Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
170/2015/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
08/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện
- trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1.Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện đối với các thư viện thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Đối tượng thu phí. Cá nhân có nhu cầu làm thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu và sử dụng phòng đọc phương tiện, phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2.1. Đối tượng thu phí.
- Cá nhân có nhu cầu làm thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu và sử dụng phòng đọc phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) của thư viện tỉnh và các thư viện thuộc huyện...
- 2.2. Đơn vị thu phí:
- Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Left: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Quyết định này quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện đối với các thư viện thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng. b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, đối tượng miễn thu, giảm thu. 1. Mức thu: a) Thư viện tỉnh - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên): 40.000 đồng/thẻ/năm; - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em (dưới 16 tuổi): 20.000 đồng/thẻ/năm; - Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu, đối tượng miễn thu, giảm thu.
- a) Thư viện tỉnh
- - Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên): 40.000 đồng/thẻ/năm;
- Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ
- 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn:
- a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chứng từ thu phí
- Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ.
- Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ
- Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí đảm bảo cho công tác DS-KHHGĐ 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách địa phương đảm bảo thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ về DS-KHHGĐ. 2. UBND xã, phường, thị trấn được tiếp tục quản lý và huy động nguồn lực đầu tư cho công tác DS-KHHGĐ từ các khoản xử phạt vi phạm hành chính về chính sách DS-KHHGĐ, khen thưở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí 1. Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí
- 1. Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
- Điều 4. Kinh phí đảm bảo cho công tác DS-KHHGĐ
- 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách địa phương đảm bảo thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ về DS-KHHGĐ.
- UBND xã, phường, thị trấn được tiếp tục quản lý và huy động nguồn lực đầu tư cho công tác DS-KHHGĐ từ các khoản xử phạt vi phạm hành chính về chính sách DS-KHHGĐ, khen thưởng, hỗ trợ của Nhà nước,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tài chính
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Bãi bỏ Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.