Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
45/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
18/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh; Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Quy hoạch xây dựng vùng: Được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng
- Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
- Quy hoạch xây dựng vùng:
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh
- Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng bao gồm: Phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng; tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng bao gồm: Phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng
- tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố; b. Cấp xã là các xã, phường, thị trấn; c. Đường huyện là đường giao thông nông thôn cấp huyện quản lý; d. Đường xã là đường giao thông nông thôn cấp xã quản lý; e. Đường giao thông nông thôn là hệ thống...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố;
- b. Cấp xã là các xã, phường, thị trấn;
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Mục đích: Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Để tăng tuổi thọ công trình, góp phần khai thác tối đa những lợi ích kinh tế - xã hội của công...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cắm mốc giới theo quy hoạch. 1. Quy định về mốc giới: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 và Điều 17 Thông tư 15/2010/TT-BXD ngày 27/8/2010 của Bộ Xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Các mốc giới cần cắm ngoài thực địa gồm: Mốc tim đường, mốc chỉ giới đường đỏ, mốc ranh giới khu vực cấm xây dựng theo hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cắm mốc giới theo quy hoạch.
- 1. Quy định về mốc giới: Thực hiện theo quy định tại Điều 3 và Điều 17 Thông tư 15/2010/TT-BXD ngày 27/8/2010 của Bộ Xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
- a) Các mốc giới cần cắm ngoài thực địa gồm:
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu
- Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử...
- xã hội của công trình đó mang lại
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm: 1. Đối với đường huyện quản lý: UBND cấp huyện thành lập “Ban quản lý bảo trì đường bộ” với hình thức kiêm nhiệm để tổ chức điều hành, thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý, đồng thời hướng dẫn,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau: 1. Lập nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
- Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
- UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau:
- Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ
- Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm:
- Đối với đường huyện quản lý:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm: 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; 2. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh nhiệm vụ: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại Mục I Phần A của quy định nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đề án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng. b) Bản vẽ: Thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch.
- 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Thuyết minh nhiệm vụ:
- Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ
- Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm:
- 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh;
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại mục I Phần B của quy định, nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt:
- Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại mục I Phần B của quy định, nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/20...
- Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành
- các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh xem xét c...
- Left: Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch Right: Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán. 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh; b) UBND tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại IV, V; Quy hoạch phân khu và quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh;
- Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên
- 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
- 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ. UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch. 1. Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: Thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch.
- Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
- UBND tỉnh quy định cụ thể như sau:
- Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ.
- UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định. 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ: a. Công trình sửa chữa định kỳ có giá trị tổng mức đầu tư £ 1,0 tỷ đồng: Giao...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch. 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 11 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: a) Thời gian thẩm định nhiệm vụ quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch.
- 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 11 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể như sau:
- a) Thời gian thẩm định nhiệm vụ quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch không quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình
- 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định.
- 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ:
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế công trình 1. Đối với các tuyến đường huyện: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình; 2. Đối với các tuyến đường xã: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp xã c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chi phí quy hoạch xây dựng Chi phí lập, thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, làm mô hình quy hoạch, quản lý quy hoạch, công bố quy hoạch và chi phí khác có liên quan đến việc quy hoạch xây dựng thực hiện theo Thông tư số 17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chi phí quy hoạch xây dựng
- Chi phí lập, thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, làm mô hình quy hoạch, quản lý quy hoạch, công bố quy hoạch và chi phí khác có liên quan đến việc quy hoạch xây dựng thực hiện theo Thông tư số 17/...
- Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế công trình
- 1. Đối với các tuyến đường huyện: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình;
- 2. Đối với các tuyến đường xã: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp xã chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà thầu Tùy theo quy mô của loại hình bảo dưỡng, sửa chữa cũng như điều kiện của từng địa phương, việc lựa chọn nhà thầu thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn có thể áp dụng một trong các hình thức sau: 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên thực hiện một trong hai hình thức sau: - Hình...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị: a) Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo mẫu của Phụ lục 2 Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22/10/2010 của Bộ Xây dựng, gửi Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
- 1. Lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị:
- a) Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo mẫu của Phụ lục 2 Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22/10/2010 của Bộ Xây dựng, gửi Sở Xây dựng thẩm...
- Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà thầu
- Tùy theo quy mô của loại hình bảo dưỡng, sửa chữa cũng như điều kiện của từng địa phương, việc lựa chọn nhà thầu thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn có thể áp dụng một trong các h...
- 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên thực hiện một trong hai hình thức sau:
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý chất lượng công trình 1. Các chủ đầu tư (UBND cấp huyện, cấp xã) chịu trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình do mình làm chủ đầu tư. 2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình sửa chữa đị...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng. Việc cấp phép quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 35 đến Điều 41 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ. 1. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: a) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng.
- Việc cấp phép quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại các Điều 35 đến Điều 41 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
- 1. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch:
- Điều 12. Quản lý chất lượng công trình
- 1. Các chủ đầu tư (UBND cấp huyện, cấp xã) chịu trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình do mình làm chủ đầu tư.
- Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình sửa chữa định kỳ theo quy định...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ 1. Thanh toán vốn bảo trì: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ a) Quyết toán vốn bảo trì công trình theo niên độ hàng năm. - Đối với công trình bảo trì bằng nguồn vốn ngân sách: Tổng hợp quyết toán theo niên độ vào ngân sách cấp huyện và...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Công bố, công khai đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng: Việc công bố, công khai quy hoạch xây dựng vùng theo quy định tại khoản 1 mục I Phần VII Thông tư 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Công bố, công khai đồ án quy hoạch xây dựng.
- 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng:
- Việc công bố, công khai quy hoạch xây dựng vùng theo quy định tại khoản 1 mục I Phần VII Thông tư 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy ho...
- Điều 13. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ
- 1. Thanh toán vốn bảo trì: Thực hiện theo quy định hiện hành.
- 2. Quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm quản lý, bảo trì đường bộ 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải a. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường giao thôn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng. Việc cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thực hiện theo Điều 33 của Luật Xây dựng, Điều 41 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Sở Xây dựng, Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện và Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm cung cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng.
- Việc cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thực hiện theo Điều 33 của Luật Xây dựng, Điều 41 của Nghị định 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
- Sở Xây dựng, Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện và Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng và các thông ti...
- Điều 14. Trách nhiệm quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải
- a. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ báo cáo Hàng quý Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp khối lượng và nguồn kinh phí thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi Sở Giao thông vận tải, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; thời gian gửi...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng. Việc cấp chứng chỉ quy hoạch thực hiện theo quy định tại mục II, Phần VII Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng; UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Chứng chỉ quy hoạch xây dựng là văn bản xác đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng.
- Việc cấp chứng chỉ quy hoạch thực hiện theo quy định tại mục II, Phần VII Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng
- UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
- Điều 15. Chế độ báo cáo
- Hàng quý Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp khối lượng và nguồn kinh phí thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi Sở Giao thông vận tải, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
Unmatched right-side sections