Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An". Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công an tỉnh hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài Chính và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài Chính và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về định mức xây dựng, phân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công an tỉnh hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An thi hành quy...
  • Về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và
  • công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 9/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: ( K èm theo Quyết định số 54 / 2015/ QĐ - UBND ngày 26 /11/2015 của UBND tỉnh)
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG CHI VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp, việc quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới thực hiện theo Thông tư số 155/2012/TT-B...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí với nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. b) Các định mức xây dựng dự to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí với nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sá...
  • b) Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức áp dụng đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và cấp cơ sở.
  • c) Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp, việc quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới thực hiện theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC ngày 20/9/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ p...
  • a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu lệ phí;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Các trường hợp không thu lệ phí đăng ký cư trú: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; b) Thương binh, con dưới 18 tuổi củ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước Các loại nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • Các loại nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
  • 2. Các trường hợp không thu lệ phí đăng ký cư trú:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí chứng minh nhân dân 1. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân. 2. Các trường hợp không thu lệ phí chứng minh nhân dân: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; b) Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; c) Côn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thư ký khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:
  • a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lệ phí chứng minh nhân dân
  • 1. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.
  • 2. Các trường hợp không thu lệ phí chứng minh nhân dân:
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THU LỆ PHÍ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG LỆ PHÍ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THU LỆ PHÍ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/20...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh được quy định tại khoản 1, Điều 3 quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh được quy định tại khoản 1, Điều 3 quy định này
  • tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu lệ phí
  • 1. Đơn vị thu lệ phí phải sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài...
  • Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về việc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp: a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1. Nghiên cứu tổng quan Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp:
  • a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành p...
  • khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính, kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cù...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ KH&CN của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn
  • a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ KH&CN của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính, kế toán
  • 1. Đơn vị tổ chức thu lệ phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
  • Hàng năm, đơn vị tổ chức thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Công an tỉnh a) Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan thu lệ phí thực hiện việc thu, quản lý, sử dụng lệ phí theo quy định; niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu lệ phí, chứng từ thu và văn bản quy định thu lệ phí tại địa điểm thu lệ phí; thực hiện việc thu lệ phí theo đúng đối tượng, mức thu th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng: a) Chi tiền công: Đơn vị: 1.000 đồng S TT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức áp dụng Quy mô nhiệm vụ 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN - Chủ tịch hội đồng Hội đồng 800 - Cấp tỉnh 600 -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng:
  • a) Chi tiền công:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Công an tỉnh
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra cơ quan thu lệ phí thực hiện việc thu, quản lý, sử dụng lệ phí theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, kịp thời phản ánh về Công an tỉnh để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Lập , thẩm tra, phê duyệt và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ KH&CN trong năm; kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có), đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH&CN trong năm và khung định mức chi tại quy định này để xây dựng dự toán và tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Lập , thẩm tra, phê duyệt và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ KH&CN trong năm
  • kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có), đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH&CN trong năm và khung định mức chi tại quy định này để xây dựng dự toán và tổng hợp vào dự toán chi sự nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, kịp thời phản ánh về Công an tỉnh để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. 2 . Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay...