Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức trích, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước
  • trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức trích, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trích, lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trích, lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Về mức trích, lập...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • ngày//2006 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
  • Về mức trích, lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí được trích từ
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số/2006/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức trích a) Đối với Thanh tra tỉnh: mức trích bằng 30% trên tổng số tiền đã thực nộp ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng/năm; được trích bổ sung thêm 10% trên tổng số tiền đã thực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định. 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi t...
  • 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức trích
  • a) Đối với Thanh tra tỉnh: mức trích bằng 30% trên tổng số tiền đã thực nộp ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm
  • được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng/năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về lập, giao dự toán kinh phí được trích - Hàng năm cơ quan tài chính tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán chi ngân sách để bổ sung kinh phí được trích từ các khoản thu hồi thực nộp ngân sách qua công tác thanh tra cho các cơ quan thanh tra cùng cấp (bố trí chung, không phân bổ cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị). - Trong năm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bả...
  • 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về lập, giao dự toán kinh phí được trích
  • - Hàng năm cơ quan tài chính tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán chi ngân sách để bổ sung kinh phí được trích từ các khoản thu hồi thực nộp ngân sách qua công tác thanh tra cho các cơ quan th...
  • - Trong năm các khoản thu hồi phát hiện qua thanh tra được nộp vào tài khoản tạm giữ của các cơ quan thanh tra mở tại kho bạc nhà nước.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung khác có liên quan Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 30 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính và Thanh tra Chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...
  • Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số/2006/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nội dung khác có liên quan
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 30 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính và Thanh tra Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện: từ năm 2013.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí. Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau: 1. Mức miễn giảm: a) Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí.
  • Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức miễn giảm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện: từ năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh khó khăn, vướng mắc các đơn vị có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Thanh tra tỉnh) để được hướng dẫn bổ sung.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước. 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã được ký kết với thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
  • Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
  • 2. Căn cứ vào khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh khó khăn, vướng mắc các đơn vị có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Thanh tra tỉnh) để được hướng dẫn bổ sung.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha/vụ Loại công trình Lúa Ðông Xuân Lúa Xuân Hè, Hè Thu Lúa Mùa A. Tư...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thu thủy lợi phí, tiền nước theo kế hoạch...