Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I :

Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thuật ngữ về giống cây trồng và nguồn gen nêu trong Nghị định được giải thích, cụ thể hoá thêm một số điểm như sau: a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm cả các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhân và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp: hạt, củ, quả, rễ, thân,...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Thuật ngữ về giống cây trồng và nguồn gen nêu trong Nghị định được giải thích, cụ thể hoá thêm một số điểm như sau:
  • a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm cả các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhân và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp:
  • hạt, củ, quả, rễ, thân, cành, lá, cây con, mắt ghép, chồi, hoa, mô tế bào, bào tử và sợi nấm.
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II:

Chương II: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN 1. Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước. 2. Tuỳ từng loại thực liệu về giống...

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN
  • Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III:

Chương III: TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống. Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các c...

Open section

Chương III

Chương III CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống.
  • Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các cây giống, vườn giống và rừng giống hoặc rừng giống chuyển hoá để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV:

Chương IV: SẢN XUẤT, KINH DOANH, XUẤT NHẬP KHẨU GIỐNG 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống để bán phải có giấy phép của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục khuyến nông và khuyến lâm) cấp giấy phép đối với các tổ chức thuộc trung ương quản lý và các tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH, XUẤT NHẬP KHẨU GIỐNG
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất giống để bán phải có giấy phép của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục khuyến nông và khuyến lâm) cấp giấy phép đối với các tổ chức thuộc trung ương quản lý và các tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc liên doanh với người...
left-only unmatched

Chương V:

Chương V: KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GIỐNG 1. Giống cây nông lâm nghiệp khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải có chứng chỉ xác nhận là đã qua kiểm định đồng ruộng và kiểm nghiệm chất lượng giống. Giống nhập khẩu phải qua kiểm nghiệm chất lượng. Chỉ những giống đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định mới được cấp chứng chỉ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: GIỐNG DỰ PHÒNG THIÊN TAI 1. Hàng năm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch giống dự phòng thiên tai trình Chính phủ duyệt. Những giống dự phòng trong nông nghiệp hiện nay gồm: giống lúa, ngô, đậu, lạc, rau đậu các loại; trong lâm nghiệp là giống thông, bạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII:

Chương VII: CHÍNH SÁCH VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch đầu tư ngân sách hàng năm trình Nhà nước duyệt để đầu tư vào việc tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật đảm bảo hoạt động của các cơ quan khoa học và doanh nghiệp Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ: - Bảo tồn nguồn gen trong các khâu: thu nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII:

Chương VIII: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho các Cục, Vụ có chức năng thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng. Chức năng quản lý Nhà nước này phân công như sau: a. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm: - Soạn thảo trình Bộ hoặc liên Bộ ban hành các văn bản pháp quy về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX:

Chương IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng trên lãnh thổ Việt Nam đều phải thực hiện Thông tư này. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cần phản ả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ph ạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt; tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường sắt; quy định các khoản mục chi phí liên quan đến công tác bảo trì công trình đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng. 2. Việc quản lý, bảo trì công trình đường s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì công trình đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình đường sắt là công trình xây dựng phục vụ giao thông vận tải đường sắt, bao gồm: đường, cầu, cống, hầm, kè, tường chắn, ga, hệ thống thoát nước, hệ thống thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện và các công trình, thiết bị phụ trợ khác của đ...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu công tác quản l ý kết cấu hạ tầng đường sắt và bảo trì công trình đường sắt 1. Công trình, thiết bị đường sắt sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày chủ đầu tư...
Điều 5. Điều 5. Nội dung công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường sắt xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường sắt a) Đối với cầu, cống đường sắt, gồm các tài liệu sau: - Lý lịch cầu, cống: ghi đặc điểm kỹ thuật, trạng th...
Điều 6. Điều 6. Nội dung công tác bảo trì công trình đường sắt Nội dung công tác bảo trì công trình đường sắt có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quản lý và cập nhật cơ sở dữ liệu, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
Điều 7. Điều 7. Quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về bảo trì công trình đường sắt 1. Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm bảo trì công trình đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư; chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự cố hay xuống cấp của công trình do không thực hiện bảo trì công trình theo quy định. 2. Đối với đường sắt...
Điều 8. Điều 8. Lập và phê duyệt kế hoạch bảo tr ì công t rì nh đường sắt 1. Lập kế hoạch bảo trì a) Căn cứ vào tình trạng kỹ thuật, nhu cầu vận tải trên từng tuyến đường sắt đang khai thác, quy trình bảo trì, định mức kinh tế - kỹ thuật, các quy định hiện hành của Nhà nước, Đơn vị bảo trì công trình đường sắt lập kế hoạch và dự toán kinh phí...