Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án (sau đây viết tắt là BQLDA) của các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ. 2. Đối tượng điều chỉnh: Các chủ đầu tư, BQL...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án (sau đây viết tắt là BQLDA) của các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 đến năm 2020".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án Các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, BQLDA gồm có: 1. Các khoản thu từ chi phí quản lý dự án, chi phí quản lý nghiệp vụ lập quy hoạch, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư của các dự án được giao quản lý và thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án
  • Các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, BQLDA gồm có:
  • Các khoản thu từ chi phí quản lý dự án, chi phí quản lý nghiệp vụ lập quy hoạch, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư của các dự án được giao quản lý và thực hiện theo quyết định củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ, đầu tư của tỉnh Nghệ An dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 đến năm 2020 thuộc dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung dự toán chi Nội dung dự toán chi của chủ đầu tư, BQLDA được ghi trong Mẫu số 04/DT-QLDA, gồm các khoản chi cụ thể như sau: 1. Chi tiền lương: a) Chi lương ngạch, bậc theo quỹ lương được giao; lương hợp đồng dài hạn đối với các cá nhân được hưởng lương từ dự án theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định hiện hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung dự toán chi của chủ đầu tư, BQLDA được ghi trong Mẫu số 04/DT-QLDA, gồm các khoản chi cụ thể như sau:
  • 1. Chi tiền lương:
  • a) Chi lương ngạch, bậc theo quỹ lương được giao; lương hợp đồng dài hạn đối với các cá nhân được hưởng lương từ dự án theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định hiện hành của Nhà nước về ch...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ, đầu tư của tỉnh Nghệ An dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 đến năm 2020 thuộc dự án...
  • Không áp dụng hỗ trợ cho các dự án sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lãnh tín dụng của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Nội dung dự toán chi
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư được hỗ trợ, đầu tư là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ, đầu tư theo quy định tại Quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyết toán thu, chi quản lý dự án 1. Khi kết thúc niên độ ngân sách hàng năm chậm nhất là ngày 28/02 năm sau, chủ đầu tư, BQLDA lập báo cáo quyết toán thu, chi quản lý dự án trong năm theo Mẫu số 01/QT-QLDA; lấy ý kiến xác nhận của cơ quan thanh toán để làm cơ sở lập dự toán thu, chi quản lý dự án năm sau; không phải thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyết toán thu, chi quản lý dự án
  • 1. Khi kết thúc niên độ ngân sách hàng năm chậm nhất là ngày 28/02 năm sau, chủ đầu tư, BQLDA lập báo cáo quyết toán thu, chi quản lý dự án trong năm theo Mẫu số 01/QT-QLDA
  • lấy ý kiến xác nhận của cơ quan thanh toán để làm cơ sở lập dự toán thu, chi quản lý dự án năm sau
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư được hỗ trợ, đầu tư là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ, đầu tư theo quy định tại Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ là việc ngân sách tỉnh cấp trực tiếp cho nhà đầu tư khoản kinh phí được hỗ trợ theo quy định tại chính sách này, sau khi nhà đầu tư bỏ vốn trước để thực hiện dự án, các hạng mục công việc. 2. Ngân sách tỉnh đầu tư là việc ngân sá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân nhóm ban quản lý dự án 1. Nhóm I: Là Ban quản lý dự án đầu tư do chủ đầu tư quyết định thành lập để quản lý một hoặc một số dự án của chủ đầu tư và không đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này (sau đây viết tắt là BQLDA nhóm I). 2. Nhóm II: Là Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng chuyên nghiệp do Bộ trưởng, Thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân nhóm ban quản lý dự án
  • 1. Nhóm I: Là Ban quản lý dự án đầu tư do chủ đầu tư quyết định thành lập để quản lý một hoặc một số dự án của chủ đầu tư và không đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này (sau đây viết tắt là BQ...
  • Là Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng chuyên nghiệp do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở trung ương, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ là việc ngân sách tỉnh cấp trực tiếp cho nhà đầu tư khoản kinh phí được hỗ trợ theo quy định tại chính sách này, sau khi nhà đầu tư bỏ vốn trước để thực hiện dự án, các hạn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ, đầu tư 1. Nhà đầu tư khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân được ưu tiên xem xét hỗ trợ, đầu tư trước. 2. Trong cùng một thời gian, nếu doanh nghiệp có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức hỗ trợ, đầu tư khác nhau thì doanh nghiệp được lựa chọn áp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ kế toán Chủ đầu tư, BQLDA thực hiện theo Thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư; trong đó: 1. Các khoản thu từ việc thực hiện quản lý dự án và thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng thuộc các dự án được giao quản lý theo quyết định của cấp có thẩm quyền hạch toán vào nguồn kinh phí đầu tư xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ kế toán
  • Chủ đầu tư, BQLDA thực hiện theo Thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư; trong đó:
  • Các khoản thu từ việc thực hiện quản lý dự án và thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng thuộc các dự án được giao quản lý theo quyết định của cấp có thẩm quyền hạch toán vào nguồn kinh phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ, đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư khi xây dựng vùng nguyên liệu mà có hợp đồng liên kết sản xuất nguyên liệu ổn định với người dân được ưu tiên xem xét hỗ trợ, đầu tư trước.
  • 2. Trong cùng một thời gian, nếu doanh nghiệp có dự án đầu tư được hưởng nhiều mức hỗ trợ, đầu tư khác nhau thì doanh nghiệp được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ, đầu tư có lợi nhất.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ

Open section

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn, trâu, bò thịt tập trung có quy mô số lượng đầu con nhỏ hơn quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ tối đa 02 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài khoản giao dịch 1. Chủ đầu tư, BQLDA mở tài khoản giao dịch để phản ánh các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan. Chủ đầu tư, BQLDA quản lý nhiều dự án được mở một tài khoản chung tại một cơ quan thanh toán vốn đầu tư để tiếp nhận nguồn thu từ hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư, BQLDA mở tài khoản giao dịch để phản ánh các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.
  • Chủ đầu tư, BQLDA quản lý nhiều dự án được mở một tài khoản chung tại một cơ quan thanh toán vốn đầu tư để tiếp nhận nguồn thu từ hoạt động quản lý dự án của tất cả các dự án được giao quản lý.
  • Cơ quan thanh toán vốn đầu tư thực hiện thanh toán chi phí từ hoạt động quản lý dự án theo dự toán do chủ đầu tư, BQLDA phê duyệt, chế độ thanh toán vốn đầu tư, chế độ quản lý tài chính hiện hành v...
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn, trâu, bò thịt tập trung có quy mô số lượng đầu con nhỏ hơn quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được ngân sách tỉnh hỗ...
  • a) Hỗ trợ tối đa 02 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị;
  • b) Trường hợp dự án chưa có đường giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước đến hàng rào dự án, ngoài mức hỗ trợ theo quy định tại điểm a khoản này, dự án còn được hỗ trợ 70% chi phí, nhưng không q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc Right: Điều 5. Tài khoản giao dịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối với vùng sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Nhà đầu tư có dự án sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) được ngân sách tỉnh hỗ trợ, đầu tư như sau: a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ - Hỗ trợ tối đa 01 tỷ đồng/dự án để đầu tư xây dựng nhà xưởng;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước BQLDA có các khoản thu từ việc bán hồ sơ mời thầu và hoạt động dịch vụ tư vấn cho các chủ đầu tư, BQLDA khác phải thực hiện đăng ký, nộp đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
  • BQLDA có các khoản thu từ việc bán hồ sơ mời thầu và hoạt động dịch vụ tư vấn cho các chủ đầu tư, BQLDA khác phải thực hiện đăng ký, nộp đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
  • được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối với vùng sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • 1. Nhà đầu tư có dự án sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) được ngân sách tỉnh hỗ trợ, đầu tư như sau:
  • a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư các hạng mục phục vụ xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả 1. Đầu tư xây dựng công trình thủy lợi a) Nhà đầu tư có dự án xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả được ngân sách tỉnh đầu tư thông qua chính quyền địa phương, h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng tài sản Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản phục vụ quản lý dự án thực hiện theo quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và pháp luật có liên quan. Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I thực hiện theo quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước. BQLDA nhóm II thực hiện theo quy định v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng tài sản
  • Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản phục vụ quản lý dự án thực hiện theo quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và pháp luật có liên quan.
  • Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I thực hiện theo quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư các hạng mục phục vụ xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả
  • 1. Đầu tư xây dựng công trình thủy lợi
  • a) Nhà đầu tư có dự án xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến, cây ăn quả được ngân sách tỉnh đầu tư thông qua chính quyền địa phương, hoặc Sở quản lý chuyên ngành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí và cơ chế thực hiện hỗ trợ, đầu tư 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư đối với các hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 6 Quy định này. Khi hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án hoàn thành thì được giải ngân 70% mức vốn hỗ trợ theo hạng mục, gói thầu; sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập dự toán thu, chi quản lý dự án 1. Chủ đầu tư, BQLDA quản lý một dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 15 tỷ đồng không phải lập và duyệt dự toán thu, chi quản lý dự án; nhưng phải tuân thủ các nội dung chi quy định tại Điều 10 Thông tư này và không vượt định mức trích theo quy định. 2. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập dự toán thu, chi quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư, BQLDA quản lý một dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 15 tỷ đồng không phải lập và duyệt dự toán thu, chi quản lý dự án
  • nhưng phải tuân thủ các nội dung chi quy định tại Điều 10 Thông tư này và không vượt định mức trích theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí và cơ chế thực hiện hỗ trợ, đầu tư
  • 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư đối với các hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 6 Quy định này. Khi hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án hoàn thành thì được giải ngân 70% mứ...
  • sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghiệm thu, phê duyệt quyết toán thì được giải ngân 30% mức vốn hỗ trợ còn lại.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định mức hỗ trợ, đầu tư 1. Kinh phí hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5 Quy định này được xác định theo định mức quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Kinh phí hỗ trợ tại điểm a khoản 1, Điều 6 Quy định này được xác định theo đơn giá được Sở Tài chính thẩm định để mu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài khoản giao dịch 1. Chủ đầu tư, BQLDA mở tài khoản giao dịch để phản ánh các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan. Chủ đầu tư, BQLDA quản lý nhiều dự án được mở một tài khoản chung tại một cơ quan thanh toán vốn đầu tư để tiếp nhận nguồn thu từ hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài khoản giao dịch
  • Chủ đầu tư, BQLDA mở tài khoản giao dịch để phản ánh các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.
  • Chủ đầu tư, BQLDA quản lý nhiều dự án được mở một tài khoản chung tại một cơ quan thanh toán vốn đầu tư để tiếp nhận nguồn thu từ hoạt động quản lý dự án của tất cả các dự án được giao quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định mức hỗ trợ, đầu tư
  • 1. Kinh phí hỗ trợ tại khoản 1 Điều 5 Quy định này được xác định theo định mức quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Kinh phí hỗ trợ tại điểm a khoản 1, Điều 6 Quy định này được xác định theo đơn giá được Sở Tài chính thẩm định để mua máy móc, thiết bị
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ

Open section

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Danh mục hồ sơ Doanh nghiệp cần nộp a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; b) Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), đối với dự án đầu tư đã triển khai gửi kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ. Trường hợp dự án chưa được cấp giấy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt dự toán thu, chi quản lý dự án 1. Chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt dự toán chi quản lý dự án. Trường hợp BQLDA thực hiện quản lý nhiều dự án cho nhiều chủ đầu tư thì chủ đầu tư trực tiếp thành lập BQLDA thực hiện thẩm định và phê duyệt dự toán chi quản lý dự án. 2. Hồ sơ trình thẩm định dự toán chi quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt dự toán thu, chi quản lý dự án
  • Chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt dự toán chi quản lý dự án.
  • Trường hợp BQLDA thực hiện quản lý nhiều dự án cho nhiều chủ đầu tư thì chủ đầu tư trực tiếp thành lập BQLDA thực hiện thẩm định và phê duyệt dự toán chi quản lý dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
  • 1. Danh mục hồ sơ Doanh nghiệp cần nộp
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này trong thời gian 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành l...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính 1. Hoàn thành nhiệm vụ được giao. Đối với hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao, phù hợp với khả năng chuyên môn và tài chính của đơn vị, không ảnh hưởng đến nhiệm vụ chính của đơn vị. 2. Thực hiện côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính
  • Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
  • Đối với hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao, phù hợp với khả năng chuyên môn và tài chính của đơn vị, không ảnh hưởng đến nhiệm vụ chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ
  • Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này trong thời gian 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
  • Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam (đối với dự án nằm trong khu kinh tế...
