Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
99/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
- Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Khuyến nông viên cấp xã trên địa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn t...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên 1. Số lượng khuyến nông viên Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên. 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã a) Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nghệ An. b) Hiểu biết và có kinh ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
- Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên
- 1. Số lượng khuyến nông viên
- Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã 1. Nhiệm vụ: a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn. b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
- 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước;
- a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn.
- b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác khuyến nông.
- c) Hướng dẫn các biện pháp kỹ thuật trong sản xuất nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi theo quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt
- Left: Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã Right: Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT: Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện: a) Hướng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương
- Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương cho phù hợp, để đạt được mục tiêu của khuyến nông.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính:
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015; thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của hệ thống khuyến nông tỉnh Nghệ An và Quyết định số 50/2001/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông
- 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn:
- - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình;
- Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
- thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Trạm trưởng Trạm khuyến nông các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước.
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau:
- Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính
- Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh
Unmatched right-side sections