Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
37/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
35/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Về việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại
- trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu phí và đối tượng nộp phí 1. Mức thu phí: Quy định mức thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: - Mức thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại đối với các cơ sở y tế tập trung: + Cự ly vận chuyển dưới 65 km : 9.552 đồng/kg. + Cự ly vận chuyển trê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Điều 1. Mức thu phí và đối tượng nộp phí
- 1. Mức thu phí: Quy định mức thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- - Mức thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại đối với các cơ sở y tế tập trung:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị thu phí - Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa và các tổ chức khác có chức năng tổ chức thu gom rác thải y tế theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. - Các đơn vị thu phí thực hiện việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại theo mức thu tại Điều 1 của Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Đơn vị thu phí
- - Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa và các tổ chức khác có chức năng tổ chức thu gom rác thải y tế theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- - Các đơn vị thu phí thực hiện việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại theo mức thu tại Điều 1 của Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức trích phí Phí thu được từ việc thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại là khoản thu không thuộc ngân sách Nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí. Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của Luật Thuế hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa
- Điều 3. Mức trích phí
- Phí thu được từ việc thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại là khoản thu không thuộc ngân sách Nhà nước.
- Số tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí Chứng từ thu phí do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 2, phần A, Mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính. 2. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Đơn vị thu phí phải đăng ký, kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch Trong phạm vi đô thị và các khu vực có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hóa, lịch sử và cảnh quan đặc biệt của tỉnh (quy định tại Khoản 3, 4 Điều 3 của Quy định này) các trường hợp sau đây phải lập thủ tục cấp giấy phép quy hoạch: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch
- Trong phạm vi đô thị và các khu vực có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế
- xã hội, văn hóa, lịch sử và cảnh quan đặc biệt của tỉnh (quy định tại Khoản 3, 4 Điều 3 của Quy định này) các trường hợp sau đây phải lập thủ tục cấp giấy phép quy hoạch:
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí
- 1. Chứng từ thu phí
- Chứng từ thu phí do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 2, phần A, Mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công khai chế độ thu phí Đơn vị thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai chế độ thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại tại trụ sở đơn vị hoặc tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung thông báo gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan được giao thẩm định (quy định tại Điều 8 của Quy định này) tiếp nhận hồ sơ để thẩm định trình cấp thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch
- Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan được giao thẩm định (quy định tại Điều 8 của Quy định này) tiếp nhận hồ sơ để thẩm đi...
- 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển thực tế của khu vực, quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, quy định quản lý xây dựng theo quy hoạch, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, đề x...
- Điều 5. Công khai chế độ thu phí
- Đơn vị thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai chế độ thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại tại trụ sở đơn vị hoặc tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối...
- Nội dung thông báo gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử phạt phí Xử lý vi phạm hành chính về phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 2, Điều 10 Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ trong lĩnh vực phí, lệ phí.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch 1. Thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp giấy phép quy hoạch không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: - Thời gian để cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan là không quá 30...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch
- 1. Thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp giấy phép quy hoạch không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó:
- - Thời gian để cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến các cơ quan liên quan là không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Điều 6. Xử phạt phí
- Xử lý vi phạm hành chính về phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 2, Điều 10 Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chín...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan thẩm định, gồm 05 bộ với thành phần như sau: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. (Theo Mẫu 01 hoặc Mẫu 03 của phụ lục đính kèm theo Quy định này, bản chính). 2. Sơ đồ vị trí địa điểm, phạm vi, ranh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch
- Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch gửi cơ quan thẩm định, gồm 05 bộ với thành phần như sau:
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. (Theo Mẫu 01 hoặc Mẫu 03 của phụ lục đính kèm theo Quy định này, bản chính).
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện việc thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phần thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hiểm độc hại tại Quyết định số 2769/QĐ.UBT ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung giấy phép quy hoạch 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này bao gồm: a) Chủ đầu tư; b) Phạm vi, ranh giới, quy mô (đất đai, dân số,...) khu vực quy hoạch đô thị; c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ tầng xã hội, cây xanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung giấy phép quy hoạch
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này bao gồm:
- a) Chủ đầu tư;
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phần thu phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế chất nguy hiểm độc hại tại Quyết định số 2769/QĐ.UBT ngày 01/9/2003 của...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh; b) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 3 và 4, Điều 4 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các trường hợp sau:
- a) Dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 4 của Quy định này, có quy mô lớn hơn 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Y tế, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có li...
Unmatched right-side sections