Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020
08/2015/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
210/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020 Right: Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với nhà đầu tư nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với nhà đầu tư nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ, đầu tư của tỉnh Nghệ An dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 đến năm 2020 thuộc dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố. 2. Lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này và những ngành, nghề khác theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố.
- 2. Lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này và những ngành, nghề khác theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ, đầu tư của tỉnh Nghệ An dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 đến năm 2020 thuộc dự án...
- Không áp dụng hỗ trợ cho các dự án sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lãnh tín dụng của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư được hỗ trợ, đầu tư là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ, đầu tư theo quy định tại Quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ trồng cây dược liệu, cây mắc ca (macadamia) 1. Nhà đầu tư có dự án trồng cây dược liệu, cây mắc ca có quy mô từ 50 ha trở lên được ngân sách nhà nước hỗ trợ 15 triệu đồng/ha để xây dựng đồng ruộng, cây giống. Hỗ trợ xây dựng cơ sở sản xuất giống cây mắc ca quy mô 500.000 cây giống/năm trở lên, mức hỗ trợ tối đa là 70% c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ trồng cây dược liệu, cây mắc ca (macadamia)
- Nhà đầu tư có dự án trồng cây dược liệu, cây mắc ca có quy mô từ 50 ha trở lên được ngân sách nhà nước hỗ trợ 15 triệu đồng/ha để xây dựng đồng ruộng, cây giống.
- Hỗ trợ xây dựng cơ sở sản xuất giống cây mắc ca quy mô 500.000 cây giống/năm trở lên, mức hỗ trợ tối đa là 70% chi phí đầu tư/cơ sở và không quá 2 tỷ đồng.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nhà đầu tư được hỗ trợ, đầu tư là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ, đầu tư theo quy định tại Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ là việc ngân sách tỉnh cấp trực tiếp cho nhà đầu tư khoản kinh phí được hỗ trợ theo quy định tại chính sách này, sau khi nhà đầu tư bỏ vốn trước để thực hiện dự án, các hạng mục công việc. 2. Ngân sách tỉnh đầu tư là việc ngân sá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ đầu tư nuôi trồng hải sản trên biển 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư nuôi trồng hải sản tập trung trên biển hoặc ven hải đảo được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 100 triệu đồng cho 100 m 3 lồng nuôi đối với nuôi trồng hải sản ở vùng biển xa cách bờ trên 6 hải lý hoặc ven hải đảo. b) Hỗ trợ 40 triệu đồng cho 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ đầu tư nuôi trồng hải sản trên biển
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư nuôi trồng hải sản tập trung trên biển hoặc ven hải đảo được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ 100 triệu đồng cho 100 m 3 lồng nuôi đối với nuôi trồng hải sản ở vùng biển xa cách bờ trên 6 hải lý hoặc ven hải đảo.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ là việc ngân sách tỉnh cấp trực tiếp cho nhà đầu tư khoản kinh phí được hỗ trợ theo quy định tại chính sách này, sau khi nhà đầu tư bỏ vốn trước để thực hiện dự án, các hạn...
- Ngân sách tỉnh đầu tư là việc ngân sách tỉnh đầu tư các hạng mục công trình phục vụ sản xuất (giao thông, thủy lợi,...) thông qua chủ đầu tư là UBND cấp xã, hoặc UBND cấp huyện, hoặc Sở quản lý chu...
- Left: Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: Right: 2. Các dự án đầu tư được hưởng hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều này phải bảo đảm các điều kiện sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ, đầu tư 1. Nhà đầu tư khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân được ưu tiên xem xét hỗ trợ, đầu tư trước. 2. Trong cùng một thời gian, nếu doanh nghiệp có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức hỗ trợ, đầu tư khác nhau thì doanh nghiệp được lựa chọn áp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Nhà đầu tư khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân được ưu tiên trước xem xét ưu đãi, hỗ trợ đầu tư. 2. Trong cùng một thời gian, nếu doanh nghiệp có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư khác nhau thì doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Các dự án đã sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lãnh tín dụng của Nhà nước không thuộc đối tượng sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách quy định tại Nghị định này.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ, đầu tư Right: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
- Left: 1. Nhà đầu tư khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân được ưu tiên xem xét hỗ trợ, đầu tư trước. Right: 1. Nhà đầu tư khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân được ưu tiên trước xem xét ưu đãi, hỗ trợ đầu tư.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
- QUY ĐỊNH HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn, trâu, bò thịt tập trung có quy mô số lượng đầu con nhỏ hơn quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ tối đa 02 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được miễn tiền sử dụng đất đối với dự án đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được giảm 70% tiền sử dụng đất phải nộp ngân sách nhà nước đối với dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được miễn tiền sử dụng đất đối với dự án đầu tư đó.
- 2. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư nếu được Nhà nước giao đất thì được giảm 70% tiền sử dụng đất phải nộp ngân sách nhà nước đối với dự án đầu tư đó.
- Điều 5. Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn, trâu, bò thịt tập trung có quy mô số lượng đầu con nhỏ hơn quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được ngân sách tỉnh hỗ...
- a) Hỗ trợ tối đa 02 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị;
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với vùng sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Nhà đầu tư có dự án sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) được ngân sách tỉnh hỗ trợ, đầu tư như sau: a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ - Hỗ trợ tối đa 01 tỷ đồng/dự án để đầu tư xây dựng nhà xưởng;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
- Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng gi...
- 2. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày dự án hoàn thành đi vào hoạt động.
- Điều 6. Đối với vùng sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
- 1. Nhà đầu tư có dự án sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) được ngân sách tỉnh hỗ trợ, đầu tư như sau:
- a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư các hạng mục phục vụ xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả 1. Đầu tư xây dựng công trình thủy lợi a) Nhà đầu tư có dự án xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả được ngân sách tỉnh đầu tư thông qua chính quyền địa phương, h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nếu thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư đó thì được Nhà nước hỗ trợ 20% tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này cho 5 năm đầu tiên kể từ khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân
- Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nếu thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư đó thì được Nhà nước hỗ trợ 20% tiền thuê đất, thuê mặt nước th...
- Khuyến khích nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư tích tụ đất hình thành vùng nguyên liệu thông qua hình th...
- Điều 7. Hỗ trợ đầu tư các hạng mục phục vụ xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả
- 1. Đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
- a) Nhà đầu tư có dự án xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả được ngân sách tỉnh đầu tư thông qua chính quyền địa phương, hoặc Sở quản lý chuyên ngành...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí và cơ chế thực hiện hỗ trợ, đầu tư 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư đối với các hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 6 Quy định này. Khi hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án hoàn thành thì được giải ngân 70% mức vốn hỗ trợ theo hạng mục, gói thầu; sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nằm trong quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được miễn nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án theo quy định tại Nghị định này. 2. Nhà đầu tư có dự án nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất
- Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư nằm trong quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được miễn nộp tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện d...
- Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư nằm trong quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được giảm 50% tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án theo...
- Điều 8. Nguồn kinh phí và cơ chế thực hiện hỗ trợ, đầu tư
- 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư đối với các hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 6 Quy định này. Khi hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án hoàn thành thì được giải ngân 70% mứ...
- sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghiệm thu, phê duyệt quyết toán thì được giải ngân 30% mức vốn hỗ trợ còn lại.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định mức hỗ trợ, đầu tư 1. Kinh phí hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5 Quy định này được xác định theo định mức quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Kinh phí hỗ trợ tại điểm a khoản 1, Điều 6 Quy định này được xác định theo đơn giá được Sở Tài chính thẩm định để mu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và áp dụng khoa học công nghệ 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 70% kinh phí đào tạo nghề trong nước. Mỗi lao động chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần và thời gian đào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và áp dụng khoa học công nghệ
- 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ 70% kinh phí đào tạo nghề trong nước. Mỗi lao động chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần và thời gian đào tạo được hỗ trợ kinh phí không quá 6 tháng. Mức kinh phí đào tạo phải phù hợp với các q...
- Điều 9. Xác định mức hỗ trợ, đầu tư
- 1. Kinh phí hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5 Quy định này được xác định theo định mức quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- lắp đặt hệ thống tưới nước tự động
- Left: 2. Kinh phí hỗ trợ tại điểm a khoản 1, Điều 6 Quy định này được xác định theo đơn giá được Sở Tài chính thẩm định để mua máy móc, thiết bị Right: Các khoản hỗ trợ nêu tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này được thực hiện theo dự án đầu tư.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Danh mục hồ sơ Doanh nghiệp cần nộp a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; b) Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), đối với dự án đầu tư đã triển khai gửi kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ. Trường hợp dự án chưa được cấp giấy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung công nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ thấp nhất 2 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về điện, nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị. Đối với các dự án có công suất giết mổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung công nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ thấp nhất 2 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về điện, nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị.
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- 1. Danh mục hồ sơ Doanh nghiệp cần nộp
- a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này trong thời gian 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành l...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc có quy mô nuôi tập trung được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 3 tỷ đồng/dự án, riêng đối với chăn nuôi bò sữa cao sản mức hỗ trợ là 5 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc có quy mô nuôi tập trung được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ 3 tỷ đồng/dự án, riêng đối với chăn nuôi bò sữa cao sản mức hỗ trợ là 5 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng, đồng cỏ và mua thiết...
- Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ
- Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này trong thời gian 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
- Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam (đối với dự án nằm trong khu kinh tế...
Left
Điều 12.
Điều 12. Lựa chọn hình thức thực hiện hỗ trợ Doanh nghiệp lựa chọn một trong hai hình thức sau đây: 1. Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành, cụ thể như sau: UBND tỉnh phê duyệt (hoặc ủy quyền phê duyệt) thiết kế, dự toán hạng mục, gói thầu hoặc phê duyệt thiết kế tổng dự toán cả dự án trước khi triển khai...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sấy lúa, ngô, khoai, sắn, sấy phụ phẩm thủy sản, chế biến cà phê 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở sấy lúa, ngô, khoai, sắn, sấy phụ phẩm thủy sản, chế biến cà phê theo phương pháp ướt được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 2 tỷ đồng/dự án đối với sấy lúa, ngô, khoai, sắn; sấy phụ phẩm thủy sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sấy lúa, ngô, khoai, sắn, sấy phụ phẩm thủy sản, chế biến cà phê
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở sấy lúa, ngô, khoai, sắn, sấy phụ phẩm thủy sản, chế biến cà phê theo phương pháp ướt được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ 2 tỷ đồng/dự án đối với sấy lúa, ngô, khoai, sắn; sấy phụ phẩm thủy sản để xây dựng cơ sở hạ tầng về giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị.
- Điều 12. Lựa chọn hình thức thực hiện hỗ trợ
- Doanh nghiệp lựa chọn một trong hai hình thức sau đây:
- 1. Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành, cụ thể như sau: UBND tỉnh phê duyệt (hoặc ủy quyền phê duyệt) thiết kế, dự toán hạng mục, gói thầu hoặc phê duyệt thiết kế tổ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu. 2. Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Quy định này, doanh nghiệp...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ đầu tư chế biến gỗ rừng trồng đặc thù cho các tỉnh Tây Bắc và các tỉnh có huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư nhà máy chế biến gỗ rừng trồng; tre công nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ đầu tư 20 tỷ đồng/nhà máy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hỗ trợ đầu tư chế biến gỗ rừng trồng đặc thù cho các tỉnh Tây Bắc và các tỉnh có huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
- 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư nhà máy chế biến gỗ rừng trồng; tre công nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ đầu tư 20 tỷ đồng/nhà máy sản xuất gỗ MDF quy mô trên 30.000 m 3 MDF/năm trở lên
- Điều 13. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án
- 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu.
- Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Quy định này, doanh nghiệp có văn bản đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu dự án hoàn thành 1. Hồ sơ nghiệm thu a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính); b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh; c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo thẩm quyền quy định tại Điều 12 Quy định này; d) Hợp đồng mua bán (trường hợp mua bán hàng hóa, thiết bị...); e) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư nhà máy hoặc cơ sở bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản; cơ sở sản xuất sản phẩm phụ trợ; chế tạo thiết bị cơ khí để bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ không quá 60% chi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư nhà máy hoặc cơ sở bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
- cơ sở sản xuất sản phẩm phụ trợ
- Điều 14. Nghiệm thu dự án hoàn thành
- 1. Hồ sơ nghiệm thu
- a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính);
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ Việc thanh toán, quyết toán và quản lý khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính. Đối với dự án sử dụng vốn lồng ghép, doanh nghiệp được quyền áp dụng quy định tổ chức thực hiện, giải ngân của Quy định này và các hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; vốn lồng ghép từ các chương trình dự án và ngân sách địa phương; hàng năm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dành từ 2 - 5% ngân sách địa phương để thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
- 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương
- vốn lồng ghép từ các chương trình dự án và ngân sách địa phương
- Điều 15. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ
- Việc thanh toán, quyết toán và quản lý khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính.
- Đối với dự án sử dụng vốn lồng ghép, doanh nghiệp được quyền áp dụng quy định tổ chức thực hiện, giải ngân của Quy định này và các hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị đầu tư các hạng mục hạ tầng phục vụ sản xuất Căn cứ nhu cầu đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất và các quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 6 và Điều 7 của Quy định này; nhà đầu tư gửi UBND tỉnh văn bản đề nghị đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này. Quy định chuyển mức hỗ trợ theo tỷ lệ phần trăm được quy định tại Điều 11, 12 và 16 của Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Bộ, ngành Trung ương
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị đầu tư các hạng mục hạ tầng phục vụ sản xuất
- Căn cứ nhu cầu đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất và các quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 6 và Điều 7 của Quy định này; nhà đầu tư gửi UBND tỉnh văn bản đề nghị đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, các sở, ngành cấp tỉnh có liên quan và UBND huyện, UBND xã nơi thực hiện dự án tham mưu UBND tỉnh và cấp có thẩm qu...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm đầu mối, phối hợp với UBND các huyện, thành, thị và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của tỉnh. Trên cơ sở danh m...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Cân đối nguồn vốn ngân sách địa phương để đảm bảo thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này. 2. Căn cứ sản phẩm đặc thù và nguồn lực hiện có của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành chính sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Cân đối nguồn vốn ngân sách địa phương để đảm bảo thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này.
- Căn cứ sản phẩm đặc thù và nguồn lực hiện có của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,...
- Điều 17. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm đầu mối, phối hợp với UBND các huyện, thành, thị và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp...
- Trên cơ sở danh mục dự án do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vào danh mục dự án kêu gọi đầu tư chung của tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và đưa vào ch...
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám sát các khoản hỗ trợ và chế độ báo cáo 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện giám sát triển khai các chính sách tại Quy định này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. T...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn. 3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đáp ứng các điều kiện ưu đãi quy định tại Nghị định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014.
- 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Điều 18. Giám sát các khoản hỗ trợ và chế độ báo cáo
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện giám sát triển khai các chính sách tại Quy định này, kiểm...
- Trường hợp doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được hỗ trợ so với Quyết định hỗ trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi các hỗ trợ của nội dung thực hiện khô...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, cơ quan đơn vị có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư theo Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; vốn lồng ghép từ các chương trình dự án và ngân sách địa phương; hàng năm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dành từ 2 - 5% ngân sách địa phương để thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
- 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương
- vốn lồng ghép từ các chương trình dự án và ngân sách địa phương
- Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, cơ quan đơn vị có liên quan
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư theo Quy định này;
- b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan thẩm tra hỗ trợ đối với các dự án, trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ cho doanh nghiệp;
- Left: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Right: 2. Cơ chế hỗ trợ đầu tư
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định chuyển tiếp được hưởng các hỗ trợ Dự án đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng đáp ứng các điều kiện theo quy định này được hỗ trợ như sau: 1. Được hưởng hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 2. Hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.