Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 15
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá, phí đấu giá, chi phí dịch vụ đấu giá tài sản và quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý, sử dụng phí tham gia đấu giá, phí đấu giá, chi phí dịch vụ đấu giá tài sản và quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBBT ngày 17/3/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về Phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBBT ngày 17/3/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về Phí đấu giá tài sản trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBBT ngày 17/3/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về Phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về: 1. Phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất (gọi tắt là phí tham gia đấu giá). 2. Phí đấu giá tài sản (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu; tài sản đấu giá là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá và cơ quan thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Đối tượng nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản: a) Tổ chức, cá nhân được phép tham gia đấu giá để mua tài sản bán đấu giá theo đúng quy định của pháp luật (gọi tắt là người tham gia đấu giá tài sản) có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. MỨC THU PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ, PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Mục I. MỨC THU PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ, PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Mức thu phí tham gia đấu giá theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này. 2. Mức thu phí đấu giá tài sản: a) Trong trường hợp đấu giá tài sản thành: theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này. b) Trong trường hợp đấu giá tài sản không thành: thanh toán theo hướng dẫn tại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước (động sản, bất động sản), các loại tài sản khác và các quyền tài sản được phép giao dịch theo quy định của pháp luật. 2. Người có tài sản bán đấu giá là chủ sở hữu tài sản hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền b...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • 1. Mức thu phí tham gia đấu giá theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
  • 2. Mức thu phí đấu giá tài sản:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước (động sản, bất động sản), các loại tài sản khác và các quyền tài sản được phép giao dịch theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • 1. Mức thu phí tham gia đấu giá theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
  • 2. Mức thu phí đấu giá tài sản:
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước (động sản, bất động sản), các loại tài sản khác và các quyền tài sản được phép giao dịch...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm thu nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá theo mức thu đã quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá. 2. Người có tài sản bán đấu giá thanh toán phí đấu giá tài sản cho người bán đấu giá tài sản khi đã được thanh toán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chế độ thu, quản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời điểm thu nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • 1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá theo mức thu đã quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá.
  • 2. Người có tài sản bán đấu giá thanh toán phí đấu giá tài sản cho người bán đấu giá tài sản khi đã được thanh toán tiền bán tài sản.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND...
  • Chế độ thu, quản lý và sử dụng P hí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số . . . . . . . . . ./QĐ-UBND ngày . . ./11/2007
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời điểm thu nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • 1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá theo mức thu đã quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá.
  • 2. Người có tài sản bán đấu giá thanh toán phí đấu giá tài sản cho người bán đấu giá tài sản khi đã được thanh toán tiền bán tài sản.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện,...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo mức thu đã quy định tại Điều 3 Quy định này, đồng thời thực hiện chế độ kế toán và quyết toán số tiền thu phí theo quy định hiện hành của nhà nước. 2. Cơ quan thu phí mở tài khoản “Tạm giữ ti...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản 2. Cơ quan thu phí là người bán đấu giá tài sản.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • Cơ quan thu phí tổ chức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo mức thu đã quy định tại Điều 3 Quy định này, đồng thời thực hiện chế độ kế toán và quyết toán số tiền thu phí theo quy địn...
  • Cơ quan thu phí mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước ở địa phương nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí
  • 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản
Removed / left-side focus
  • Cơ quan thu phí tổ chức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo mức thu đã quy định tại Điều 3 Quy định này, đồng thời thực hiện chế độ kế toán và quyết toán số tiền thu phí theo quy địn...
  • Cơ quan thu phí mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước ở địa phương nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí.
  • Định kỳ hàng ngày hoặc hàng tuần (tùy theo số tiền phí thu được nhiều hay ít, nơi thu phí xa hay gần Kho bạc nhà nước), đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền đã thu được trong kỳ vào tài khoản “T...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản Right: 2. Cơ quan thu phí là người bán đấu giá tài sản.
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản 2. Cơ quan thu phí là người bán đấu giá tài sản.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Sử dụng phí tham gia đấu giá: Phí tham gia đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau: a) Phí tham gia đấu giá tài sản là tài sản nhà nước (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương ti...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và phân phối, sử dụng phí đấu giá 1. Người bán đấu giá tài sản tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên, đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo đúng quy định hiện hành. 2. Phí đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá và thu phí (như chi phí niêm yết, thông báo công khai việc bá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sử dụng nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • 1. Sử dụng phí tham gia đấu giá: Phí tham gia đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau:
  • a) Phí tham gia đấu giá tài sản là tài sản nhà nước (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu, là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và phân phối, sử dụng phí đấu giá
  • 1. Người bán đấu giá tài sản tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên, đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo đúng quy định hiện hành.
  • Việc quản lý, sử dụng phí đấu giá được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
  • a) Phí tham gia đấu giá tài sản là tài sản nhà nước (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu, là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc...
  • - Người bán đấu giá là Hội đồng bán đấu giá:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sử dụng phí tham gia đấu giá: Phí tham gia đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau: Right: Số thu phí đấu giá được phép để lại 100% nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí.
  • Left: 2. Sử dụng phí đấu giá tài sản: Phí đấu giá tài sản là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau: Right: Phí đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá và thu phí (như chi phí niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá, chi phí tổ chức đăng ký mua tài sản bán đấu giá, ch...
Target excerpt

Điều 6. Quản lý và phân phối, sử dụng phí đấu giá 1. Người bán đấu giá tài sản tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên, đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo đúng quy định hiện hành. 2. Phí đấu giá là...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công khai, đăng ký, kê khai, quyết toán phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản Cơ quan thu phí thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí; đăng ký, kê khai, quyết toán phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. CHI PHÍ DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT

Mục II. CHI PHÍ DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức thanh toán chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất là khoản chi phí thanh toán cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp. 2. Mức thanh toán chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất trả cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp: thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chứng từ thu, thời gian thu chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Chứng từ thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất: thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan thuế. 2. Thời gian thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất: Người có tài sản bán đấu giá thanh toán chi phí dịch đấu giá quyền sử dụng đất cho người bán đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng nguồn thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Nội dung chi, mức chi: a) Người bán đấu giá tài sản là Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại điểm b Khoản 2 Điều 11 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 48/2012/TT-BTC. b) Người bán đấu giá tài sản là Trung tâm Dịch v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này. 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố trên cơ sở...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng nguồn thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Nội dung chi, mức chi:
  • a) Người bán đấu giá tài sản là Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại điểm b Khoản 2 Điều 11 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 48/2012/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành
  • 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này.
  • 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố trên cơ sở chức năng nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm thực hiện tốt Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng nguồn thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Nội dung chi, mức chi:
  • a) Người bán đấu giá tài sản là Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại điểm b Khoản 2 Điều 11 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 48/2012/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này. 2. Thủ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này. 2. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Quy chế này quy định về Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Phí đấu giá quy định tại Quyết định này áp dụng đối với việc: a) Bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản và Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND ngày 16/02/2006 của UBND...
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐẤU GIÁ
Điều 4. Điều 4. Mức thu 1. Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá: a) Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị bán tài sản, cụ thể: - Đối với tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước: Mức thu phí đấu giá là 2% trên giá trị tài sản bán đấu giá (giá công bố trúng đấu giá) và tối đa không vượ...
Điều 5. Điều 5. Thời điểm thu nộp phí đấu giá 1. Khi đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia đấu giá phải nộp phí đấu giá theo quy định. 2. Đối với người có tài sản bán đấu giá, thực hiện nộp phí đấu giá khi được thanh toán tiền bán tài sản.
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