Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá, phí đấu giá, chi phí dịch vụ đấu giá tài sản và quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
10/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
71/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá, phí đấu giá, chi phí dịch vụ đấu giá tài sản và quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý, sử dụng phí tham gia đấu giá, phí đấu giá, chi phí dịch vụ đấu giá tài sản và quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBBT ngày 17/3/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về Phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBBT ngày 17/3/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về Phí đấu giá tài sản trên địa bàn...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBBT ngày 17/3/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về Phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về: 1. Phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất (gọi tắt là phí tham gia đấu giá). 2. Phí đấu giá tài sản (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu; tài sản đấu giá là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá và cơ quan thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Đối tượng nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản: a) Tổ chức, cá nhân được phép tham gia đấu giá để mua tài sản bán đấu giá theo đúng quy định của pháp luật (gọi tắt là người tham gia đấu giá tài sản) có trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. MỨC THU PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ, PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Mục I. MỨC THU PHÍ THAM GIA ĐẤU GIÁ, PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Mức thu phí tham gia đấu giá theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này. 2. Mức thu phí đấu giá tài sản: a) Trong trường hợp đấu giá tài sản thành: theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này. b) Trong trường hợp đấu giá tài sản không thành: thanh toán theo hướng dẫn tại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước (động sản, bất động sản), các loại tài sản khác và các quyền tài sản được phép giao dịch theo quy định của pháp luật. 2. Người có tài sản bán đấu giá là chủ sở hữu tài sản hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền b...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Mức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- 1. Mức thu phí tham gia đấu giá theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
- 2. Mức thu phí đấu giá tài sản:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước (động sản, bất động sản), các loại tài sản khác và các quyền tài sản được phép giao dịch theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Mức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- 1. Mức thu phí tham gia đấu giá theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
- 2. Mức thu phí đấu giá tài sản:
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản bán đấu giá là tài sản nhà nước (động sản, bất động sản), các loại tài sản khác và các quyền tài sản được phép giao dịch...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời điểm thu nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá theo mức thu đã quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá. 2. Người có tài sản bán đấu giá thanh toán phí đấu giá tài sản cho người bán đấu giá tài sản khi đã được thanh toán...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chế độ thu, quản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Thời điểm thu nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- 1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá theo mức thu đã quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá.
- 2. Người có tài sản bán đấu giá thanh toán phí đấu giá tài sản cho người bán đấu giá tài sản khi đã được thanh toán tiền bán tài sản.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND...
- Chế độ thu, quản lý và sử dụng P hí đấu giá trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- (Ban hành kèm theo Quyết định số . . . . . . . . . ./QĐ-UBND ngày . . ./11/2007
- Điều 4. Thời điểm thu nộp phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- 1. Người tham gia đấu giá phải nộp phí tham gia đấu giá theo mức thu đã quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá.
- 2. Người có tài sản bán đấu giá thanh toán phí đấu giá tài sản cho người bán đấu giá tài sản khi đã được thanh toán tiền bán tài sản.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành của Bộ Tài chính về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo mức thu đã quy định tại Điều 3 Quy định này, đồng thời thực hiện chế độ kế toán và quyết toán số tiền thu phí theo quy định hiện hành của nhà nước. 2. Cơ quan thu phí mở tài khoản “Tạm giữ ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản 2. Cơ quan thu phí là người bán đấu giá tài sản.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Quản lý nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- Cơ quan thu phí tổ chức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo mức thu đã quy định tại Điều 3 Quy định này, đồng thời thực hiện chế độ kế toán và quyết toán số tiền thu phí theo quy địn...
- Cơ quan thu phí mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước ở địa phương nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí.
- Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí
- 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản
- Cơ quan thu phí tổ chức thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo mức thu đã quy định tại Điều 3 Quy định này, đồng thời thực hiện chế độ kế toán và quyết toán số tiền thu phí theo quy địn...
- Cơ quan thu phí mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc Nhà nước ở địa phương nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí.
- Định kỳ hàng ngày hoặc hàng tuần (tùy theo số tiền phí thu được nhiều hay ít, nơi thu phí xa hay gần Kho bạc nhà nước), đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền đã thu được trong kỳ vào tài khoản “T...
- Left: Điều 6. Quản lý nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản Right: 2. Cơ quan thu phí là người bán đấu giá tài sản.
Điều 3. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản 2. Cơ quan thu phí là người bán đấu giá tài sản.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản 1. Sử dụng phí tham gia đấu giá: Phí tham gia đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau: a) Phí tham gia đấu giá tài sản là tài sản nhà nước (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương ti...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và phân phối, sử dụng phí đấu giá 1. Người bán đấu giá tài sản tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên, đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo đúng quy định hiện hành. 2. Phí đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá và thu phí (như chi phí niêm yết, thông báo công khai việc bá...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Sử dụng nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- 1. Sử dụng phí tham gia đấu giá: Phí tham gia đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau:
- a) Phí tham gia đấu giá tài sản là tài sản nhà nước (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu, là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc...
- Điều 6. Quản lý và phân phối, sử dụng phí đấu giá
- 1. Người bán đấu giá tài sản tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên, đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo đúng quy định hiện hành.
- Việc quản lý, sử dụng phí đấu giá được thực hiện như sau:
- Điều 7. Sử dụng nguồn thu phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản
- a) Phí tham gia đấu giá tài sản là tài sản nhà nước (trừ tài sản đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu, là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc...
- - Người bán đấu giá là Hội đồng bán đấu giá:
- Left: 1. Sử dụng phí tham gia đấu giá: Phí tham gia đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau: Right: Số thu phí đấu giá được phép để lại 100% nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí.
- Left: 2. Sử dụng phí đấu giá tài sản: Phí đấu giá tài sản là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản và thu phí, số tiền thu phí được sử dụng như sau: Right: Phí đấu giá là khoản thu nhằm bù đắp chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá và thu phí (như chi phí niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá, chi phí tổ chức đăng ký mua tài sản bán đấu giá, ch...
Điều 6. Quản lý và phân phối, sử dụng phí đấu giá 1. Người bán đấu giá tài sản tổ chức thu theo mức phí đã quy định nói trên, đồng thời theo dõi, phản ánh đầy đủ số thu theo đúng quy định hiện hành. 2. Phí đấu giá là...
Left
Điều 8.
Điều 8. Công khai, đăng ký, kê khai, quyết toán phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản Cơ quan thu phí thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí; đăng ký, kê khai, quyết toán phí tham gia đấu giá, phí đấu giá tài sản theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. CHI PHÍ DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT
Mục II. CHI PHÍ DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức thanh toán chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất là khoản chi phí thanh toán cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp. 2. Mức thanh toán chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất trả cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp: thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chứng từ thu, thời gian thu chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Chứng từ thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất: thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan thuế. 2. Thời gian thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất: Người có tài sản bán đấu giá thanh toán chi phí dịch đấu giá quyền sử dụng đất cho người bán đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng nguồn thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Nội dung chi, mức chi: a) Người bán đấu giá tài sản là Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại điểm b Khoản 2 Điều 11 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 48/2012/TT-BTC. b) Người bán đấu giá tài sản là Trung tâm Dịch v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này. 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố trên cơ sở...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 11. Quản lý, sử dụng nguồn thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Nội dung chi, mức chi:
- a) Người bán đấu giá tài sản là Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại điểm b Khoản 2 Điều 11 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 48/2012/TT-BTC.
- Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành
- 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này.
- 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố trên cơ sở chức năng nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm thực hiện tốt Quyết định này.
- Điều 11. Quản lý, sử dụng nguồn thu, chi phí dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Nội dung chi, mức chi:
- a) Người bán đấu giá tài sản là Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại điểm b Khoản 2 Điều 11 và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 48/2012/TT-BTC.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này. 2. Thủ...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh triển khai thực hiện các quy định tại Quyết định này. 2. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections