Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND về việc ban hành quy định quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của UBND về việc ban hành Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Vùng biển và vùng nước nội địa. 2. Các tổ chức, cá nhân là người Việt Nam và người nước ngoài có liên quan đến hoạt động khai thác, bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong Quy định này. 1. Tàu cá: Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản. 2. Tàu cá cỡ nhỏ: Là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Mục 1: Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản . 1. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản. 2. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thủy sản hoặc có các hoạt động khác ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống, tập tính di cư, sinh sản của các loài thủy sản phải tuân theo quy định của Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cấm, khu vực cấm, thời gian cấm khai thác thủy sản. 1. Đối tượng cấm. a) Cấm khai thác ốc Tù Và trên vùng biển Nghệ An. b) Cấm khai thác các loài thủy sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản . 1. UBND tỉnh Nghệ An có chính sách bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đặc biệt là các loại thủy sản đang có nguy cơ tuyệt chủng như cá Sú vàng, tôm Hùm, ốc Tù Và và các loài quý hiếm, các loài có giá trị kinh tế cao, các loài có ý nghĩa khoa học. Khuyến khích ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển Khuyến khích các tổ chức, ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản. Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động khai thác thủy sản tại vùng nước ven bờ với sự tham gia của cộng đồng; gắn trách nhiệm và quyền lợi của người dân trong việc khai thác, bảo vệ, phát triển môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản. 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Nguồn lực xã hội hoá. a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản; b) Đóng góp của tổ chức, cá nhân hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản

Mục 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An là vùng biển được quy định tại Quyết định số 5893/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 về việc Công bố ranh giới vùng quản lý khai thác thủy sản ven bờ tỉnh Nghệ An. 2.Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí và trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. 1. Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. 2. Các tàu cá có công suất máy chính từ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng tàu cá có trọng tải từ 0,5 tấn khai thác thủy sản trên các vùng khai thác thủy sản đều phải có Giấy phép khai thác thủy sản do Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản cấp. 2. Nghiêm cấm các hoạt động khai thác thủy sản sau: a. Sử dụng ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng.
  • Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng b...
  • 2. Các tàu cá có công suất máy chính từ 20 sức ngựa đến dưới 90 sức ngựa được phép hoạt động khai thác thủy sản tại vùng lộng biển Nghệ An.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng tàu cá có trọng tải từ 0,5 tấn khai thác thủy sản trên các vùng khai thác thủy sản đều phải có Giấy phép khai thác thủy sản do Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi...
  • 2. Nghiêm cấm các hoạt động khai thác thủy sản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng.
  • Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng b...
  • 2. Các tàu cá có công suất máy chính từ 20 sức ngựa đến dưới 90 sức ngựa được phép hoạt động khai thác thủy sản tại vùng lộng biển Nghệ An.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Trong quá trình hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ và vùng lộng các loại tàu cá phải có đủ các loại giấy tờ được quy định tại Khoản 3, Điều 8, Nghị định số 33/2010/NĐ-CP. Right: 3. Trong quá trình hoạt động tại các vùng khai thác thủy sản trên vùng biển Bình Định, các tàu cá phải tuân thủ các quy định sau:
Target excerpt

Điều 8. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng tàu cá có trọng tải từ 0,5 tấn khai thác thủy sản trên các vùng khai thác thủy sản đều phải có Giấy phép khai thác thủy sản...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép khai thác thủy sản. 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có tàu cá có tải trọng từ 0,5 tấn trở lên. b) Có giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc giấy xác nhận đăng ký tàu cá theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép khai thác thủy sản.
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có tàu cá có tải trọng từ 0,5 tấn trở lên.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép khai thác thủy sản.
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có tàu cá có tải trọng từ 0,5 tấn trở lên.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục và trình tự, cấp, gia hạn giấy phép khai thác thủy sản. Thủ tục, trình tư cấp và gia hạn giấy phép được thực hiện theo Nghị định số 59/2005/NĐ-CP, Nghị định số 14/2009/NĐ-CP, Thông tư số 02/2006/TT-BTS và Thông tư số 62/2008/TT-BNN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Những quy định về tàu cá và các nghề khai thác thủy sản. 1. Các nghề khai thác thủy sản sử dụng chất nổ, chất độc, điện, công cụ xung điện hoặc tạo xung điện. 2. Sử dụng các loại nghề hoặc công cụ chuyên khai thác cá nóc. 3. Sử dụng nghề lưới kéo có gắn lưỡi bừa, nghề sử dụng ống thổi kết hợp lưới kéo có gắn lưỡi bừa để khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững; phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản; thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản; tạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố. 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn. 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia: a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ phù hợp với điều kiện của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản. b) Được cơ quan chuyên môn thông báo về tình hình diễn biến thời tiết, nguồn lợi thuỷ sản, thông tin về thị...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khu bảo tồn nội địa và khu bảo tồn biển 1. Bảo tồn vùng nước nội địa, bảo tồn biển phải được coi là nhiệm vụ vừa cấp bách, vừa lâu dài của toàn xã hội; đồng thời phải có chính sách, biện pháp nhằm bảo vệ, khai thác hợp lý nguồn lợi thủy sản, phát triển nghề cá bền vững, bảo vệ sự đa dạng hệ sinh thái thủy sinh của các vùng nướ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
  • 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân
  • a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Khu bảo tồn nội địa và khu bảo tồn biển
  • 1. Bảo tồn vùng nước nội địa, bảo tồn biển phải được coi là nhiệm vụ vừa cấp bách, vừa lâu dài của toàn xã hội
  • đồng thời phải có chính sách, biện pháp nhằm bảo vệ, khai thác hợp lý nguồn lợi thủy sản, phát triển nghề cá bền vững, bảo vệ sự đa dạng hệ sinh thái thủy sinh của các vùng nước nội địa và vùng biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
  • 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân
  • a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản.
Target excerpt

Điều 10. Khu bảo tồn nội địa và khu bảo tồn biển 1. Bảo tồn vùng nước nội địa, bảo tồn biển phải được coi là nhiệm vụ vừa cấp bách, vừa lâu dài của toàn xã hội; đồng thời phải có chính sách, biện pháp nhằm bảo vệ, kha...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm tùy mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỹ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn có người vi phạm quy định này t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 2. Điều 2. - Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5170/QĐ-UBND ngày 26/7/1994 của UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Quy Nhơn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng QUY CHẾ Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG­­
Điều 1. Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về thủy sản cho phù hợp với đặc điểm tình hình, điều kiện cụ thể của địa phương. Đồng thời quả...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hòa lợi ích của các ngành, các địa phương. 2. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác nguồn lợi thủy sản tự nhiên và kiểm soát mô...
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ 1 . Tàu cá: Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản. 2 . Tàu cá cỡ nhỏ: Là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản có tổng công suất...
Chương II Chương II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ NGUỒN LỢI THỦY SẢN