Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND về việc ban hành quy định quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của UBND về việc ban hành Quy chế...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.­

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • thay thế Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND về việc ban hành quy định quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TM. CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Right: Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển
  • Left: (Kèm theo Quyết định số: 02/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Vùng biển và vùng nước nội địa. 2. Các tổ chức, cá nhân là người Việt Nam và người nước ngoài có liên quan đến hoạt động khai thác, bảo vệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về thủy sản cho phù hợp với đặc điểm tình hình, điều kiện cụ thể của địa phương. Đồng thời quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về...
  • 2. Quy chế này quy định cụ thể về phân chia ranh giới vùng biển ven bờ, phân công, phân cấp quản lý hoạt động khai thác bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ
  • quy định quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Vùng biển và vùng nước nội địa. Right: Đồng thời quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An theo hướng bền vững.
  • Left: 2. Các tổ chức, cá nhân là người Việt Nam và người nước ngoài có liên quan đến hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: 3. Quy chế này áp dụng cho tất cả cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến các hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong Quy định này. 1. Tàu cá: Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản. 2. Tàu cá cỡ nhỏ: Là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hoà lợi ích của các ngành, các địa phương. 2. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hoà lợi ích của các ngành, các địa phương.
  • Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác nguồn lợi thủy sản tự nhiên và kiểm soát môi trường nhằm đảm bảo cân bằng sinh thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong Quy định này.
  • 1. Tàu cá: Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản.
  • Tàu cá cỡ nhỏ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH NGHỆ AN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1: Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Mục 1: Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản . 1. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản. 2. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thủy sản hoặc có các hoạt động khác ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống, tập tính di cư, sinh sản của các loài thủy sản phải tuân theo quy định của Luậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1 . Vùng biển ven bờ: Là vùng biển được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ. Tuyến bờ là các đường thẳng gấp khúc trên biển được quy định cụ thể tại Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về Quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Vùng biển ven bờ:
  • Là vùng biển được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản .
  • 1. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản.
  • Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thủy sản hoặc có các hoạt động khác ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống, tập tính di cư, sinh sản của các loài thủy sản phải tuân theo quy định của Luật Thủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cấm, khu vực cấm, thời gian cấm khai thác thủy sản. 1. Đối tượng cấm. a) Cấm khai thác ốc Tù Và trên vùng biển Nghệ An. b) Cấm khai thác các loài thủy sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được xác định là vùng biển được giới hạn bởi mép nước tại bờ biển trên địa bàn tỉnh với tuyến bờ thuộc phạm vi của tỉnh Nghệ An, điểm tiếp giáp với tỉnh Thanh Hóa nằm trên tuyến bờ có tọa độ 105 0 51’34’’ E và 19 0 10’42” N. Điểm tiếp giáp với tỉnh H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được xác định là vùng biển được giới hạn bởi mép nước tại bờ biển trên địa bàn tỉnh với tuyến bờ thuộc phạm vi của tỉnh Nghệ An, điểm tiếp giáp với tỉnh Thanh Hóa nằm...
  • Điểm tiếp giáp với tỉnh Hà Tĩnh nằm trên tuyến bờ có toạ độ 106 0 01’24” E và 18 0 45’29” N.
  • 2. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí của các xã, phường ven biển thuộc tỉnh. Ranh giới vùng nước biển ven bờ giữa các vùng khai thác được xác định trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng cấm, khu vực cấm, thời gian cấm khai thác thủy sản.
  • 1. Đối tượng cấm.
  • b) Cấm khai thác các loài thủy sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung củ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Cấm khai thác ốc Tù Và trên vùng biển Nghệ An. Right: Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản . 1. UBND tỉnh Nghệ An có chính sách bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đặc biệt là các loại thủy sản đang có nguy cơ tuyệt chủng như cá Sú vàng, tôm Hùm, ốc Tù Và và các loài quý hiếm, các loài có giá trị kinh tế cao, các loài có ý nghĩa khoa học. Khuyến khích ngh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ 1. Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. 2. Trong quá trình hoạt động khai thác trong vùng biển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ
  • Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng b...
  • 2. Trong quá trình hoạt động khai thác trong vùng biển ven bờ, các loại tàu cá tại khoản 1 điều này phải chấp hành các quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản .
  • UBND tỉnh Nghệ An có chính sách bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đặc biệt là các loại thủy sản đang có nguy cơ tuyệt chủng như cá Sú vàng, tôm Hùm, ốc Tù Và và các loài quý hiếm, c...
  • Khuyến khích nghiên cứu khoa học để có các biện pháp phù hợp nhằm phát triển nguồn lợi thủy sản, đầu tư sản xuất giống thủy sản để thả vào môi trường sống tự nhiên, tạo ra các vùng cư trú nhân tạo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển Khuyến khích các tổ chức, ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản. Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về các nghề cấm khai thác tại vùng biển ven bờ 1. Cấm các hoạt động khai thác thuỷ sản sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hoá chất hoặc chất độc. 2. Cấm các nghề: Lưới kéo (trừ lưới kéo moi, ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ, câu tay mực), nghề te (trừ nghề te ruốc/moi)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cấm các hoạt động khai thác thuỷ sản sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hoá chất hoặc chất độc.
  • 2. Cấm các nghề: Lưới kéo (trừ lưới kéo moi, ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ, câu tay mực), nghề te (trừ nghề te ruốc/moi).
  • 3. Cấm các nghề sử dụng kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 59/2005/NĐ-CP (phụ lục 2 kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Khuyến khích các tổ chức, ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản.
  • Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động giao thông trên biển.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển Right: Điều 6. Quy định về các nghề cấm khai thác tại vùng biển ven bờ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động khai thác thủy sản tại vùng nước ven bờ với sự tham gia của cộng đồng; gắn trách nhiệm và quyền lợi của người dân trong việc khai thác, bảo vệ, phát triển môi tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về đối tượng cấm, khu vực cấm và thời gian cấm khai thác tại vùng biển ven bờ 1. Đối tượng cấm khai thác: Cấm khai thác các loài thủy sản nằm trong danh mục cấm và các loại thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS (phụ lục 3 và 4 kèm theo). 2. Khu vực cấm và thời gian cấm khai thác: a) Cấm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về đối tượng cấm, khu vực cấm và thời gian cấm khai thác tại vùng biển ven bờ
  • 1. Đối tượng cấm khai thác: Cấm khai thác các loài thủy sản nằm trong danh mục cấm và các loại thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS (phụ lục 3 và 4 kèm theo).
  • 2. Khu vực cấm và thời gian cấm khai thác:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động khai thác thủy sản tại vùng nước ven bờ với sự tham gia của cộng đồng
  • gắn trách nhiệm và quyền lợi của người dân trong việc khai thác, bảo vệ, phát triển môi trường và nguồn lợi thủy sản. Tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng ngư dân thành lập Hợp tác xã, tổ nhóm, hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản. 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Nguồn lực xã hội hoá. a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản; b) Đóng góp của tổ chức, cá nhân hoạt độn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ, bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản 1. Khuyến khích các cộng đồng ngư dân được ủy quyền cho khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ, tự quy định và bảo vệ các khu vực nhỏ để làm nơi sinh sản, sinh trưởng, dự trữ nguồn lợi thủy sản. 2. Khuyến khích việc thả giống bổ sung, tái tạo, làm phong phú nguồn lợi thuỷ sản tại vù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khuyến khích các cộng đồng ngư dân được ủy quyền cho khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ, tự quy định và bảo vệ các khu vực nhỏ để làm nơi sinh sản, sinh trưởng, dự trữ nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Khuyến khích việc thả giống bổ sung, tái tạo, làm phong phú nguồn lợi thuỷ sản tại vùng biển ven bờ.
  • Việc xã hội hoá bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản được đặc biệt khuyến khích.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Nguồn lực xã hội hoá.
  • a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản. Right: Điều 8. Bảo vệ, bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản
left-only unmatched

Mục 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản

Mục 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An là vùng biển được quy định tại Quyết định số 5893/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 về việc Công bố ranh giới vùng quản lý khai thác thủy sản ven bờ tỉnh Nghệ An. 2.Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí và trá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển ven bờ Khuyến khích các tổ chức ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản. Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khuyến khích các tổ chức ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản.
  • Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động giao thông trên biển.
Removed / left-side focus
  • 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An là vùng biển được quy định tại Quyết định số 5893/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 về việc Công bố ranh giới vùng quản lý khai thác thủy sản ven bờ tỉnh Nghệ An.
  • 2.Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí và trách nhiệm quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản của các xã, phường ven biển thuộc tỉnh.
  • Ranh giới vùng nước biển ven bờ giữa các xã, phường ven biển được xác định trên bản đồ phân vùng khai thác, tọa độ các điểm phân chia ranh giới được xác định bởi kinh độ và vĩ độ tại phụ lục kèm theo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ Right: Điều 9. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển ven bờ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. 1. Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. 2. Các tàu cá có công suất máy chính từ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động nghề cá tại vùng nước ven bờ được phân công quản lý với sự tham gia của cộng đồng; gắn trách nhiệm và quyền lợi cuả người dân trong việc khai thác, bảo vệ nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động nghề cá tại vùng nước ven bờ được phân công quản lý với sự tham gia của cộng đồng
  • gắn trách nhiệm và quyền lợi cuả người dân trong việc khai thác, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và bảo vệ môi trường. Tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng ngư dân thành lập Hợp tác xã, tổ nhóm, hội và...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng.
  • Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng b...
  • 2. Các tàu cá có công suất máy chính từ 20 sức ngựa đến dưới 90 sức ngựa được phép hoạt động khai thác thủy sản tại vùng lộng biển Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép khai thác thủy sản. 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có tàu cá có tải trọng từ 0,5 tấn trở lên. b) Có giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc giấy xác nhận đăng ký tàu cá theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triể...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Nguồn lực xã hội hoá. a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản; b) Đóng góp của tổ chức, cá nhân h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Nguồn lực xã hội hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép khai thác thủy sản.
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có tàu cá có tải trọng từ 0,5 tấn trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục và trình tự, cấp, gia hạn giấy phép khai thác thủy sản. Thủ tục, trình tư cấp và gia hạn giấy phép được thực hiện theo Nghị định số 59/2005/NĐ-CP, Nghị định số 14/2009/NĐ-CP, Thông tư số 02/2006/TT-BTS và Thông tư số 62/2008/TT-BNN.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững; phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT
  • 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững
  • phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủ tục và trình tự, cấp, gia hạn giấy phép khai thác thủy sản.
  • Thủ tục, trình tư cấp và gia hạn giấy phép được thực hiện theo Nghị định số 59/2005/NĐ-CP, Nghị định số 14/2009/NĐ-CP, Thông tư số 02/2006/TT-BTS và Thông tư số 62/2008/TT-BNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Những quy định về tàu cá và các nghề khai thác thủy sản. 1. Các nghề khai thác thủy sản sử dụng chất nổ, chất độc, điện, công cụ xung điện hoặc tạo xung điện. 2. Sử dụng các loại nghề hoặc công cụ chuyên khai thác cá nóc. 3. Sử dụng nghề lưới kéo có gắn lưỡi bừa, nghề sử dụng ống thổi kết hợp lưới kéo có gắn lưỡi bừa để khai t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản; thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thuỷ sản; tạo điều kiện thuận lợi để tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản
  • thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Những quy định về tàu cá và các nghề khai thác thủy sản.
  • 1. Các nghề khai thác thủy sản sử dụng chất nổ, chất độc, điện, công cụ xung điện hoặc tạo xung điện.
  • 2. Sử dụng các loại nghề hoặc công cụ chuyên khai thác cá nóc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN VEN BỜ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN VEN BỜ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững; phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trê...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị ven biển 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến giáo d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động k...
  • 3. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, các Sở, ngành liên quan trong việc quản lý đăng ký, đăng kiểm tàu cá theo phân cấp tại Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 của UBND...
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững
  • phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • 2. Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ cho ngư dân chuyển đổi nghề nghiệp khai thác ven bờ, nghề cấm khai thác sang các nghề khác
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 14. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị ven biển
  • Left: tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. Right: 2. Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản cho nhân dân, nhất là nhân dân, cá nhân và tổ chức nước ngoài tham gia hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản; thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản; tạo...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các xã, phường thuộc các huyện, thị ven biển 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia: a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven bờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia:
  • a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven bờ,...
  • b) Chỉ đạo việc xây dựng các mô hình tổ chức khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản gắn với việc quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, bảo vệ môi trường trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản
  • thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  • tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân (trong và ngoài nước) thực hiện các hoạt động khai thác thuỷ sản trong vùng biển.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh Right: Điều 15. Trách nhiệm của UBND các xã, phường thuộc các huyện, thị ven biển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố. 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản. b) Được cơ quan chuyên môn thông báo về tình hình diễn biến thời tiết, nguồn lợi thuỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ
  • 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân
  • a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động k...
  • 2. Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản cho nhân dân, nhất là các cá nhân và tổ chức nước ngoài tham gia hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
  • 3. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, các Sở, ngành liên quan trong việc quản lý đăng ký, đăng kiểm tàu cá theo phân cấp tại Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 của UBND...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố. Right: 2. Nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn. 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia: a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ phù hợp với điều kiện của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Triển khai thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển tổ chức phổ biến, thực hiện Quy chế và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã ven biển và xã, phường, các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Triển khai thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển tổ chức phổ biến, thực hiện Quy chế và các quy định khá...
  • Các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã ven biển và xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và trách nhiệm của mình, tăng cường phối hợp, thực hiện đúng chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn.
  • 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia:
  • a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ phù hợp với điều kiện của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý v...
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản. b) Được cơ quan chuyên môn thông báo về tình hình diễn biến thời tiết, nguồn lợi thuỷ sản, thông tin về thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm tùy mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỹ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn có người vi phạm quy định này t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN