Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
99/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
76/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Khuyến nông viên cấp xã trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên 1. Số lượng khuyến nông viên Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên. 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã a) Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nghệ An. b) Hiểu biết và có kinh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã 1. Nhiệm vụ: a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn. b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã
- a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn.
- b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác khuyến nông.
- Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017
- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã
- a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn.
- b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác khuyến nông.
Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT: Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện: a) Hướng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính:
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định...
- 2. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- Left: 1. Sở Tài chính: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy địn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015; thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của hệ thống khuyến nông tỉnh Nghệ An và Quyết định số 50/2001/QĐ-UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Trạm trưởng Trạm khuyến nông các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections