Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I :

Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thuật ngữ về giống cây trồng và nguồn gen nêu trong Nghị định được giải thích, cụ thể hoá thêm một số điểm như sau: a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm cả các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhân và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp: hạt, củ, quả, rễ, thân,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN 1. Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước. 2. Tuỳ từng loại thực liệu về giống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống. Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: SẢN XUẤT, KINH DOANH, XUẤT NHẬP KHẨU GIỐNG 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống để bán phải có giấy phép của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục khuyến nông và khuyến lâm) cấp giấy phép đối với các tổ chức thuộc trung ương quản lý và các tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GIỐNG 1. Giống cây nông lâm nghiệp khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải có chứng chỉ xác nhận là đã qua kiểm định đồng ruộng và kiểm nghiệm chất lượng giống. Giống nhập khẩu phải qua kiểm nghiệm chất lượng. Chỉ những giống đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định mới được cấp chứng chỉ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: GIỐNG DỰ PHÒNG THIÊN TAI 1. Hàng năm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch giống dự phòng thiên tai trình Chính phủ duyệt. Những giống dự phòng trong nông nghiệp hiện nay gồm: giống lúa, ngô, đậu, lạc, rau đậu các loại; trong lâm nghiệp là giống thông, bạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII:

Chương VII: CHÍNH SÁCH VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch đầu tư ngân sách hàng năm trình Nhà nước duyệt để đầu tư vào việc tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật đảm bảo hoạt động của các cơ quan khoa học và doanh nghiệp Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ: - Bảo tồn nguồn gen trong các khâu: thu nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII:

Chương VIII: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho các Cục, Vụ có chức năng thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng. Chức năng quản lý Nhà nước này phân công như sau: a. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm: - Soạn thảo trình Bộ hoặc liên Bộ ban hành các văn bản pháp quy về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX:

Chương IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng trên lãnh thổ Việt Nam đều phải thực hiện Thông tư này. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cần phản ả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . (Ban hành theo Quyết định số 58/2003/QĐ-BNN ngà...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định về quy trình , trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là đơn vị ) 3...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Văn bản đến là công văn, tài liệu, thư do đơn vị nhận được. 2. Văn bản đi là công văn, tài liệu, thư do đơn vị gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển bằng điện thoại, truyền miệng Fax, Telex, E-mail, mạng máy tính, thư, công văn, tài liệu. 4. Thẩm tra văn...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xử lý thông tin, văn bản và quản lý hồ sơ, tài liệu của đơn vị; chủ trì soạn thảo văn bản hoặc tham gia ý kiến, thẩm tra nội dung có liên quan đến lĩnh vực phụ trách do đơn vị khác soạn thảo, bảo đảm đúng thời gian và chịu trách nhiệm trước Lãnh...