Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 40
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người". Điều 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/1997 thay thế "Quy chế thông tin thuốc phòng và chữa bệnh cho người" ban hành theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 646/BYTQĐ ngày 16/8/1993.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 4/7/2002 và thay thế Quyết định số 322/BYT-QĐ ngày 28/2/1997 của Bộ y tế ban hành "quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người"

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người".
  • Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/1997 thay thế "Quy chế thông tin thuốc phòng và chữa bệnh cho người" ban hành theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 646/BYTQĐ ngày 16/8/1993.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 4/7/2002 và thay thế Quyết định số 322/BYT-QĐ ngày 28/2/1997 của Bộ y tế ban hành "quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người"
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người".
  • Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/1997 thay thế "Quy chế thông tin thuốc phòng và chữa bệnh cho người" ban hành theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 646/BYTQĐ ngày 16/8/1993.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 4/7/2002 và thay thế Quyết định số 322/BYT-QĐ ngày 28/2/1997 của Bộ y tế ban hành "quy chế thông tin, quảng cáo thuốc và mỹ phẩm dùng cho người"

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục quản lý dược Việt Nam, Vụ trưởng Vụ điều trị, Chánh thanh tra Bộ Y tế, Tổng giám đốc Tổng Công ty dược Việt Nam, Giám đốc sở y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và y tế các ngành, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I:

CHƯƠNG I: THÔNG TIN, QUẢNG CÁO THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người là hàng hoá đặc biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ và tính mạng người bệnh, vì vậy thông tin, quảng cáo thuốc phải nhằm mục đích làm cho thầy thuốc và người dùng có hiểu biết đúng đắn về tính chất, tác dụng và cách dùng thuốc để sử dụng hợp lý, an toàn phù hợp với Chính sách quốc gia về th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thuốc được Bộ y tế cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam được thông tin quảng cáo cho cán bộ y tế b) Thuốc chưa được phép lưu hành tại Việt Nam nhưng đã được phép lưu hành ở nước khác được thông tin cho cán bộ y tế thông qua hội thảo khoa học c) Thuốc mua, bán khôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thuốc phòng và chữa bệnh cho người là hàng hoá đặc biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ và tính mạng người bệnh, vì vậy thông tin, quảng cáo thuốc phải nhằm mục đích làm cho thầy thuốc và người d...
  • Mọi thông tin, quảng cáo về thuốc dùng cho người phải đảm bảo khách quan, chính xác, trung thực, khoa học, rõ ràng.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Thuốc được Bộ y tế cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam được thông tin quảng cáo cho cán bộ y tế
Removed / left-side focus
  • Thuốc phòng và chữa bệnh cho người là hàng hoá đặc biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ và tính mạng người bệnh, vì vậy thông tin, quảng cáo thuốc phải nhằm mục đích làm cho thầy thuốc và người d...
  • Mọi thông tin, quảng cáo về thuốc dùng cho người phải đảm bảo khách quan, chính xác, trung thực, khoa học, rõ ràng.
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thuốc được Bộ y tế cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam được thông tin quảng cáo cho cán bộ y tế b) Thuốc chưa được phép lưu hành tại Việt Nam n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các đơn vị, cá nhân được phép hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc và những người trực tiếp cung cấp thông tin, quảng cáo thuốc phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin, quảng cáo và các hoạt động của mình. II. THÔNG TIN THUỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thông tin thuốc quy định tại Quy chế này là các hoạt động cung cấp thông tin về thuốc dùng cho người của các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông tin thuốc. Thông tin thuốc nhằm đáp ứng yêu cầu thông tin của các cơ sở, cá nhân đang trực tiếp hành nghề y, dược hoặc người sử dụng. Điều 5. Bộ Y tế, sở Y tế, y tế các ngành, các đơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm, người trực tiếp cung cấp thông tin thuốc, mỹ phẩm phải chịu trách nhiệm về nội dung những thông tin đã cung cấp và các hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm của mình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thông tin thuốc quy định tại Quy chế này là các hoạt động cung cấp thông tin về thuốc dùng cho người của các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông tin thuốc.
  • Thông tin thuốc nhằm đáp ứng yêu cầu thông tin của các cơ sở, cá nhân đang trực tiếp hành nghề y, dược hoặc người sử dụng.
  • Bộ Y tế, sở Y tế, y tế các ngành, các đơn vị và cá nhân hành nghề y, dược có trách nhiệm tổ chức tham gia các hoạt động thông tin về thuốc trong phạm vi nghề nghiệp thuộc đơn vị, cá nhân quản lý.
Added / right-side focus
  • Đơn vị hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm, người trực tiếp cung cấp thông tin thuốc, mỹ phẩm phải chịu trách nhiệm về nội dung những thông tin đã cung cấp và các hoạt động thông tin, quả...
Removed / left-side focus
  • Thông tin thuốc quy định tại Quy chế này là các hoạt động cung cấp thông tin về thuốc dùng cho người của các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thông tin thuốc.
  • Thông tin thuốc nhằm đáp ứng yêu cầu thông tin của các cơ sở, cá nhân đang trực tiếp hành nghề y, dược hoặc người sử dụng.
  • Bộ Y tế, sở Y tế, y tế các ngành, các đơn vị và cá nhân hành nghề y, dược có trách nhiệm tổ chức tham gia các hoạt động thông tin về thuốc trong phạm vi nghề nghiệp thuộc đơn vị, cá nhân quản lý.
Target excerpt