Rewritten clauses
  • Left: a) Dự án thuộc đối tượng theo Quy định này; Right: 2. Thực hiện công khai, dân chủ theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn hình thức thực hiện hỗ trợ Doanh nghiệp lựa chọn một trong hai hình thức sau đây: 1. Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành, cụ thể như sau: UBND tỉnh phê duyệt (hoặc ủy quyền phê duyệt) thiết kế, dự toán hạng mục, gói thầu hoặc phê duyệt thiết kế tổng dự toán cả dự án trước khi triển khai...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tự chủ về sử dụng nguồn tài chính 1. Nguồn tài chính của BQLDA nhóm II là các nguồn thu quy định tại Điều 2 Thông tư này. 2. Căn cứ vào nhiệm vụ được giao và khả năng nguồn tài chính, đối với các khoản chi thường xuyên quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này, Giám đốc BQLDA nhóm II được quyết định một số mức chi quản lý, chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tự chủ về sử dụng nguồn tài chính
  • 1. Nguồn tài chính của BQLDA nhóm II là các nguồn thu quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • Căn cứ vào nhiệm vụ được giao và khả năng nguồn tài chính, đối với các khoản chi thường xuyên quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này, Giám đốc BQLDA nhóm II được quyết định một số mức chi quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lựa chọn hình thức thực hiện hỗ trợ
  • Doanh nghiệp lựa chọn một trong hai hình thức sau đây:
  • 1. Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành, cụ thể như sau: UBND tỉnh phê duyệt (hoặc ủy quyền phê duyệt) thiết kế, dự toán hạng mục, gói thầu hoặc phê duyệt thiết kế tổ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu. 2. Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Quy định này, doanh nghiệp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên, gồm: Tiền lương; tiền công trả cho lao động theo hợp đồng; các khoản phụ cấp lương; chi tiền thưởng (thưởng thường xuyên, thưởng đột xuất nếu có); các khoản đóng góp theo lương; dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng; thanh toán thông tin, tuyên truyền, liên lạc; hội nghị; công tác phí; chi phí t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung chi
  • 1. Chi thường xuyên, gồm: Tiền lương
  • tiền công trả cho lao động theo hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án
  • 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu.
  • Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Quy định này, doanh nghiệp có văn bản đề nghị Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu dự án hoàn thành 1. Hồ sơ nghiệm thu a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính); b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh; c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo thẩm quyền quy định tại Điều 12 Quy định này; d) Hợp đồng mua bán (trường hợp mua bán hàng hóa, thiết bị...); e) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tiền lương, tiền công và thu nhập 1. Tiền lương, tiền công: Chi phí tiền lương, tiền công cho cán bộ và người lao động được tính theo lương cấp bậc, chức vụ do Nhà nước quy định. 2. Thu nhập tăng thêm: Nhà nước khuyến khích các BQLDA tăng thu, tiết kiệm chi, thực hiện tinh giản biên chế, tăng thêm thu nhập cho người lao động t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tiền lương, tiền công và thu nhập
  • 1. Tiền lương, tiền công: Chi phí tiền lương, tiền công cho cán bộ và người lao động được tính theo lương cấp bậc, chức vụ do Nhà nước quy định.
  • 2. Thu nhập tăng thêm: Nhà nước khuyến khích các BQLDA tăng thu, tiết kiệm chi, thực hiện tinh giản biên chế, tăng thêm thu nhập cho người lao động trên cơ sở hoàn thành nhiệm vụ được giao, sau khi...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nghiệm thu dự án hoàn thành
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu
  • a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ Việc thanh toán, quyết toán và quản lý khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính. Đối với dự án sử dụng vốn lồng ghép, doanh nghiệp được quyền áp dụng quy định tổ chức thực hiện, giải ngân của Quy định này và các hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sử dụng kết quả hoạt động tài chính trong năm Hàng năm sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi (nếu có), BQLDA được sử dụng theo trình tự như sau: 1. Trích lập Quỹ phát triển hoạt động: 10%; 2. Trả thu nhập tăng thêm cho người lao động; 3. Trích lập Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sử dụng kết quả hoạt động tài chính trong năm
  • Hàng năm sau khi trang trải các khoản chi phí, nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi (nếu có), BQLDA được sử dụng theo trình tự như sau:
  • 1. Trích lập Quỹ phát triển hoạt động: 10%;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ
  • Việc thanh toán, quyết toán và quản lý khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính.
  • Đối với dự án sử dụng vốn lồng ghép, doanh nghiệp được quyền áp dụng quy định tổ chức thực hiện, giải ngân của Quy định này và các hướng dẫn thực hiện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị đầu tư các hạng mục hạ tầng phục vụ sản xuất Căn cứ nhu cầu đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất và các quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 6 và Điều 7 của Quy định này; nhà đầu tư gửi UBND tỉnh văn bản đề nghị đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sử dụng các quỹ theo quy chế chi tiêu nội bộ 1. Quỹ phát triển hoạt động sử dụng để bổ sung vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc, hỗ trợ đào tạo nâng cao tay nghề cho cán bộ, người lao động. 2. Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để chi trong các trường hợp: a) Tạm ứng cho các khoản chi th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sử dụng các quỹ theo quy chế chi tiêu nội bộ
  • 1. Quỹ phát triển hoạt động sử dụng để bổ sung vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc, hỗ trợ đào tạo nâng cao tay nghề cho cán bộ, người lao động.
