Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ một số điều của Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 của UBND tỉnh
335/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
21/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số điều của Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc bãi bỏ một số điều của Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Chương II “Trách nhiệm quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ” của Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tình Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân
- hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Bãi bỏ Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Chương II “Trách nhiệm quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ” của Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết c...
- Trách nhiệm quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đã được quy định tại Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300 m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không quá 200 m 2 (hai trăm mét...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở
- 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300 m 2 (ba trăm mét vuông).
- 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không quá 200 m 2 (hai trăm mét vuô...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
Unmatched right-side sections