Điều 5. Đơn vị hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm, người trực tiếp cung cấp thông tin thuốc, mỹ phẩm phải chịu trách nhiệm về nội dung những thông tin đã cung cấp và các hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chỉ được cung cấp các thông tin về thuốc đã được Bộ Y tế cho phép hoặc các thông tin có đầy đủ các dữ kiện khoa học đã được xác minh; phải nói rõ nguồn gốc của thông tin, người cung cấp thông tin, thời điểm cung cấp thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chỉ nhận thông tin chính thức về thuốc của các tổ chức và cá nhân được phép cung cấp thông tin về thuốc hoặc các thông tin theo mẫu báo cáo đã được quy định trước. III. QUẢNG CÁO THUỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quảng cáo thuốc quy định tại Quy chế này là các hoạt động giới thiệu thuốc do các nhà sản xuất, kinh doanh thuốc tiến hành hoặc tài trợ nhằm tăng cường việc kê đơn, cung ứng, mua bán, tiêu thụ thuốc, trên cơ sở sử dụng thuốc hợp lý, an toàn. Điều 9. Các hình thức hoạt động quảng cáo thuốc: 1. Quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế: Th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bộ y tế (cục quản lý dược Việt Nam) Sở y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây được gọi chung là Sở Y tế tỉnh) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thông tin thuốc.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quảng cáo thuốc quy định tại Quy chế này là các hoạt động giới thiệu thuốc do các nhà sản xuất, kinh doanh thuốc tiến hành hoặc tài trợ nhằm tăng cường việc kê đơn, cung ứng, mua bán, tiêu thụ thuố...
  • Các hình thức hoạt động quảng cáo thuốc:
  • 1. Quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Bộ y tế (cục quản lý dược Việt Nam) Sở y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây được gọi chung là Sở Y tế tỉnh) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thông tin thuốc.
Removed / left-side focus
  • Quảng cáo thuốc quy định tại Quy chế này là các hoạt động giới thiệu thuốc do các nhà sản xuất, kinh doanh thuốc tiến hành hoặc tài trợ nhằm tăng cường việc kê đơn, cung ứng, mua bán, tiêu thụ thuố...
  • Các hình thức hoạt động quảng cáo thuốc:
  • 1. Quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế:
Target excerpt

Điều 9. Bộ y tế (cục quản lý dược Việt Nam) Sở y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây được gọi chung là Sở Y tế tỉnh) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thông tin thuốc.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mọi thông tin trong hoạt động quảng cáo một sản phẩm thuốc phải phù hợp với các tài liệu sau đây: 1. Tóm tắc các đặc điểm sản phẩm có xác nhận của Bộ Y tế (hoặc cơ quan quản lý thuốc tương đương) của nước sở tại, nơi cho phép sản xuất, lưu hành thuốc đó. 2. Tài liệu đăng ký của thuốc đã được Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Sử dụng lợi ích vật chất hay tài chính dưới mọi hình thức để tác động tới thầy thuốc, dược sĩ trong việc kê đơn, mua, bán thuốc. 2. Lợi dụng số đăng ký cho phép lưu hành thuốc của Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam), danh nghĩa và địa vị của cán bộ y tế, các loại thư tín, kết quả nghiên cứu l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A:

MỤC A: QUẢNG CÁO THUỐC CHO CÁN BỘ Y TẾ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: 1 Quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế qui định tại qui chế này là các hoạt động quảng cáo thuốc cho các thầy thuốc, dược sĩ, các cán bộ y tế trực tiếp liên quan đến thuốc. 2 Lời lẽ, hình ảnh dùng quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế phải phù hợp với dữ kiện khoa học đã được thừa nhận về thuốc đó; sử dụng danh pháp tên thuốc theo dược đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Nội dung quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế gồm các thông tin sau đây: Tên thuốc: Tên biệt dược (do nhà sản xuất đặt) Tên quốc tế không có bản quyền (INN) hoặc tên gốc (generic name) Tên hoạt chất: gọi theo danh pháp quốc tế không có bản quyền (INN) hoặc tên gốc (generic name). Công thức bào chế Dạng bào chế Chỉ định Cách dùng Tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: "Người giới thiệu thuốc" là đại diện cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc được phép hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam và phải có các tiêu chuẩn sau đây: 1. Dược sĩ đại học, hoặc bác sĩ, hoặc lương y (đối với thuốc y học cổ truyền dân tộc). 2. Đã được huấn luyện, đào tạo và được xác nhận có đủ kiến thức về những thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Quyền hạn, trách nhiệm của "người giới thiệu thuốc": 1. Thông tin, quảng cáo những thuốc mà họ được phân công giới thiệu. 2. Chỉ được phép giới thiệu các thuốc đã được phép lưu hành hợp pháp ở Việt nam. 3. Khi muốn thực hiện quảng cáo phải xuất trình thẻ "người giới thiệu thuốc" và được sự đồng ý của nơi nhận quảng cáo. 4. Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp người giới thiệu thuốc muốn hoạt động quảng cáo ở một địa phương khác (không thuộc tỉnh, thành phố mà người giới thiệu thuốc được cấp thẻ) thì phải được sự đồng ý của Sở Y tế địa phương nơi họ dự định hoạt động quảng cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. "Người giới thiệu thuốc" không được sử dụng các lợi ích vật chất để gây tình cảm, thuyết phục cán bộ y tế trong việc kê đơn, tiêu thụ thuốc; không được bán hoặc ký gửi thuốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các cơ sở y tế, bệnh viện, công ty, nhà thuốc... nơi có người giới thiệu thuốc thực hiện các quảng cáo, có trách nhiệm nhận xét các hoạt động của người giới thiệu thuốc; trường hợp có những vi phạm quy chế phải báo cáo ngay với Sở y tế hoặc Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Phát hành tài liệu quảng cáo thuốc là hoạt động quảng cáo cho cán bộ Y tế bằng cách cung cấp các tài liệu như: tờ rời, bài báo, tạp chí, hoạ đồ để giới thiệu tất cả các mục cụ thể hoá một số mục của một sản phẩm thuốc quy định tại Điều 10.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị kinh doanh thuốc có trách nhiệm theo dõi và báo cáo kịp thời về Cục quản lý dược Việt Nam (Cục QLDVN) các thông tin mới được phát hiện của một thuốc so với các thông tin đã có trong hồ sơ đăng ký của thuốc đó, các biểu hiện suy giảm chất lượng của thuốc, các phản ứng có hại của thuốc do đơn vị kinh doanh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phát hành tài liệu quảng cáo thuốc là hoạt động quảng cáo cho cán bộ Y tế bằng cách cung cấp các tài liệu như:
  • tờ rời, bài báo, tạp chí, hoạ đồ để giới thiệu tất cả các mục cụ thể hoá một số mục của một sản phẩm thuốc quy định tại Điều 10.
Added / right-side focus
  • Đơn vị kinh doanh thuốc có trách nhiệm theo dõi và báo cáo kịp thời về Cục quản lý dược Việt Nam (Cục QLDVN) các thông tin mới được phát hiện của một thuốc so với các thông tin đã có trong hồ sơ đă...
Removed / left-side focus
  • Phát hành tài liệu quảng cáo thuốc là hoạt động quảng cáo cho cán bộ Y tế bằng cách cung cấp các tài liệu như:
  • tờ rời, bài báo, tạp chí, hoạ đồ để giới thiệu tất cả các mục cụ thể hoá một số mục của một sản phẩm thuốc quy định tại Điều 10.
Target excerpt

Điều 10. Đơn vị kinh doanh thuốc có trách nhiệm theo dõi và báo cáo kịp thời về Cục quản lý dược Việt Nam (Cục QLDVN) các thông tin mới được phát hiện của một thuốc so với các thông tin đã có trong hồ sơ đăng ký của t...

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: 1. Bất kỳ một tài liệu quảng cáo nào của một thuốc cho cán bộ y tế cũng phải được giới hạn, soạn thảo theo quy định tại Điều 10 của quy chế này. 2. Phần tài liệu trích dẫn, phần tài liệu để minh hoạ lấy từ các tạp chí, báo cáo khoa học nhằm làm sáng tỏ nội dung nói ở Điều 10 phải trung thực, cặp nhật và kèm theo tóm tắt, thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Trường hợp tài liệu quảng cáo chỉ chi tiết hoá một hoặc một số mục quy định tại Điều 13, các mục còn lại phải được in rõ, không quá bé và để trong khung ở phần đầu hoặc ở góc của trang đầu (xem phụ lục số 4).

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trong quảng cáo thuốc, không được có các hành vi sau: 1. Sử dụng lợi ích vật chất hay tài chính dưới mọi hình thức để tác động tới thầy thuốc, người dùng thuốc nhằm thúc đẩy việc kê đơn, sử dụng thuốc. 2. Lợi dụng số đăng ký cho phép lưu hành của Cục QLDVN để quảng cáo thuốc. 3. Lợi dụng danh nghĩa, biểu tượng, hình ảnh, đơn v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trường hợp tài liệu quảng cáo chỉ chi tiết hoá một hoặc một số mục quy định tại Điều 13, các mục còn lại phải được in rõ, không quá bé và để trong khung ở phần đầu hoặc ở góc của trang đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trong quảng cáo thuốc, không được có các hành vi sau:
  • 1. Sử dụng lợi ích vật chất hay tài chính dưới mọi hình thức để tác động tới thầy thuốc, người dùng thuốc nhằm thúc đẩy việc kê đơn, sử dụng thuốc.
  • 2. Lợi dụng số đăng ký cho phép lưu hành của Cục QLDVN để quảng cáo thuốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trường hợp tài liệu quảng cáo chỉ chi tiết hoá một hoặc một số mục quy định tại Điều 13, các mục còn lại phải được in rõ, không quá bé và để trong khung ở phần đầu hoặc ở góc của trang đầu...
Target excerpt