  • 2. Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để chi trong các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị đầu tư các hạng mục hạ tầng phục vụ sản xuất
  • Căn cứ nhu cầu đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất và các quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 6 và Điều 7 của Quy định này; nhà đầu tư gửi UBND tỉnh văn bản đề nghị đầu tư hạ tầng phục vụ sản xuất.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, các sở, ngành cấp tỉnh có liên quan và UBND huyện, UBND xã nơi thực hiện dự án tham mưu UBND tỉnh và cấp có thẩm qu...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm đầu mối, phối hợp với UBND các huyện, thành, thị và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của tỉnh. Trên cơ sở danh m...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định về lập, chấp hành dự toán thu, chi 1. Lập dự toán thu, chi của BQLDA: Hàng năm, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, nhiệm vụ của năm kế hoạch, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; căn cứ kết quả hoạt động dịch vụ, tình hình thu, chi tài chính của năm trước liền kề; BQLDA lập dự toán thu, chi nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định về lập, chấp hành dự toán thu, chi
  • 1. Lập dự toán thu, chi của BQLDA:
  • Hàng năm, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, nhiệm vụ của năm kế hoạch, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
  • 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm đầu mối, phối hợp với UBND các huyện, thành, thị và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp...
  • Trên cơ sở danh mục dự án do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vào danh mục dự án kêu gọi đầu tư chung của tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và đưa vào ch...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giám sát các khoản hỗ trợ và chế độ báo cáo 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện giám sát triển khai các chính sách tại Quy định này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. T...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các BQLDA nhóm I: a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về việc quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án. b) Thực hiện việc lập dự toán, thẩm định và phê duyệt dự toán chi phí quản lý dự án; lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án, lấy ý kiến xác nhận của cơ quan t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các BQLDA nhóm I:
  • a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về việc quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giám sát các khoản hỗ trợ và chế độ báo cáo
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện giám sát triển khai các chính sách tại Quy định này, kiểm...
  • Trường hợp doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được hỗ trợ so với Quyết định hỗ trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi các hỗ trợ của nội dung thực hiện khô...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, cơ quan đơn vị có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư theo Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung dự toán thu 1. Xác định nguồn thu được trích theo từng dự án: Việc xác định nguồn thu trích theo từng dự án được giao quản lý để ghi vào Mẫu số 01(i)/DT-QLDA - Bảng tính nguồn thu theo dự án (kèm theo). Mẫu số 01(i)/DT-QLDA lập riêng cho từng dự án (i) chạy từ 1 đến n, cụ thể như sau: a) Căn cứ tổng mức đầu tư của dự á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung dự toán thu
  • 1. Xác định nguồn thu được trích theo từng dự án:
  • Việc xác định nguồn thu trích theo từng dự án được giao quản lý để ghi vào Mẫu số 01(i)/DT-QLDA
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, cơ quan đơn vị có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định chuyển tiếp được hưởng các hỗ trợ Dự án đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng đáp ứng các điều kiện theo quy định này được hỗ trợ như sau: 1. Được hưởng hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 2. Hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của d...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán thu, chi 1. Kết thúc năm kế hoạch, BQLDA lập báo cáo tài chính theo quy định của chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư, đồng thời lập báo cáo quyết toán thu, chi trình cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp phê duyệt để làm cơ sở lập dự toán năm sau. Hồ sơ quyết toán thu, chi năm gồm có: a) Văn bản đề nghị phê du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyết toán thu, chi
  • Kết thúc năm kế hoạch, BQLDA lập báo cáo tài chính theo quy định của chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư, đồng thời lập báo cáo quyết toán thu, chi trình cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...
  • Hồ sơ quyết toán thu, chi năm gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định chuyển tiếp được hưởng các hỗ trợ
  • Dự án đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng đáp ứng các điều kiện theo quy định này được hỗ trợ như sau:
  • 1. Được hưởng hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Only in the right document

MỤC 1. ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ VÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NHÓM I MỤC 1. ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ VÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NHÓM I
MỤC 2. ĐỐI VỚI CÁC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NHÓM II MỤC 2. ĐỐI VỚI CÁC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NHÓM II
Điều 22. Điều 22. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 10/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, Thông tư số 17/2013/TT-BTC ngày 19/02/2013 của Bộ Tài chính sửa...