Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh; Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp&PTNT (Thay b/c) - Cục thú y (để biết) - Thường trực tỉnh ủy (Thay b/c) - Thường t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  • - Bộ Nông nghiệp&PTNT (Thay b/c)
  • - Cục thú y (để biết)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh
  • Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thú y cơ sở là những thú y viên thuộc Ban thú y xã, phường, thị trấn trực tiếp thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thú y theo yêu cầu của địa phương và các hộ chăn nuôi. Dịch vụ kỹ thuật thú y bao gồm: tiêm phòng, chữa bệnh, thiến hoạn, thụ tinh nhân tạo, tư vấn kỹ thuật phòng chống dịch cho gia súc, gia cầm và các loại động vật khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thú y cơ sở là những thú y viên thuộc Ban thú y xã, phường, thị trấn trực tiếp thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thú y theo yêu cầu của địa phương và các hộ chăn nuôi.
  • Dịch vụ kỹ thuật thú y bao gồm:
  • tiêm phòng, chữa bệnh, thiến hoạn, thụ tinh nhân tạo, tư vấn kỹ thuật phòng chống dịch cho gia súc, gia cầm và các loại động vật khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố; b. Cấp xã là các xã, phường, thị trấn; c. Đường huyện là đường giao thông nông thôn cấp huyện quản lý; d. Đường xã là đường giao thông nông thôn cấp xã quản lý; e. Đường giao thông nông thôn là hệ thống...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng hành nghề thú y được quản lý trong quy chế này bao gồm bác sĩ, kỹ thuật viên thú y (thú y viên) có giấy phép hành nghề do Chi cục thú y cấp, chịu sự quản lý về chuyên môn của cơ quan thú y các cấp, tuân thủ Pháp lệnh thú y và những quy định khác của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng hành nghề thú y được quản lý trong quy chế này bao gồm bác sĩ, kỹ thuật viên thú y (thú y viên) có giấy phép hành nghề do Chi cục thú y cấp, chịu sự quản lý về chuyên môn của cơ quan thú...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Mục đích: Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Để tăng tuổi thọ công trình, góp phần khai thác tối đa những lợi ích kinh tế - xã hội của công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thú y viên (thuộc điều 2 của quy chế này) phải làm thủ tục xin hành nghề bao gồm: - Đơn xin hành nghề thú y (theo mẫu qui định) - Văn bằng chứng chỉ đào tạo trình độ chuyên môn từ sơ cấp trở lên do các cơ quan chức năng đào tạo. - Phải có đầy đủ phương tiện hành nghề theo quy định của ngành thú y (có hướng dẫn)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thú y viên (thuộc điều 2 của quy chế này) phải làm thủ tục xin hành nghề bao gồm:
  • - Đơn xin hành nghề thú y (theo mẫu qui định)
  • - Văn bằng chứng chỉ đào tạo trình độ chuyên môn từ sơ cấp trở lên do các cơ quan chức năng đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu
  • Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử...
  • xã hội của công trình đó mang lại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ

Open section

Chương II

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÁC SĨ, KỸ THUẬT VIÊN THÚ Y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÁC SĨ, KỸ THUẬT VIÊN THÚ Y
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm: 1. Đối với đường huyện quản lý: UBND cấp huyện thành lập “Ban quản lý bảo trì đường bộ” với hình thức kiêm nhiệm để tổ chức điều hành, thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý, đồng thời hướng dẫn,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền của thú y viên. - Thú y viên có quyền thực hiện các dịch vụ theo yêu cầu của chủ vật nuôi, thực hiện tiêm phòng, chữa bệnh, thiến hoạn gia súc, thụ tinh nhân tạo, dịch vụ cung ứng thuốc thú y hoặc các dịch vụ kỹ thuật khác nhằm mục đích bảo vệ sức khỏe và phát triển đàn gia súc, gia cầm, ngăn chặn dịch bệnh lây lan. - Thú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền của thú y viên.
  • - Thú y viên có quyền thực hiện các dịch vụ theo yêu cầu của chủ vật nuôi, thực hiện tiêm phòng, chữa bệnh, thiến hoạn gia súc, thụ tinh nhân tạo, dịch vụ cung ứng thuốc thú y hoặc các dịch vụ kỹ t...
  • - Thú y viên kiểm tra vệ sinh thú y tại nơi mua bán động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ động vật tại lò mổ, điểm giết mổ động vật của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ
  • Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm:
  • Đối với đường huyện quản lý:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm: 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; 2. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghĩa vụ của thú y viên. - Thú y viên phải chấp hành sự quản lý Nhà nước của các cấp chính quyền và quản lý về chuyên môn của thú y các cấp. - Thú y viên phải phát hiện và báo cáo tình hình dịch bệnh động vật với trạm thú y huyện, nếu phát hiện thấy các bệnh truyền nhiễm hoặc nghi là các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như: Lở mồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghĩa vụ của thú y viên.
  • - Thú y viên phải chấp hành sự quản lý Nhà nước của các cấp chính quyền và quản lý về chuyên môn của thú y các cấp.
  • - Thú y viên phải phát hiện và báo cáo tình hình dịch bệnh động vật với trạm thú y huyện, nếu phát hiện thấy các bệnh truyền nhiễm hoặc nghi là các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ
  • Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm:
  • 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nếu có hành vi vi phạm pháp luật về công tác thú y thì tùy theo mức độ nặng nhẹ mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của Pháp luật, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nếu có hành vi vi phạm pháp luật về công tác thú y thì tùy theo mức độ nặng nhẹ mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của Pháp luật, nếu gây thiệt hại thì p...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch
  • Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành
  • các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh xem xét c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán. 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực hiện bản qui chế nếu có khó khăn, vướng mắc gì cần báo cáo về UBND tỉnh để UBND tỉnh xem xét việc điều chỉnh và bổ sung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trong quá trình thực hiện bản qui chế nếu có khó khăn, vướng mắc gì cần báo cáo về UBND tỉnh để UBND tỉnh xem xét việc điều chỉnh và bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên
  • 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
  • 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ. UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định. 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ: a. Công trình sửa chữa định kỳ có giá trị tổng mức đầu tư £ 1,0 tỷ đồng: Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế công trình 1. Đối với các tuyến đường huyện: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình; 2. Đối với các tuyến đường xã: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp xã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà thầu Tùy theo quy mô của loại hình bảo dưỡng, sửa chữa cũng như điều kiện của từng địa phương, việc lựa chọn nhà thầu thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn có thể áp dụng một trong các hình thức sau: 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên thực hiện một trong hai hình thức sau: - Hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý chất lượng công trình 1. Các chủ đầu tư (UBND cấp huyện, cấp xã) chịu trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình do mình làm chủ đầu tư. 2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình sửa chữa đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ 1. Thanh toán vốn bảo trì: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ a) Quyết toán vốn bảo trì công trình theo niên độ hàng năm. - Đối với công trình bảo trì bằng nguồn vốn ngân sách: Tổng hợp quyết toán theo niên độ vào ngân sách cấp huyện và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm quản lý, bảo trì đường bộ 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải a. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo Hàng quý Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp khối lượng và nguồn kinh phí thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi Sở Giao thông vận tải, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; thời gian gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.