Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/QĐ/TCT ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngà...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau: I. MỨC HỌC PHÍ: 1. Đối với các trường công lập: a. Ngành học mầm non: - Khu vực thị xã Phủ lý : 40.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực nông thôn : 20.000đ/1tháng/1h...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh...
  • Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
  • Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996
Added / right-side focus
  • Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau:
  • I. MỨC HỌC PHÍ:
  • 1. Đối với các trường công lập:
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh...
  • Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995
  • Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996
Target excerpt

Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau: I. MỨC HỌC PHÍ: 1. Đối với các trường cô...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Tách mặt hàng bóng đèn hình Tivi ra khỏi bộ linh kiện IKD tivi ở nhóm 8528 để chuyển sang nhóm 8540 của Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cho từng loại bóng đèn hình ghi tại nhóm 8540, mã số 8540.11, 8540.12, trong Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho mặt hàng bóng đèn hình tivi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp nhập bóng đèn hình đồng bộ trong dạng linh kiện IKD tivi hoặc nhập lẻ để thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/1997. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Mộng Giao DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31 tháng 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm 2005-2006
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thu, quản lý sử dụng quỹ học phí và các khoản thu khác. Các cơ sở giáo dục - đào tạo có trách nhiệm tổ chức thu học phí, nộp vào Kho bạc Nhà nước và phản ảnh vào ngân sách Nhà nứơc. Các cơ sở giáo dục và các cơ quan quản lý giáo dục được sử dung học phí thu được theo quy định hiện hành, Giao cho Cục thuế in và phát hành...
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục- Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qQyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐInh Văn Cương