Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp; Thủ trưởng các tổ chức và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Viết Đường QUY ĐỊNH Về chính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các doanh nghiệp
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Hoàng Viết Đường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các tổ chức và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 46 /201 5 /QĐ-UBND ngày 27 / 8 /201 5 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2017/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung và phân công, phân cấp, uỷ quyền thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, thiết kế, dự toán và quyết toán dự án hoàn thành các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án sử dụng vốn: Quỹ bảo trì đường bộ; Quỹ phòng chống t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung và phân công, phân cấp, uỷ quyền thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, thiết kế, dự toán và quyết toán dự án hoàn...
  • Quỹ phòng chống thiên tai
  • Quỹ môi trường
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật, có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, có nhu cầu xây dựng và phát triển thương hiệu của doanh nghiệp, trong đó ưu tiên: a) Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các sản phẩm chủ lực hoặc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng vốn đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng vốn đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật, có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, có nhu cầu xây dựng và phát triển thư...
  • a) Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các sản phẩm chủ lực hoặc sản phẩm chiến lược của tỉnh;
  • b) Các doanh nghiệp có sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa, chỉ dẫn địa lý, kiểu dáng công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ Các doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để xây dựng và phát triển thương hiệu của mình theo qui định của pháp luật và thông lệ quốc tế. Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp trong việc xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua các các hoạt động theo nội dung hỗ trợ được quy định chi ti...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ trương đầu tư dự án 1. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư a) Đối với dự án nhóm A: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định nội bộ báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm A. b) Đối với dự án nhóm B và nhóm C sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư
  • a) Đối với dự án nhóm A:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ
  • Các doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để xây dựng và phát triển thương hiệu của mình theo qui định của pháp luật và thông lệ quốc tế.
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp trong việc xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua các các hoạt động theo nội dung hỗ trợ được quy định chi tiết tại bản Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển thương hiệu phục vụ doanh nghiệp. Mức hỗ trợ : Hỗ trợ 100% kinh phí, bao gồm: Chi phí thuê giảng viên trong nước hoặc c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do địa phương quản lý; chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
  • 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do đ...
  • chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ
  • 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển thương hiệ...
  • Hỗ trợ 100% kinh phí, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng 1. Cơ quan thẩm định: a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng
  • 1. Cơ quan thẩm định:
  • a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành để hướng dẫn nội dung, quy trình, thủ tục hồ sơ đề nghị hỗ trợ, đảm bảo gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho các đối tượng đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, căn cứ vào mức vốn ngân sách tỉnh được phê duyệt tại Quyết định chủ trương đầu tư của dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Đầu tư công.
  • 2. Đối với dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, căn cứ vào mức vốn ngân sách tỉnh được phê duyệt tại Quyết định chủ trương đầu tư của dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ
  • Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành để hướng dẫn nội dung, quy trì...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Là cơ quan chủ trì triển khai thực hiện Quy định. 2. Thông báo rộng rãi, công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của Nghệ An (Báo, đài, trang web...) về Quy định này. 3. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu, gửi Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách hà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. b) Đối với dự án cấp huyện, xã quản lý: Thực hiện theo Khoản 3 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. c) Thời gian thẩm định kể từ ngày cơ quan thẩm đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng
  • a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Là cơ quan chủ trì triển khai thực hiện Quy định.
  • 2. Thông báo rộng rãi, công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của Nghệ An (Báo, đài, trang web...) về Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tổng hợp kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trong dự toán chi ngân sách hàng năm, trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định. 2. Phối hợp với Sở Công thương thẩm định nội dung và mức hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 3. Phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn các đơn vị xây d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh dự án 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng. 2. Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng.
  • Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Nghị định số 136/NĐ-CP đồng thời phải làm rõ nguyên nhân, trách nhiệm dẫn đến...
  • Việc thẩm định, quyết định điều chỉnh dự án thực hiện theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổng hợp kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trong dự toán chi ngân sách hàng năm, trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định.
  • 2. Phối hợp với Sở Công thương thẩm định nội dung và mức hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  • 3. Phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn các đơn vị xây dựng dự toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách, thực hiện quy trình, hồ sơ thủ tục thanh, quyết toán theo đúng quy định của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính Right: Điều 8. Điều chỉnh dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp 1. Đăng ký và nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định (theo mẫu hướng dẫn của liên ngành: Sở Công Thương - Sở Tài chính). 2. Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí có trách nhiệm lập dự toán kinh phí theo nội dung công việc được duyệt và quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định. 3....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định thiết kế , dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Thẩm quyền thẩm định thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. b) Thời gian thẩm định kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau: Đối với dự án nhóm A: không quá 32 ngày, tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định thiết kế , dự toán
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
  • a) Thẩm quyền thẩm định thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp
  • 1. Đăng ký và nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định (theo mẫu hướng dẫn của liên ngành: Sở Công Thương - Sở Tài chính).
  • 2. Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí có trách nhiệm lập dự toán kinh phí theo nội dung công việc được duyệt và quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các doanh nghiệp, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 Quy định này phê duyệt thiết kế dự toán của dự án. 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 và Khoản 2 Điều 25 Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 Quy định này phê duyệt thiết kế dự toán của dự án.
  • 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các doanh nghiệp, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Quyết toán dự án hoàn thành 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia và các dự án quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán đối với dự án hoặc dự án thành phần thuộc cấp tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt...
Điều 12. Điều 12. Quản lý đầu tư và xây dựng đối với một số dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 1. Đối với các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, có kỹ thuật không phức tạp, nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp đảm bảo các...
Điều 1 Điều 1 3. Quy định xử lý chuyển tiếp Việc xử lý các dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn được quy định như sau: 1. Đối với dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầ...
Điều 1 Điều 1 4. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị theo chức năng, nhiệm vụ quản lý chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này. 2. Các chủ đầu tư căn cứ vào quy định hiện hành của nhà nước về đầu tư và xây...