Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
45/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
65/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng 1. Phạm vị điều chỉnh Quy định này quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (gọi chung là người sử dụng lao động). 2. Đối tượng áp dụng a) Người sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vị điều chỉnh
- Quy định này quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (gọi...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND.CN ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động 1. Cấp mới Giấy phép lao động: 600.000 đồng/01 giấy phép. 2. Cấp lại Giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động
- 1. Cấp mới Giấy phép lao động: 600.000 đồng/01 giấy phép.
- 2. Cấp lại Giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND.CN ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh; Các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Ngọc Hoa QUY ĐỊNH Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động 1. Cơ quan thu lệ phí nộp 70% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước, số còn lại 30% được để lại chi phí phục vụ công tác thu lệ phí và cấp Giấy phép lao động. 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép cho lao động người nước ngoài để lại được thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động
- 1. Cơ quan thu lệ phí nộp 70% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước, số còn lại 30% được để lại chi phí phục vụ công tác thu lệ phí và cấp Giấy phép lao động.
- 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép cho lao động người nước ngoài để lại được thực hiện theo quy định của Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh; Các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Q...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo quy định này, các nội dung hỗ trợ không có trong quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quyết định này. Cục Thuế tỉnh Nghệ An có trách nhiệm cấp biên lai thu lệ phí cho cơ quan thu lệ phí và thực hiện việc quản lý biên lai thu lệ phí theo đúng quy định của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện thu lệ phí theo quyết định này. Cục Thuế tỉnh Nghệ An có trách nhiệm cấp biên lai thu lệ phí cho cơ quan thu lệ phí và thực hiện việc quản lý biên lai thu lệ...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo quy định này, các nội dung hỗ t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt trong quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và đã lập, phê duyệt dự án đầu tư theo đúng quy định hiện hành về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Ưu tiên hỗ trợ các CCN có tác động quan trọng đến việc thu hút đầu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt trong quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và đã lập, phê duyệt dự án đầu tư theo đúng quy định hiện h...
- phục vụ mục đích di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm hoặc nằm xen kẽ trong khu dân cư vào CCN.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Mức hỗ trợ 50 % kinh phí theo dự toán được phê duyệt. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Hỗ trợ kinh phí bồi thường đất, giải phóng mặt bằng CCN theo phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ trợ tối đa là 200 tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ 5.1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Từ nguồn kinh phí khuyến công hàng năm. Quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ lập quy hoạch CCN thực hiện theo quy chế Quản lý kinh phí khuyến công của tỉnh. 5.2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong, ngoài CCN: Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng chính sách hỗ trợ a) Các CCN đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND nhưng chưa đảm bảo nội dung và đủ mức theo quy định này thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ để đảm bảo nội dung và mức theo quy định này. Riêng các dự án đầu tư hạ tầng trong CCN đã hoàn thành không áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Qui trình, thủ tục quyết định hỗ trợ. 7.1. Lập kế hoạch và Quyết định hỗ trợ vốn đầu tư. - Hàng năm căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách theo Chỉ đạo của UBND tỉnh; căn cứ vào nội dung, mức hỗ trợ quy định và kết quả, tiến độ, kế hoạch thực hiện dự án đầu tư hạ tầng CCN, C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.