Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
46/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
45/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về quy định một số chế độ, chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về quy định một số chế độ, chính sách dân số Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜI MỘT SỐ CHÍNH SÁCH DÂN S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh; Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh
- Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: MỘT SỐ CHÍNH SÁCH DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH Right: QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 46 /2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 201 5 của Ủ y ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) Right: (Kèm theo Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 1 0/9/2015 của UBND tỉ nh Hà Tĩnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này là một số chính sách, biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình (sau đây viết tắt là dân số - KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 1. Quy định này là một số chính sách, biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình (sau đây viết tắt là dân số - KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số - KHHGĐ 1. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về dân số - KHHGĐ. a) Hàng năm, đưa nội dung hoạt động công tác dân số - KHHGĐ vào chương trình hành động, kế hoạch của địa phương, đơn vị; tổ chức chỉ đạo thực hiện tốt các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố; b. Cấp xã là các xã, phường, thị trấn; c. Đường huyện là đường giao thông nông thôn cấp huyện quản lý; d. Đường xã là đường giao thông nông thôn cấp xã quản lý; e. Đường giao thông nông thôn là hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố;
- Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số - KHHGĐ
- 1. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về dân số - KHHGĐ.
- a) Hàng năm, đưa nội dung hoạt động công tác dân số
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Thực hiện mục tiêu mỗi cặp vợ chồng có đủ 2 con no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc. 2. Mỗi cặp vợ chồng và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ lựa chọn để sử dụng biện pháp tránh thai phù hợp với điều kiện kinh tế, sức khoẻ và tâm lý. 3. Các cặp vợ chồng và phụ nữ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Mục đích: Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Để tăng tuổi thọ công trình, góp phần khai thác tối đa những lợi ích kinh tế - xã hội của công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu
- Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử...
- xã hội của công trình đó mang lại
- Điều 3. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 1. Thực hiện mục tiêu mỗi cặp vợ chồng có đủ 2 con no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc.
- 2. Mỗi cặp vợ chồng và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ lựa chọn để sử dụng biện pháp tránh thai phù hợp với điều kiện kinh tế, sức khoẻ và tâm lý.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những trường hợp sinh con thứ 3 không vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ 1. Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) theo công bố chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Cặp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm: 1. Đối với đường huyện quản lý: UBND cấp huyện thành lập “Ban quản lý bảo trì đường bộ” với hình thức kiêm nhiệm để tổ chức điều hành, thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý, đồng thời hướng dẫn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ
- Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm:
- Đối với đường huyện quản lý:
- Điều 4. Những trường hợp sinh con thứ 3 không vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ
- Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) t...
- 2. Cặp vợ chồng sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách khuyến khích 1. Đối với người thực hiện dịch vụ KHHGĐ, nâng cao chất lượng dân số: a) Người sử dụng biện pháp tránh thai đặt vòng được các cơ sở y tế khám phụ khoa, cấp dụng cụ tránh thai và một cơ số thuốc theo quy định của Bộ Y tế. b) Người sử dụng biện pháp tránh thai triệt sản (tự nguyện) được phẫu thuật miễn phí...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm: 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; 2. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ
- Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm:
- 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh;
- Điều 5. Chính sách khuyến khích
- 1. Đối với người thực hiện dịch vụ KHHGĐ, nâng cao chất lượng dân số:
- a) Người sử dụng biện pháp tránh thai đặt vòng được các cơ sở y tế khám phụ khoa, cấp dụng cụ tránh thai và một cơ số thuốc theo quy định của Bộ Y tế.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khen thưởng 1. Các xã, phường, thị trấn đạt chỉ tiêu không có người sinh con vi phạm chính sách dân số, được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen và được hỗ trợ kinh phí theo các mức sau: a) Một năm, tặng Bằng khen và hỗ trợ 2.000.000 đồng. b) Hai năm liên tục, tặng Bằng khen và hỗ trợ 5.000.000 đồng. c) Ba năm liên tục...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch
- Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành
- các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh xem xét c...
- Điều 6. Khen thưởng
- 1. Các xã, phường, thị trấn đạt chỉ tiêu không có người sinh con vi phạm chính sách dân số, được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen và được hỗ trợ kinh phí theo các mức sau:
- a) Một năm, tặng Bằng khen và hỗ trợ 2.000.000 đồng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý các trường hợp vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ 1. Các cặp vợ chồng sinh con vi phạm chính sách dân số a) Cán bộ, công chức, viên chức, chiến sĩ lực lượng vũ trang thực hiện theo các quy định hiện hành Nhà nước và quy chế của cơ quan, đơn vị. b) Các cặp vợ chồng, cá nhân vi phạm các điều khoản về dân số - KHHGĐ trong hươ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán. 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên
- 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
- 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
- Điều 7. Xử lý các trường hợp vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ
- 1. Các cặp vợ chồng sinh con vi phạm chính sách dân số
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, chiến sĩ lực lượng vũ trang thực hiện theo các quy định hiện hành Nhà nước và quy chế của cơ quan, đơn vị.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm các cấp, các ngành 1. Sở Y tế (Chi cục Dân số - KHHGĐ): a) Chủ trì phối hợp với Cục Thống kê, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng và giao chỉ tiêu kế hoạch về công tác dân số - KHHGĐ. Xây dựng dự toán kinh phí để tổ chức, thực hiện các chính sách được quy định trong Quy định n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ. UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ.
- UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầ...
- Điều 8. Trách nhiệm các cấp, các ngành
- 1. Sở Y tế (Chi cục Dân số - KHHGĐ):
- a) Chủ trì phối hợp với Cục Thống kê, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng và giao chỉ tiêu kế hoạch về công tác dân số
Left
Điều 9.
Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định. 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ: a. Công trình sửa chữa định kỳ có giá trị tổng mức đầu tư £ 1,0 tỷ đồng: Giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình
- 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định.
- 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ:
- Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này./.
Unmatched right-side sections