Điều 13. Trong quảng cáo thuốc, không được có các hành vi sau: 1. Sử dụng lợi ích vật chất hay tài chính dưới mọi hình thức để tác động tới thầy thuốc, người dùng thuốc nhằm thúc đẩy việc kê đơn, sử dụng thuốc. 2. Lợi...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hội thảo giới thiệu thuốc: 1. Hội thảo giới thiệu thuốc quy định tại Quy chế này là các buổi giới thiệu sản phẩm thuốc hoặc thảo luận chuyên đề khoa học cho cán bộ y tế có liên quan đến thuốc do các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc tài trợ, tổ chức. 2. Chỉ được tổ chức hội thảo giới thiệu những thuốc đã được cấp số đăng ký cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thành phần dự hội thảo giới thiệu thuốc phải có ít nhất 2/3 là cán bộ chuyên môn y, dược. Báo cáo viên trong hội thảo phải là những cán bộ chuyên môn, có nhiều kinh nghiệm sử dụng loại thuốc đang được giới thiệu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: 1. Các đơn vị sản xuất kinh doanh thuốc muốn mở hội thảo giới thiệu thuốc do đơn vị mình sản xuất phải được phép của Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam). 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc nước ngoài (không có quốc tịch Việt Nam) muốn mở hội thảo giới thiệu thuốc phải có đủ các điều kiện sau đây: Phải phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Những kết luận, khuyến cáo trong hội thảo phải trung thực, phù hợp với những ý kiến được thảo luận trong hội thảo và phải báo cáo cho Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) và chỉ được phát hành rộng rãi sau khi được phép của Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trưng bày giới thiệu thuốc tại các hội nghị, hội thảo của cán bộ y tế: 1. Các đơn vị, cá nhân chủ trì hội nghị, hội thảo của cán bộ y tế muốn tổ chức việc trưng bày, giới thiệu thuốc trong thời gian hội nghị, hội thảo phải được phép của Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam). 2. Mọi hoạt động giới thiệu quảng cáo của các đơn vị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tài trợ cho hội nghị khoa học của cán bộ y tế: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh được phép tài trợ kinh phí hoặc vật chất cho các hội nghị của cán bộ y tế nhưng phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Việc tài trợ phải trên cơ sở tự nguyện, không được có điều kiện kèm theo và phải công khai. 2. Việc sử dụng tài trợ theo đúng các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B:

MỤC B: QUẢNG CÁO THUỐC CHO CÔNG CHÚNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: 1. Hoạt động quảng cáo thuốc cho công chúng được tiến hành qua các phương tiện thông tin đại chúng như đài truyền thanh, đài truyền hình, sách, báo, tờ rời... 2. Lời lẽ hình ảnh trong quảng cáo thuốc cho công chúng phải ngắn gọn, thông dụng, phù hợp với trình độ hiểu biết của quần chúng. Không dùng các từ phóng đại hoặc lời lẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nội dung quảng cáo một thuốc cho công chúng được trình bày theo một trong 2 phương pháp sau đây: Phương pháp 1: Có các thông tin sau: Tên thuốc: Tên biệt dược (do nhà sản xuất đặt) Tên hoạt chất hoặc tên gốc (tên generic). Chỉ định Cách dùng Chống chỉ định Những điều cần tránh khi sử dụng Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất, mua,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Cấm quảng cáo các thuốc sau đây cho công chúng: Chưa được Cục quản lý dược Việt Nam cấp số đăng ký, số đăng ký hết hạn hoặc bị rút số đăng ký, loại ra khỏi danh mục cho phép sử dụng. Các thuốc gây nghiện, hướng tâm thần. Các thuốc bán theo đơn (toa) của thày thuốc. Các thuốc chỉ định trong các trường hợp sau: Bệnh lao Bệnh lây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thời lượng quảng cáo thuốc cho công chúng: Một đợt cho quảng cáo trên báo hàng ngày (có chuyên mục dành cho ngành y tế) không được kéo dài quá 5 ngày. Một đợt cho quảng cáo trên đài truyền hình không được kéo dài quá 8 ngày và không phát sóng quá 5 lần trong ngày, trên đài phát thanh không được kéo dài quá 5 ngày và không phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời: Các thuốc không diện cấm quảng cáo cho công chúng quy định tại Điều 30, dù điều kiện được xét cho phép quảng cáo cho công chúng qua sách, báo, tạp chí, tờ rời.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quảng cáo thuốc thông qua hội chợ, triển lãm 1. Chỉ trưng bầy trong hội chợ, triển lãm những thuốc đã được Bộ Y tế (Cục QLDVN) cấp sổ đăng ký. 2. Trường hợp muốn trưng bầy, giới thiệu các thuốc chưa được Bộ Y tế (Cục QLDVN) cấp sổ đăng ký hoặc có các hoạt động quảng cáo khác phải được Bộ Y tế (Cục QLDVN) xem xét và đồng ý bằng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời:
  • Các thuốc không diện cấm quảng cáo cho công chúng quy định tại Điều 30, dù điều kiện được xét cho phép quảng cáo cho công chúng qua sách, báo, tạp chí, tờ rời.
Added / right-side focus
  • 1. Chỉ trưng bầy trong hội chợ, triển lãm những thuốc đã được Bộ Y tế (Cục QLDVN) cấp sổ đăng ký.
  • 2. Trường hợp muốn trưng bầy, giới thiệu các thuốc chưa được Bộ Y tế (Cục QLDVN) cấp sổ đăng ký hoặc có các hoạt động quảng cáo khác phải được Bộ Y tế (Cục QLDVN) xem xét và đồng ý bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Các thuốc không diện cấm quảng cáo cho công chúng quy định tại Điều 30, dù điều kiện được xét cho phép quảng cáo cho công chúng qua sách, báo, tạp chí, tờ rời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời: Right: Điều 30. Quảng cáo thuốc thông qua hội chợ, triển lãm
Target excerpt

