Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua danh mục công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Nghệ An cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
164/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
07/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua danh mục công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Nghệ An cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Thông qua danh mục công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Nghệ An cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua 151 công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Nghệ An cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai với tổng diện tích là 328,92 ha (Danh mục I).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Thông qua 151 công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Nghệ An cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai với tổng diện tích là 328,92 ha (Danh mục I).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện 98 công trình, dự án trên địa bàn tỉnh với tổng diện tích 121,91 ha, trong đó: đất trồng lúa 121,77 ha, đất rừng phòng hộ 0,09 ha, đất rừng đặc dụng 0,05 ha (Danh mục II) .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Đối với khoáng sản khai thác TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 8 Quặng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Đối với khoáng sản khai thác
- Loại khoáng sản
- Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện 98 công trình, dự án trên địa bàn tỉnh với tổng diện tích 121,91 ha, trong đó:
- đất trồng lúa 121,77 ha, đất rừng phòng hộ 0,09 ha, đất rừng đặc dụng 0,05 ha (Danh mục II) .
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017.
- Left: Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Giao Uỷ ban nhân dân tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.