Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về phân phối, sử dụng nguồn thu lâm sản ngoài gỗ của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở nông nghiệp & phát triển nông thôn
09/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang; người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về tại trung tâm hỗ trợ người lang thang
14/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về phân phối, sử dụng nguồn thu lâm sản ngoài gỗ của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở nông nghiệp & phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang; người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về tại trung tâm hỗ trợ người lang thang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang
- người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định
- người là nạn nhân bị mua bán trở về tại trung tâm hỗ trợ người lang thang
- Quy định về phân phối, sử dụng nguồn thu lâm sản ngoài gỗ của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở nông nghiệp & phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về phân phối, sử dụng nguồn thu khai thác lâm sản ngoài gỗ của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn như sau: Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán lâm sản ngoài gỗ sau khi trừ chi phí hợp lý, hợp lệ phục vụ việc khai thác theo quy định và các khoản thuế phải nộp, số còn lại quy thành 100...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang; người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về tại Trung tâm Hỗ trợ người lang thang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang
- người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định
- người là nạn nhân bị mua bán trở về tại Trung tâm Hỗ trợ người lang thang.
- Điều 1. Quy định về phân phối, sử dụng nguồn thu khai thác lâm sản ngoài gỗ của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn như sau:
- Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán lâm sản ngoài gỗ sau khi trừ chi phí hợp lý, hợp lệ phục vụ việc khai thác theo quy định và các khoản thuế phải nộp, số còn lại quy thành 100%; trong đó:
- - Nộp ngân sách nhà nước 20%.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/2002/QĐ-CTUBND ngày 04/12/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định về phân phối, sử dụng nguồn thu ở các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (kể cả các Lâm trường có tận thu lâm sản phụ).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 08/5/2009; Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/2002/QĐ-CTUBND ngày 04/12/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định về phân phối, sử dụng ng... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 08/5/2009; Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của Ủy ban nhân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Ban quản lý bảo vệ rừng và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Văn hóa
- Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Ban quản lý bảo vệ rừng và các cơ quan có liên quan...
Unmatched right-side sections