hàng hóa qua cửa khẩu, đối tượng nộp phí, loại hình phương tiện vận tải...), trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng cán bộ Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Cầu Treo trực tiếp thu phí tổng hợp tổng số Tờ khai, phương tiện vận tải nộp phí, số tiền phí phải nộp, số tiền phí đã nộp vào ngân sách Nhà nước, báo cáo các cơ quan chức năng (gồm: Cục Thuế, Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chi cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh chủ trì, phối hợp với Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Những quy định khác liên quan đến hoạt động thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối phương tiện ra, vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tập hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan trình UBND tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections