Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, quản lý sử dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và mức phụ cấp của cán bộ lâm nghiệp tại các xã, phường, thị trấn có rừng (Sau đây gọi chung là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Cán bộ lâm nghiệp xã t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Cán bộ lâm nghiệp cấp xã thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ và phát triển rừng tại các xã, phường, thị trấn có rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, quản lý sử dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và mức phụ cấp của cán bộ lâm nghiệp tại các xã, phường, thị trấn có rừng (Sau đây gọi chung là xã) tr...
Rewritten clauses
  • Left: Cán bộ lâm nghiệp xã thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; Right: Cán bộ lâm nghiệp cấp xã thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ và phát triển rừng tại các xã, phường, thị trấn có rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn cán bộ lâm nghiệp xã 1. Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại xã. 2. Có hiểu biết pháp luật trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng; nắm vững chủ trương đường lối chính sách pháp luật của nhà nước; nắm vững tình hình cụ thể tại địa phương như: Tập quán, tình hình rừng, thông thạo địa hình đồi núi, giao...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng; 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng
  • 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng;
  • 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn cán bộ lâm nghiệp xã
  • 1. Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại xã.
  • 2. Có hiểu biết pháp luật trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục công nhận cán bộ lâm nghiệp xã 1. UBND xã căn cứ tình hình thực tế rừng, đất lâm nghiệp của địa phương, tiêu chuẩn và chỉ tiêu của Hạt Kiểm lâm thông báo để chọn lựa những người có đủ năng lực phẩm chất, lập hồ sơ gửi về Hạt Kiểm lâm huyện. 2. Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị, danh sách, lý lịch trích ngang và văn bằng, chứng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã do ngân sách nhà nước đảm bảo, cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Kiểm lâm để chi trả cho các đối tượng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí thực hiện phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã do ngân sách nhà nước đảm bảo, cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Kiểm lâm để chi trả cho các đối tượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ tục công nhận cán bộ lâm nghiệp xã
  • 1. UBND xã căn cứ tình hình thực tế rừng, đất lâm nghiệp của địa phương, tiêu chuẩn và chỉ tiêu của Hạt Kiểm lâm thông báo để chọn lựa những người có đủ năng lực phẩm chất, lập hồ sơ gửi về Hạt Kiể...
  • 2. Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị, danh sách, lý lịch trích ngang và văn bằng, chứng chỉ (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng cán bộ lâm nghiệp xã 1. UBND xã chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và toàn diện hoạt động của cán bộ lâm nghiệp xã. 2. Hạt Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng huyện, thành, thị (Gọi chung là huyện) có trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này;
  • 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng cán bộ lâm nghiệp xã
  • 1. UBND xã chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và toàn diện hoạt động của cán bộ lâm nghiệp xã.
  • Hạt Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng huyện, thành, thị (Gọi chung là huyện) có trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan cho cán bộ lâm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ lâm nghiệp xã 1. Nhiệm vụ: a) Hỗ trợ cho kiểm lâm viên phụ trách địa bàn xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: Tuyên truyền, vận động nhân dân tham gia bảo vệ phát triển rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng; quản lý nương rẫy; xây dựng quy ước bảo vệ rừng trong cộng đồng dân cư thôn bản; tuần tra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ lâm nghiệp xã
  • a) Hỗ trợ cho kiểm lâm viên phụ trách địa bàn xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: Tuyên truyền, vận động nhân dân tham gia bảo vệ phát triển rừng
  • phòng cháy, chữa cháy rừng
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức phụ cấp hàng tháng 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: Mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng; 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: Mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phi Kinh phí thực hiện phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp xã do ngân sách Nhà nước đảm bảo, cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Kiểm lâm để chi trả cho các đối tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Hàng năm, trên cơ sở nhu cầu kinh phí hỗ trợ cho lực lượng cán bộ lâm nghiệp xã do Chi cục Kiểm lâm đề xuất, Sở Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bố trí trong dự toán ngân sách của Chi cục Kiểm lâm để thực hiện chi trả cho đối tượng theo quy định. 2. Sở Nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2000/QĐ-UB.NN ngày 27/3/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của lực lượng quản lý bảo vệ rừng cấp xã”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Nội vụ, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.