Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020
46/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
05/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 533/2010/QĐ-UBND ngày 06/4/2010 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xâ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp; Thủ trưởng các tổ chức và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Viết Đường QUY ĐỊNH Về chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp); - Đoàn Đại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp);
- Giám đốc các doanh nghiệp
- Thủ trưởng các tổ chức và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên đị...
- 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Quy định này quy định về chính sách hỗ trợ cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An xây dựng và phát triển thương hiệu giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật, có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, có nhu cầu xây dựng và phát triển thương hiệu của doanh nghiệp, trong đó ưu tiên: a) Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các sản phẩm chủ lực hoặc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
- 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật, có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, có nhu cầu xây dựng và phát triển thư...
- a) Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các sản phẩm chủ lực hoặc sản phẩm chiến lược của tỉnh;
- b) Các doanh nghiệp có sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa, chỉ dẫn địa lý, kiểu dáng công nghiệp
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ Các doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để xây dựng và phát triển thương hiệu của mình theo qui định của pháp luật và thông lệ quốc tế. Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp trong việc xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua các các hoạt động theo nội dung hỗ trợ được quy định chi ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm tra việc chấp hành các quy định của n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế...
- Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ
- Các doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để xây dựng và phát triển thương hiệu của mình theo qui định của pháp luật và thông lệ quốc tế.
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp trong việc xây dựng và phát triển thương hiệu thông qua các các hoạt động theo nội dung hỗ trợ được quy định chi tiết tại bản Quy định này.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển thương hiệu phục vụ doanh nghiệp. Mức hỗ trợ : Hỗ trợ 100% kinh phí, bao gồm: Chi phí thuê giảng viên trong nước hoặc c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014.
- Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn kiến thức, kỹ năng về xây dựng, quảng bá, phát triển thương hiệu sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp; Biên tập tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển thương hiệ...
- Hỗ trợ 100% kinh phí, bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.
- 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành để hướng dẫn nội dung, quy trình, thủ tục hồ sơ đề nghị hỗ trợ, đảm bảo gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho các đối tượng đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, gồm: Phần thuyết minh (b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi:
- a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.
- Điều 6. Quy trình , thủ tục hồ sơ thực hiện hỗ trợ
- Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và các chính sách hỗ trợ tại Quy định này, giao Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn liên ngành để hướng dẫn nội dung, quy trì...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Là cơ quan chủ trì triển khai thực hiện Quy định. 2. Thông báo rộng rãi, công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của Nghệ An (Báo, đài, trang web...) về Quy định này. 3. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu, gửi Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách hà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định: - Dự án quy mô nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố. - Dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định:
- - Dự án quy mô nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố.
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 2. Thông báo rộng rãi, công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của Nghệ An (Báo, đài, trang web...) về Quy định này.
- 3. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu, gửi Sở Tài chính tổng hợp dự toán chi ngân sách hàng năm, trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định.
- Left: 1. Là cơ quan chủ trì triển khai thực hiện Quy định. Right: Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tổng hợp kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trong dự toán chi ngân sách hàng năm, trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định. 2. Phối hợp với Sở Công thương thẩm định nội dung và mức hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 3. Phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn các đơn vị xây d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau:
- a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia ý kiến về sự cần thiết phải đầu tư xây dựng (gồm: sự phù hợp với chủ trương đầu tư
- 1. Tổng hợp kinh phí hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu trong dự toán chi ngân sách hàng năm, trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định.
- 2. Phối hợp với Sở Công thương thẩm định nội dung và mức hỗ trợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- 3. Phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn các đơn vị xây dựng dự toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách, thực hiện quy trình, hồ sơ thủ tục thanh, quyết toán theo đúng quy định của Nhà nước.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính Right: Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp 1. Đăng ký và nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định (theo mẫu hướng dẫn của liên ngành: Sở Công Thương - Sở Tài chính). 2. Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí có trách nhiệm lập dự toán kinh phí theo nội dung công việc được duyệt và quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định. 3....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.
- Điều 9 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp
- 1. Đăng ký và nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định (theo mẫu hướng dẫn của liên ngành: Sở Công Thương - Sở Tài chính).
- 2. Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí có trách nhiệm lập dự toán kinh phí theo nội dung công việc được duyệt và quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các doanh nghiệp, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
- 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các quy định khác có liên quan; cụ thể như sau:
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các doanh nghiệp, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
Unmatched right-side sections