Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
05/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
01/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh ban hành “Quy định về tiêu chí, quy trình, thủ tục xét, công nhận đề tài, sáng kiến cấp tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 16/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong quản lý, vận hành và khai thác các hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 16/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong quản lý, vận hành và khai thác các hệ thống thông tin...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 83/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh ban hành “Quy định về tiêu chí, quy trình, thủ tục xét, công nhận đề tài, sáng kiến cấp tỉnh”.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, tập thể và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN TRÊN ĐỊA BÀ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Huỳnh Thanh Điền
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Left: các tổ chức, tập thể và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục, thẩm quyền xét, công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến và quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. “Sáng kiến” là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) có tính mới, đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở đó, có khả năng mang lại lợi ích thiết thực và được cơ sở công nhận. 2. “Cơ sở” là cơ quan, tổ chức được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được công nhận sáng kiến Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được hiểu như sau: 1. Giải pháp kỹ thuật là cách thức kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nhằm giải quyết một nhiệm vụ (một vấn đề)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện xét, công nhận sáng kiến 1. Các giải pháp được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 3 của quy định này được cơ sở xét, công nhận sáng kiến phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có tính mới: nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến và xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến : 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở: a) Hồ sơ bao gồm: - Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến (theo mẫu quy định tại Phụ lục); - Các tài liệu liên quan (nếu có). b) Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bộ gốc và 04 bộ phô tô). 2. Đối với sáng kiến cấp tỉnh: a) Hồ sơ bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở: Nơi tiếp nhận hồ sơ: nơi tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến, tại các cơ sở sau đây: a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; b) Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xét công nhận sáng kiến 1. Việc xét công nhận sáng kiến được thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Quy định này hoặc từ ngày hoàn thành việc áp dụng lần đầu, nếu sáng kiến được áp dụng lần đầu sau khi đơn được chấp nhận. Cơ sở xét công nhận sáng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở: do người đứng đầu cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này quyết định thành lập để xét duyệt, công nhận sáng kiến. 2. Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh, có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí và cách tính điểm sáng kiến 1. Sáng kiến có tính mới điểm tối đa 30 điểm. Cụ thể như sau: a) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 01 cơ sở: tối đa 15 điểm; b) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 02 cơ sở: tối đa 20 điểm; c) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 03 cơ sở trở lên: tối đa 30 điểm. 2. Quy mô áp dụng của sáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định công nhận sáng kiến 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có kết quả họp xét của Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ công bố công khai các sáng kiến, tác giả và đồng tác giả sáng kiến trên trang website của Sở Khoa học và Công nghệ, sau 15 ngày kể từ ngày công bố, Sở Khoa học và Công nghệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu Được quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ Ban hành Điều lệ Sáng kiến và Điều 10, Điều 11 của Thông tư số 18/2013/T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân công trách nhiệm 1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm triển khai các biện pháp sau đây nhằm thúc đẩy hoạt động sáng kiến: a) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản pháp luật quy định chi tiết v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung chi và nguồn kinh phí chi cho hoạt động sáng kiến 1. Nội dung chi cho hoạt động sáng kiến a) Chi công tác thông tin tuyên truyền, phổ biến văn bản pháp luật về sáng kiến, phổ biến sáng kiến, khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo; b) Chi phí để tạo ra sáng kiến, áp dụng sáng kiến, trả thù lao, trả thưởng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Các tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của tác giả sáng kiến, người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, cơ sở được yêu cầu công nhận sáng kiến, cơ sở nhận chuyển giao sáng kiến được giải quyết theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo thực hiện Quy định này và tạo điều kiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc phạm vi đơn vị quản lý, phát huy tính tự chủ, sáng tạo, có nhiều sáng kiến được công nhận và áp dụng đem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.