Điều 30. Quảng cáo thuốc thông qua hội chợ, triển lãm 1. Chỉ trưng bầy trong hội chợ, triển lãm những thuốc đã được Bộ Y tế (Cục QLDVN) cấp sổ đăng ký. 2. Trường hợp muốn trưng bầy, giới thiệu các thuốc chưa được Bộ Y...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh: 1. Bộ Y tế công bố danh mục các hoạt chất được xét, cho phép quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh; danh mục này được bổ sung hàng năm (phụ lục số 8). 2. Các thuốc có đủ các điều kiện sau đây được xét, cho phép quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh. Không thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quảng cáo thuốc thông qua hội chợ, triển lãm: 1. Chỉ được trưng bày trong hội chợ, triển lãm những thuốc đã được cấp số đăng ký cho phép lưu hành. Mọi hoạt động về mua bán trong hội chợ, triển lãm phải theo các quy định hiện hành. 2. Trường hợp muốn trưng bày, giới thiệu các sản phẩm chưa được cấp số đăng ký cho phép lưu hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quảng cáo thuốc trên các phương tiện thông tin đại chúng khác: 1. Quảng cáo thuốc trên các phương tiện thông tin đại chúng khác là các hoạt động quảng cáo thuốc cho công chúng trên các phương tiện thông tin đại chúng không quy định trong Quy chế này. 2. Khi quảng cáo thuốc trên các phương tiện thông tin đại chúng khác, phải đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG II: QUẢNG CÁO MỸ PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Quảng cáo mỹ phẩm quy định tại Quy chế này là các hình thức hoạt động giới thiệu mỹ phẩm cho công chúng trên các phương tiện thông tin đại chúng do các nhà sản xuất, kinh doanh mỹ phẩm thực hiện, tài trợ nhằm tăng cường việc sử dụng, tiêu thụ sản phẩm. Điều 37. Các mỹ phẩm có đủ các điều kiện sau đây được xét cho phép quảng cá...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Các mỹ phẩm sau đây không được quảng cáo cho công chúng: 1. Mỹ phẩm dùng dưới da 2. Mỹ phẩm mà cách dùng có khả năng gây tổn thương mắt, tai, niên mạc 3. Mỹ phẩm khi sử dụng phải có hướng dẫn của thầy thuốc.

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quảng cáo mỹ phẩm quy định tại Quy chế này là các hình thức hoạt động giới thiệu mỹ phẩm cho công chúng trên các phương tiện thông tin đại chúng do các nhà sản xuất, kinh doanh mỹ phẩm thực hiện, t...
  • Các mỹ phẩm có đủ các điều kiện sau đây được xét cho phép quảng cáo:
  • Đã được Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) cấp số đăng ký cho phép sử dụng, lưu hành ở Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 37. Các mỹ phẩm sau đây không được quảng cáo cho công chúng:
  • 1. Mỹ phẩm dùng dưới da
  • 2. Mỹ phẩm mà cách dùng có khả năng gây tổn thương mắt, tai, niên mạc
Removed / left-side focus
  • Quảng cáo mỹ phẩm quy định tại Quy chế này là các hình thức hoạt động giới thiệu mỹ phẩm cho công chúng trên các phương tiện thông tin đại chúng do các nhà sản xuất, kinh doanh mỹ phẩm thực hiện, t...
  • Các mỹ phẩm có đủ các điều kiện sau đây được xét cho phép quảng cáo:
  • Đã được Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) cấp số đăng ký cho phép sử dụng, lưu hành ở Việt Nam.
Target excerpt

Điều 37. Các mỹ phẩm sau đây không được quảng cáo cho công chúng: 1. Mỹ phẩm dùng dưới da 2. Mỹ phẩm mà cách dùng có khả năng gây tổn thương mắt, tai, niên mạc 3. Mỹ phẩm khi sử dụng phải có hướng dẫn của thầy thuốc.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 38

Điều 38: 1. Các loại mỹ phẩm sau đây không được quảng cáo: Các loại mỹ phẩm dùng dưới da. Các mỹ phẩm mà cách dùng có khả năng gây tổn thương mắt, tai, niêm mạc mũi, miệng. Các mỹ phẩm khi sử dụng phải có hướng dẫn của thày thuốc. 2. Nội dung quảng cáo mỹ phẩm: Phải khách quan, trung thực, cụ thể, giúp cho người sử dụng đúng, hiệu quả...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên các phương tiện quảng cáo khác. Chỉ được quảng cáo thuốc cho công chúng trên phương tiện quảng cáo khác khi phương tiện đó chuyển tải được nội dung thông tin theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 7 Điều 27 của quy chế này và phải đảm bảo các quy định hiện hành có liên quan.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Các loại mỹ phẩm sau đây không được quảng cáo:
  • Các loại mỹ phẩm dùng dưới da.
  • Các mỹ phẩm mà cách dùng có khả năng gây tổn thương mắt, tai, niêm mạc mũi, miệng.
Added / right-side focus
  • Điều 31. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên các phương tiện quảng cáo khác.
  • Chỉ được quảng cáo thuốc cho công chúng trên phương tiện quảng cáo khác khi phương tiện đó chuyển tải được nội dung thông tin theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 7 Điều 27 của quy chế này và phải...
Removed / left-side focus
  • 1. Các loại mỹ phẩm sau đây không được quảng cáo:
  • Các loại mỹ phẩm dùng dưới da.
  • Các mỹ phẩm mà cách dùng có khả năng gây tổn thương mắt, tai, niêm mạc mũi, miệng.
Target excerpt

Điều 31. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên các phương tiện quảng cáo khác. Chỉ được quảng cáo thuốc cho công chúng trên phương tiện quảng cáo khác khi phương tiện đó chuyển tải được nội dung thông tin theo quy định...

left-only unmatched

CHƯƠNG III:

CHƯƠNG III: THỦ TỤC XIN PHÉP, DUYỆT NỘI DUNG VÀ CẤP GIẤY PHÉP QUẢNG CÁO THUỐC, MỸ PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 39.

