Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Khuyến nông viên cấp xã trên địa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên 1. Số lượng khuyến nông viên Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên. 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã a) Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nghệ An. b) Hiểu biết và có kinh ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, nguyên tắc áp dụng và tổ chức thực hiện 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và định mức ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, nguyên tắc áp dụng và tổ chức thực hiện
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo quy định của Luật ngâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên
  • 1. Số lượng khuyến nông viên
  • Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã 1. Nhiệm vụ: a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn. b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Trang QUY ĐỊNH Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
  • Dương Văn Trang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã
  • a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn.
  • b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác khuyến nông.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT: Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện: a) Hướng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp nguồn thu 1) Các khoản thuế; lệ phí môn bài: Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí), thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, lệ phí môn bài: a) Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% gồm: Thu từ do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phân cấp nguồn thu
  • 1) Các khoản thuế
  • lệ phí môn bài: Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí), thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế sử dụng đất nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính:
  • Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015; thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của hệ thống khuyến nông tỉnh Nghệ An và Quyết định số 50/2001/QĐ-UB...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi 1) Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh: 1.1) Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội do cấp tỉnh quản lý. b) Đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn. c) Bù lỗ cho các hoạt động công ích; cấp vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân cấp nhiệm vụ chi
  • 1) Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh:
  • 1.1) Chi đầu tư phát triển:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
  • thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Trạm trưởng Trạm khuyến nông các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những quy định chung 1) Về tiêu chí phân bổ: - Đối với các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh: chọn qui mô đối tượng chi làm tiêu chí cơ bản phân bổ chi ngân sách. Cụ thể: + Đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề: chọn tiêu chí số lớp; + Đối với các cơ sở khám chữa bệnh: chọn tiêu chí số giường bệnh; + Đối với các đơn vị quản lý h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những quy định chung
  • 1) Về tiêu chí phân bổ:
  • - Đối với các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh: chọn qui mô đối tượng chi làm tiêu chí cơ bản phân bổ chi ngân sách. Cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính
  • Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN
Điều 4. Điều 4. Định mức phân bổ 1) Định mức phân bổ chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh: 1.1) Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: a) Phân bổ theo biên chế: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm STT Loại hình cơ quan - Quy mô biên chế Định mức 1 Từ 50 biên chế trở lên 27 2 Từ 30 đến dưới 50 biên chế 28 3 Từ 20 đến dưới 30 biên c...
Điều 5. Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh 1) Từ năm 2018 đến năm 2020: đối với lĩnh vực chi thuộc ngân sách cấp tỉnh như: quản lý hành chính, sự nghiệp y tế, sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề, sự nghiệp nghiên cứu khoa học được điều chỉnh tăng thêm hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh...