Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
99/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020"
40/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020"
- Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Khuyến nông viên cấp xã trên địa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020” (đính kèm), với các nội dung chính như sau: 1. Mục tiêu kế hoạch a) Mục tiêu chung: Đảm bảo nguồn tài chính bền vững cho việc thực hiện thành công các mục tiêu của Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020” (đính kèm), với các nội dung chính như sau:
- 1. Mục tiêu kế hoạch
- Đảm bảo nguồn tài chính bền vững cho việc thực hiện thành công các mục tiêu của Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn t...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh Right: a) Mục tiêu chung:
Left
Điều 2.
Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên 1. Số lượng khuyến nông viên Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên. 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã a) Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nghệ An. b) Hiểu biết và có kinh ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên
- 1. Số lượng khuyến nông viên
- Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã 1. Nhiệm vụ: a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn. b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. KẾ HOẠCH Thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động
- Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã
- a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn.
- b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác khuyến nông.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT: Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện: a) Hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015; thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của hệ thống khuyến nông tỉnh Nghệ An và Quyết định số 50/2001/QĐ-UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Trạm trưởng Trạm khuyến nông các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections