Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
43/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
93/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
- Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015, thay thế Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh và Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 7, Điều 18 Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân công, phân cấ...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định một số chính sách dân số Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015, thay thế Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 13/12/2013 của UBND tỉnh và Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh về việc sử...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Đường QUY ĐỊNH Về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 (B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Xuân Đường
- Về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Y tế
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2015/QĐ-UBND ngày 21 /8/2015 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I PHÂN CẤP THU NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH THU NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP THU NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH THU NGÂN SÁCH
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp các khoản thu đối với từng cấp ngân sách 1. Các khoản thu 100% của các cấp ngân sách: a) Đối với ngân sách Trung ương: - Thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu; - Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá nhập khẩu; - Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành; - Thuế bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các khoản thu 100% của các cấp ngân sách:
- a) Đối với ngân sách Trung ương:
- - Thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu;
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phân cấp các khoản thu đối với từng cấp ngân sách
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiền sử dụng đất 1. Tiền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã được phân chia giữa các cấp ngân sách như sau: a) Đối với những khu đất thuộc thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và huyện Nghi Lộc được tỉnh quy định đấu giá, giao đất để tạo nguồn vốn đầu tư, xây dựng những công trình, dự án (bao gồm cả tiền sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiền sử dụng đất
- 1. Tiền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã được phân chia giữa các cấp ngân sách như sau:
- a) Đối với những khu đất thuộc thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và huyện Nghi Lộc được tỉnh quy định đấu giá, giao đất để tạo nguồn vốn đầu tư, xây dựng những công trình, dự án (bao gồm cả tiền sử dụn...
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm...
- 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các ngành, các cấp
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH CHI NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH CHI NGÂN SÁCH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của c ác cặp vợ chồng và cá nhân trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 1. Mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh một hoặc hai con, trừ các trường hợp sau đây: a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy g...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao dự toán thu ngân sách Căn cứ vào dự toán thu ngân sách đã được HĐND tỉnh phê chuẩn và quyết định phân bổ dự toán ngân sách của UBND tỉnh, Cục Thuế cùng với Sở Tài chính và các ngành có liên quan phân bổ dự toán thu ngân sách chi tiết cho từng đơn vị, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định giao nhiệm vụ thu ngân sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao dự toán thu ngân sách
- Căn cứ vào dự toán thu ngân sách đã được HĐND tỉnh phê chuẩn và quyết định phân bổ dự toán ngân sách của UBND tỉnh, Cục Thuế cùng với Sở Tài chính và các ngành có liên quan phân bổ dự toán thu ngân...
- Điều 3. Trách nhiệm của c ác cặp vợ chồng và cá nhân trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- 1. Mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh một hoặc hai con, trừ các trường hợp sau đây:
- a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết...
Left
Điều 4.
Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 1. Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về chính sách DS-KHHGĐ (có mẫu cam kết kèm theo Quy định này) và có trách nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý thu ngân sách 1. Sau khi giao dự toán thu, ngành Thuế chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành chức năng tổ chức triển khai nhiệm vụ thu ngân sách và chống thất thu thuế, xử lý nợ đọng và các chế độ, chính sách thu khác có liên quan. 2. Các khoản thu từ phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu do ngành Thuế quản lý. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý thu ngân sách
- 1. Sau khi giao dự toán thu, ngành Thuế chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành chức năng tổ chức triển khai nhiệm vụ thu ngân sách và chống thất thu thuế, xử lý nợ đọng và các chế độ, chính sách t...
- Các khoản thu từ phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu do ngành Thuế quản lý.
- Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về chính s...
- Khi làm thủ tục đăng ký kết hôn, khi tuyển dụng, tiếp nhận cán bộ công chức, viên chức đều phải tuyên truyền, vận động những người này ký cam kết thực hiện các quy định về chính sách DS-KHHGĐ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng; b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản huy động đóng góp của nhân dân 1. Tất cả các khoản huy động, quyên góp, đóng góp chỉ được thực hiện theo quy định của nhà nước và phải được cấp có thẩm quyền cho phép bằng văn bản, ngoài ra không được huy động dưới bất cứ hình thức nào. Nếu cấp nào, cơ quan, cá nhân nào quyết định và thực hiện thu không đúng thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các khoản huy động đóng góp của nhân dân
- Tất cả các khoản huy động, quyên góp, đóng góp chỉ được thực hiện theo quy định của nhà nước và phải được cấp có thẩm quyền cho phép bằng văn bản, ngoài ra không được huy động dưới bất cứ hình thức...
- Nếu cấp nào, cơ quan, cá nhân nào quyết định và thực hiện thu không đúng thẩm quyền sẽ bị xử lý theo pháp luật.
- Điều 5. Một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn:
- a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ Cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý; - Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật; - Phần chi đầu tư ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
- 1. Chi đầu tư phát triển:
- - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý;
- Điều 6. Hỗ trợ Cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện cho công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách địa phương đảm bảo thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ về DS-KHHGĐ. 2. Ngoài kinh phí chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh cấp, hàng năm, UBND các huyện, thành, thị bố trí một khoản ngân sách cho công tác DS-...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển: Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội theo phân cấp của tỉnh. 2. Chi thường xuyên: - Các hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế (kể cả chi hoạt động tại trạm y tế cấp xã), văn hoá thông tin, thể dục thể thao, xã hội và sự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
- 1. Chi đầu tư phát triển:
- Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội theo phân cấp của tỉnh.
- Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện cho công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách địa phương đảm bảo thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ về DS-KHHGĐ.
- Ngoài kinh phí chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh cấp, hàng năm, UBND các huyện, thành, thị bố trí một khoản ngân sách cho công tác DS-KHHGĐ của địa phương và giao cho Trung tâm DS-KHHGĐ cùng...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số. a) Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục và vận động thực hiện các chính sách DS-KHHGĐ, đảm bảo mọi người dân đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn 1. Chi đầu tư phát triển: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn. 2. Chi thường xuyên: - Hoạt động của các cơ quan nhà nước; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; các tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn
- 1. Chi đầu tư phát triển: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
- 2. Chi thường xuyên:
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm:
- 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng về dân số. 2. Mọi người có trách nhiệm thực hiện và tuyên truyền, vận động con, cháu, anh em, đồng nghiệp, những người khác trong cộng đồng th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc ban hành các cơ chế chính sách của địa phương (theo thẩm quyền) liên quan đến chi ngân sách Việc ban hành và thực hiện các cơ chế, chính sách của địa phương liên quan đến thu, chi ngân sách phải dựa trên cơ sở chính sách, chế độ chung của nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính phù hợp với khả năng cân đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguyên tắc ban hành các cơ chế chính sách của địa phương (theo thẩm quyền) liên quan đến chi ngân sách
- Việc ban hành và thực hiện các cơ chế, chính sách của địa phương liên quan đến thu, chi ngân sách phải dựa trên cơ sở chính sách, chế độ chung của nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chín...
- Nhiệm vụ chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm. Cơ chế chính sách liên quan đến ngành nào thì giao ngành đó chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (nếu bố trí trong nguồn chi thường xu...
- Điều 9. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 1. Thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng về dân số.
- 2. Mọi người có trách nhiệm thực hiện và tuyên truyền, vận động con, cháu, anh em, đồng nghiệp, những người khác trong cộng đồng thực hiện nghiêm các quy định về DS-KHHGĐ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn việc lập dự toán và bố trí nguồn kinh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chi xây dựng cơ bản 1. Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản: a) Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản của ngân sách tỉnh: - Vốn đầu tư phát triển tập trung do Nhà nước phân bổ từ ngân sách Trung ương (cả vốn trong nước và vốn ngoài nước); - Tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh hưởng để đầu tư xây dựng cơ bản, chi trả tạm ứng vay vốn KBNN, chi đền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chi xây dựng cơ bản
- 1. Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản:
- a) Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản của ngân sách tỉnh:
- Điều 10. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy định...
- 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn việc lập dự toán và bố trí nguồn kinh phí thực hiện theo Quy định này.
Unmatched right-side sections