Điều 39. Thủ tục xin phép, duyệt và cấp thẻ "người giới thiệu thuốc". Bộ Y tế uỷ quyền cho Sở y tế duyệt, cấp thẻ "người giới thiệu thuốc". Các đơn vị cá nhân trong và ngoài nước được hành nghề y dược tại Việt Nam cử người đi giới thiệu thuốc cho đơn vị mình phải làm hồ sơ xin phép sở Y tế địa phương nơi đơn vị có trụ sở hay văn phòng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế gồm các thông tin sau đây: 1. Tên thuốc. - Tên biệt dược (do nhà sản xuất đặt) - Tên quốc tế không có bản quyền (INN) hoặc tên gốc (Generic name) 2. Tên hoạt chất: gọi theo danh pháp quốc tế không có bản quyền hoặc tên gốc 3. Công thức bào chế 4. Dạng bào chế 5. Chỉ định 6. Cách dùng 7....

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thủ tục xin phép, duyệt và cấp thẻ "người giới thiệu thuốc".
  • Bộ Y tế uỷ quyền cho Sở y tế duyệt, cấp thẻ "người giới thiệu thuốc".
  • Các đơn vị cá nhân trong và ngoài nước được hành nghề y dược tại Việt Nam cử người đi giới thiệu thuốc cho đơn vị mình phải làm hồ sơ xin phép sở Y tế địa phương nơi đơn vị có trụ sở hay văn phòng...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế gồm các thông tin sau đây:
  • - Tên biệt dược (do nhà sản xuất đặt)
  • - Tên quốc tế không có bản quyền (INN) hoặc tên gốc (Generic name)
Removed / left-side focus
  • Thủ tục xin phép, duyệt và cấp thẻ "người giới thiệu thuốc".
  • Bộ Y tế uỷ quyền cho Sở y tế duyệt, cấp thẻ "người giới thiệu thuốc".
  • Các đơn vị cá nhân trong và ngoài nước được hành nghề y dược tại Việt Nam cử người đi giới thiệu thuốc cho đơn vị mình phải làm hồ sơ xin phép sở Y tế địa phương nơi đơn vị có trụ sở hay văn phòng...
Target excerpt

Điều 14. Nội dung quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế gồm các thông tin sau đây: 1. Tên thuốc. - Tên biệt dược (do nhà sản xuất đặt) - Tên quốc tế không có bản quyền (INN) hoặc tên gốc (Generic name) 2. Tên hoạt chất: gọi...

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Sở Y tế phải tổ chức tiến hành kiểm tra, xác nhận trình độ kiến thức "người giới thiệu thuốc" theo qui định tại mục 2, Điều 14. Sau 90 ngày, kể từ ngày qui chế này có hiệu lực, những thẻ "người giới thiệu thuốc" đã được cấp trước đây hết giá trị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: 1 Thủ tục xét duyệt, cho phép in, phát hành tài liệu để quảng cáo cho cán bộ y tế: Các đơn vị có thuốc được Cục quản lý dược Việt Nam cấp số đăng ký cho phép lưu hành muốn in tài liệu để quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế phải gửi hồ sơ xin phép Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam); hồ sơ gồm có: Đơn xin phép (xem phụ lục số 1). N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thủ tục xét duyệt, cho phép hội thảo giới thiệu, quảng cáo thuốc: Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét, cấp giấy phép hội thảo giới thiệu, quảng cáo thuốc; Hồ sơ gồm: 1. Đơn xin phép (theo phụ lục số 2). 2. Chương trình hội thảo dự kiến. 3. Nội dung báo cáo, tài liệu dự định trình bày, phát hành trong hội thảo. 4. Tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Thủ tục xét duyệt nội dung quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời. Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét và cho phép quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời. Các đơn vị có thuốc được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam muốn quảng cáo thuốc trên sách, báo, tạp chí, tờ rời...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh: 1. Bộ y tế công bố danh mục các hoạt chất chính có trong một thuốc được quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh, danh mục này được bổ sung điều chỉnh từng thời gian. 2. Thuốc có đủ các điều kiện sau đây được quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh. a) Có hoạt chấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Thủ tục xét duyệt nội dung quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời.
  • Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét và cho phép quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời.
  • Các đơn vị có thuốc được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam muốn quảng cáo thuốc trên sách, báo, tạp chí, tờ rời phải làm hồ sơ gửi Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam).
Added / right-side focus
  • 1. Bộ y tế công bố danh mục các hoạt chất chính có trong một thuốc được quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh, danh mục này được bổ sung điều chỉnh từng thời gian.
  • 2. Thuốc có đủ các điều kiện sau đây được quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh.
  • a) Có hoạt chất chính nằm trong danh mục được quảng cáo trên truyền hình truyền thanh do Bộ Y tế ban hành
Removed / left-side focus
  • Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét và cho phép quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời.
  • Các đơn vị có thuốc được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam muốn quảng cáo thuốc trên sách, báo, tạp chí, tờ rời phải làm hồ sơ gửi Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam).
  • 1. Đơn xin phép (theo phụ lục 1)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 43. Thủ tục xét duyệt nội dung quảng cáo thuốc cho công chúng trên sách, báo, tạp chí, tờ rời. Right: Điều 29. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh:
Target excerpt

Điều 29. Quảng cáo thuốc cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh: 1. Bộ y tế công bố danh mục các hoạt chất chính có trong một thuốc được quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh, danh mục này được bổ sung điều...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh: Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét, cấp giấy phép quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh. Các đơn vị có thuốc được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam muốn quảng cáo thuốc trên đài truyền hình, truyền thanh phải làm hồ sơ gửi Bộ Y tế (...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Không được quảng cáo cho công chúng các thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc phải kê đơn, thuốc bị cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền khuyến cáo không được phép sử dụng hoặc sử dụng có giám sát của thầy thuốc. Không được quảng cáo như thuốc những sản phẩm (thực phẩm bổ sung) không phải là thuốc. Không đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh:
  • Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét, cấp giấy phép quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh.
  • Các đơn vị có thuốc được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam muốn quảng cáo thuốc trên đài truyền hình, truyền thanh phải làm hồ sơ gửi Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam).
Added / right-side focus
  • Không được quảng cáo cho công chúng các thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc phải kê đơn, thuốc bị cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền khuyến cáo không được phép sử dụng hoặc...
  • Không được quảng cáo như thuốc những sản phẩm (thực phẩm bổ sung) không phải là thuốc.
  • Không được đưa các chỉ định sau đây vào quảng cáo cho công chúng:
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh:
  • Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét, cấp giấy phép quảng cáo thuốc trên phương tiện truyền hình, truyền thanh.
  • Các đơn vị có thuốc được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam muốn quảng cáo thuốc trên đài truyền hình, truyền thanh phải làm hồ sơ gửi Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam).
Target excerpt

Điều 28. Không được quảng cáo cho công chúng các thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc phải kê đơn, thuốc bị cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền khuyến cáo không được phép sử dụng hoặc sử dụng có...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 45.

Điều 45. Thủ tục xét duyệt cho phép quảng cáo thuốc trong hội chợ, triển lãm: 1. Các đơn vị có thuốc tham gia triển lãm hội chợ phải báo cáo Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) và sở Y tế địa phương (nơi tổ chức triển lãm hội chợ) về chương trình, nội dung hoạt động của đơn vị mình trong thời gian triển lãm, hội chợ trước 15 ngày. 2. C...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm 1. Các đơn vị kinh doanh mỹ phẩm tại Việt Nam muốn quảng cáo mỹ phẩm phải gửi hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm về Sở Y tế (Nơi đơn vị đặt trụ sở chính). 2. Hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm gồm: a) Phiếu đăng ký hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm (theo mẫu 3a) b) Hình thức, nội dung (dự kiến) sẽ quảng cáo mỹ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Thủ tục xét duyệt cho phép quảng cáo thuốc trong hội chợ, triển lãm:
  • Các đơn vị có thuốc tham gia triển lãm hội chợ phải báo cáo Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) và sở Y tế địa phương (nơi tổ chức triển lãm hội chợ) về chương trình, nội dung hoạt động của đơn vị...
  • 2. Các hoạt động: hội thảo giới thiệu thuốc, quảng cáo thuốc trên các phương tiện thông tin đại chúng truyền thanh, truyền hình, in ấn tài liệu; phải làm hồ sơ xin phép (theo quy định tại các Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 41. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm
  • 1. Các đơn vị kinh doanh mỹ phẩm tại Việt Nam muốn quảng cáo mỹ phẩm phải gửi hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm về Sở Y tế (Nơi đơn vị đặt trụ sở chính).
  • 2. Hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Thủ tục xét duyệt cho phép quảng cáo thuốc trong hội chợ, triển lãm:
  • Các đơn vị có thuốc tham gia triển lãm hội chợ phải báo cáo Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) và sở Y tế địa phương (nơi tổ chức triển lãm hội chợ) về chương trình, nội dung hoạt động của đơn vị...
  • 2. Các hoạt động: hội thảo giới thiệu thuốc, quảng cáo thuốc trên các phương tiện thông tin đại chúng truyền thanh, truyền hình, in ấn tài liệu; phải làm hồ sơ xin phép (theo quy định tại các Điều...
Target excerpt

Điều 41. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm 1. Các đơn vị kinh doanh mỹ phẩm tại Việt Nam muốn quảng cáo mỹ phẩm phải gửi hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm về Sở Y tế (Nơi đơn vị đặt trụ sở chính). 2. Hồ sơ quảng c...

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thủ tục xét duyệt, cho phép Quảng cáo mỹ phẩm: 1. Bộ Y tế (Cục quản lý dược Việt Nam) xét, cho phép thực hiện quảng cáo các mỹ phẩm được Bộ Y tế cấp số đăng ký cho phép lưu hành. Các đơn vị muốn quảng cáo mỹ phẩm phải làm hồ sơ gửi Cục quản lý dược Việt Nam. Hồ sơ gồm: Đơn xin phép (theo phụ lục 6). Nội dung quảng cáo. Tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV:

CHƯƠNG IV: XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Người vi phạm Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, rút giấy phép quảng cáo, thu lại thẻ "người giới thiệu thuốc", rút số đăng ký mặt hàng thuốc, mỹ phẩm có liên quan hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V:

CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 48.

Điều 48. Các đơn vị trong và ngoài ngành (kể cả đơn vị nước ngoài) đang hành nghề y dược, các đơn vị có thuốc, mỹ phẩm được Bộ Y tế cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam, các đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động thông tin quảng cáo thuốc, mỹ phẩm trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Điều 49. Cục quản lý dược...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế 1. Chỉ được tổ chức hội thảo giới thiệu những thuốc đã được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam hoặc đã được phép sản xuất, lưu hành ở nước khác. 2. Giới thiệu mỗi sản phẩm thuốc trong hội thảo phải có đầy đủ các nội dung sau: a. Tên thuốc: - Tên biệt dược (do nhà sản xuất đặt)...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các đơn vị trong và ngoài ngành (kể cả đơn vị nước ngoài) đang hành nghề y dược, các đơn vị có thuốc, mỹ phẩm được Bộ Y tế cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam, các đơn vị, cá nhân tham gia...
  • Cục quản lý dược Việt Nam, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, y tế các ngành có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện "Quy chế thông tin, quảng cáo thuố...
  • PHỤ LỤC SỐ 1
Added / right-side focus
  • Điều 22. Hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế
  • 1. Chỉ được tổ chức hội thảo giới thiệu những thuốc đã được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam hoặc đã được phép sản xuất, lưu hành ở nước khác.
  • 2. Giới thiệu mỗi sản phẩm thuốc trong hội thảo phải có đầy đủ các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị trong và ngoài ngành (kể cả đơn vị nước ngoài) đang hành nghề y dược, các đơn vị có thuốc, mỹ phẩm được Bộ Y tế cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam, các đơn vị, cá nhân tham gia...
  • Cục quản lý dược Việt Nam, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, y tế các ngành có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện "Quy chế thông tin, quảng cáo thuố...
  • PHỤ LỤC SỐ 1
Target excerpt

Điều 22. Hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế 1. Chỉ được tổ chức hội thảo giới thiệu những thuốc đã được cấp số đăng ký cho phép lưu hành ở Việt Nam hoặc đã được phép sản xuất, lưu hành ở nước khác. 2. Giới thiệ...

referenced-article Similarity 0.17 guidance instruction

Chương trình hội thảo (dự kiến).

Chương trình hội thảo (dự kiến). Các giấy chứng nhận sản phẩm đã được lưu hành. Đơn vị phối hợp Ngày tháng năm 199 (Ký tên đóng dấu) Tên đơn vị (cá nhân) xin mở hội thảo PHỤ LỤC SỐ 3 CÁCH TRÌNH BÀY NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC CHO CÔNG CHÚNG: DẠNG TỜ RỜI, SÁCH, BÁO Gồm các thông tin sau đây: 1. Nội dung quảng cáo: gồm lời và hình ảnh, biểu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các hình thức hoạt động quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế. 1. Thông qua "Người giới thiệu thuốc". 2. Phát hành tài liệu quảng cáo thuốc 3. Hội thảo giới thiệu thuốc. 4. Trưng bày, giới thiệu thuốc tại các hội nghị, hội thảo cho cán bộ y tế.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương trình hội thảo (dự kiến).
  • Các giấy chứng nhận sản phẩm đã được lưu hành.
  • Đơn vị phối hợp Ngày tháng năm 199
Added / right-side focus
  • Điều 15. Các hình thức hoạt động quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế.
  • 1. Thông qua "Người giới thiệu thuốc".
  • 2. Phát hành tài liệu quảng cáo thuốc
Removed / left-side focus
  • Chương trình hội thảo (dự kiến).
  • Các giấy chứng nhận sản phẩm đã được lưu hành.
  • Đơn vị phối hợp Ngày tháng năm 199
Target excerpt

Điều 15. Các hình thức hoạt động quảng cáo thuốc cho cán bộ y tế. 1. Thông qua "Người giới thiệu thuốc". 2. Phát hành tài liệu quảng cáo thuốc 3. Hội thảo giới thiệu thuốc. 4. Trưng bày, giới thiệu thuốc tại các hội n...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành “Quy chế thông tin, quảng cáo thuốc dùng cho người và mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người”
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "quy chế thông tin, quảng cáo thuốc dùng cho người và mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người"
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Cục trưởng Cục quản lý dược Việt Nam, Vụ trưởng vụ điều trị, Vụ trưởng các vụ thuộc Bộ y tế Tổng giám đốc Tổng công ty dược Việt Nam, Giám đốc Sở y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng y tế các ngành, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thuốc dùng cho người, mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người (sau đây gọi tắt là thuốc và mỹ phẩm) là những loại hàng hoá đặc biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người. Vì vậy thông tin quảng cáo thuốc, mỹ phẩm phải trung thực, khách quan chính xác nhằm hướng dẫn sử dụng thuốc, mỹ phẩm được hợp lý, an toàn ph...
Điều 3. Điều 3. Trong quy chế này một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin thuốc là một tài liệu về chỉ định, chống chỉ định, cách dùng, tác dụng không mong muốn, phòng ngừa khi dùng cho những nhóm người đặc biết (trẻ em, phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú, người già và các đối tượng khác). Các thông tin phải được xem xét trong...
Điều 4. Điều 4. Nội dung thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm phải bảo đảm tính khách quan, chính xác, trung thực, khoa học và rõ ràng.
Chương 2: Chương 2: THÔNG TIN, QUẢNG CÁO THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI I. Thông tin thuốc