Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công nhận đô thị Sông Dinh, huyện Quỳ Hợp là đô thị loại V

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội, khó khăn của tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội, khó khăn của tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc công nhận đô thị Sông Dinh, huyện Quỳ Hợp là đô thị loại V
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công nhận đô thị Sông Dinh, huyện Quỳ Hợp là đô thị loại V.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công nhận đô thị Sông Dinh, huyện Quỳ Hợp là đô thị loại V.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2016.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Điền UỶ BAN NHÂN DÂN T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về tiêu chí của bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là bến xe khách loại 7).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe khách loại 7; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, kiểm chuẩn công bố bến xe khách loại 7 đủ điều kiện hoạt động và quy hoạch hệ thống bến xe khách loại 7 tron...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quy định về các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có Bến xe khách loại 7 phải có các hạng mục công trình cơ bản như sau: 1. Khu vực đón, trả khách. 2. Khu vực làm việc của bộ máy quản lý. 3. Khu vực bán vé. 4. Khu vực vệ sinh 5. Đường cho xe ra, vào bến.
Điều 4. Điều 4. Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình: TT Tiêu chí Đơn vị tính Giá trị 1 Diện tích mặt bằng (tối thiểu) m 2 300 2 Diện tích khu vực xe đón trả khách (tối thiểu) m 2 70 3 Số vị trí đón trả khách Vị trí 4 4 Diện tích Khu vực làm việc của bộ máy quản lý m 2 /người 3 5 Khu vực bán vé; m 2 2 6 Diện tích khu vực...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN