Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
24/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
24/VBHN-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 174/2007/NĐ-CP và tại khoản 1 Mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. Trong đó: 1. Chất thải rắn nguy hại: là chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 1.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải chịu phí Đối tượng không phải chịu phí: Chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình không thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 174/2007/NĐ-CP và tại khoản 2 mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng không phải nộp phí 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình theo quy định tại điểm a khoản 4 mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTC. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tổ chức thu phí Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giao cho đơn vị có nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tổ chức việc thu phí các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại khoản 1 Mục I Thông tư số 39/2008/TT-BTNMT và thu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với chất thải rắn thông thường: Mức thu phí đối với chất thải rắn thông thường được chia thành 04 nhóm đối tượng trên cơ sở khối lượng chất thải rắn phát sinh, bao gồm: - Nhóm có khối lượng chất thải rắn thông thường phát sinh dưới 250 kg/tháng, mức thu tối đa hàng tháng không vượt quá 10.000 đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí Quản lý và sử dụng phí: Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tuỳ theo tình hình thu phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU, ĐỒNG TIỀN NỘP PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Chứng từ thu phí Biên lai, chứng từ thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nộp bằng đồng Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Cơ quan thuế có trách nhiệm như sau: 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí vá các quy định cụ thể tại Quyết định này. 2. Kiểm tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm như sau: 1. Thực hiện hạch toán số thu phí vào tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn”, định kỳ hàng tháng, sau khi đối chiếu số thu phí với đơn vị thu phí, căn cứ đề nghị của đơn vị thu phí thực hiện hạch toán số phí để lại từ tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Đơn vị tổ chức thu phí có trách nhiệm như sau: 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: - Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: Đối tượng thuộc diện nộp; mức thu, chứng từ thu; thủ tục thu, nộp. - Thông báo công khai văn bản quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Đối tượng nộp phí có trách nhiệm như sau 1. Nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn phải nộp vào đúng tài khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn” tại Kho bạc Nhà nước địa phương theo thông báo của đơn vị tổ chức thu phí, nhưng chậm nhất không quá 20 ngày của quý tiếp theo. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về phí mà chưa đến mức truy cứu hoặc chậm nộp phí theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì ngoài việc phải trả đủ số tiền phí theo mức quy định tại Quyết định này, còn bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2003...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn vi phạm các quy định về nộp phí sẽ bị xử phạt theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, cụ thể: - Phạt 0,05% mỗi ngày tính trên số t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Đơn vị, cá nhân tổ chức thu phí vi phạm chế độ thu, nộp tiền phí, tiền phạt; chế độ kê khai, nộp phí vào ngân sách Nhà nước; chế độ kế toán và quyết toán phí thì bị xử lý theo Pháp lệnh Phí và lệ phí và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Tổ chức, cá nhân nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn không đồng ý với quyết định thu phí, có quyền gởi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu phí. Trong thời gian chờ giải quyết khiếu nại, người khiếu nại vẫn phải thực hiện theo quyết định thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tổ chức, cá nhân thu phí phải giải quyết và trả lời cho người khiếu nại bằng văn bản. Nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình thì phải chuyển đơn khiếu nại hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người khiếu nại biết trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Trường hợp quá thời hạn quy định tại Điều 17 của Quy định này mà không được giải quyết hoặc người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại, thì người khiếu nại có quyền tiếp tục khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Chính phủ hoặc khởi kiện tại Tòa án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng và công khai chế độ thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn không đề cập tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường để được hướng dẫn. Nếu phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh, đơn vị thu phí kịp thời báo cáo về Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.