Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng

Open section

Tiêu đề

Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây...
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định 07/CP của Chính phủ về quản lý giống cây trồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thuật ngữ về giống cây trồng và nguồn gen nêu trong Nghị định được giải thích, cụ thể hoá thêm một số điểm như sau: a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm cả các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhân và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp: hạt, củ, quả, rễ, thân, cà...

Open section

Chương I:

Chương I: Quy định chung Điều1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về giống cây lương thực trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về giống cây lương thực trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Thuật ngữ về giống cây trồng và nguồn gen nêu trong Nghị định được giải thích, cụ thể hoá thêm một số điểm như sau:
  • a) Giống cây trồng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm cả các thực liệu dùng để lai tạo, chọn lọc, nhân và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp:
  • hạt, củ, quả, rễ, thân, cành, lá, cây con, mắt ghép, chồi, hoa, mô tế bào, bào tử và sợi nấm.
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: Quy định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN 1. Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước. 2. Tuỳ từng loại thực liệu về giống c...

Open section

Chương II

Chương II Quy định cụ thể A- sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng giống cây lương thực I- Về sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cụ thể
  • A- sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng giống cây lương thực
  • I- Về sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN GEN
  • Nguồn gen dùng để chọn tạo giống mới và sử dụng trong sản xuất nông lâm nghiệp là tài sản quốc gia do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nguồn gen trong phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống. Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các câ...

Open section

Chương III

Chương III Điều khoản thi hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều khoản thi hành
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, KHẢO NGHIỆM, XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm) quản lý nhà nước về chọn tạo, khảo nghiệm và sản xuất thử các loại cây giống.
  • Hàng năm, Hội đồng khoa học của Bộ tổ chức xét duyệt các loại giống cây trồng nông lâm nghiệp mới, các cây giống, vườn giống và rừng giống hoặc rừng giống chuyển hoá để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghi...
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SẢN XUẤT, KINH DOANH, XUẤT NHẬP KHẨU GIỐNG 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống để bán phải có giấy phép của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục khuyến nông và khuyến lâm) cấp giấy phép đối với các tổ chức thuộc trung ương quản lý và các tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GIỐNG 1. Giống cây nông lâm nghiệp khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải có chứng chỉ xác nhận là đã qua kiểm định đồng ruộng và kiểm nghiệm chất lượng giống. Giống nhập khẩu phải qua kiểm nghiệm chất lượng. Chỉ những giống đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định mới được cấp chứng chỉ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI GIỐNG DỰ PHÒNG THIÊN TAI 1. Hàng năm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch giống dự phòng thiên tai trình Chính phủ duyệt. Những giống dự phòng trong nông nghiệp hiện nay gồm: giống lúa, ngô, đậu, lạc, rau đậu các loại; trong lâm nghiệp là giống thông, bạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII CHÍNH SÁCH VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch đầu tư ngân sách hàng năm trình Nhà nước duyệt để đầu tư vào việc tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật đảm bảo hoạt động của các cơ quan khoa học và doanh nghiệp Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ: Bảo tồn nguồn gen trong các khâu: thu nhập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho các Cục, Vụ có chức năng thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng. Chức năng quản lý Nhà nước này phân công như sau: a. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm: Soạn thảo trình Bộ hoặc liên Bộ ban hành các văn bản pháp quy về qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng trên lãnh thổ Việt Nam đều phải thực hiện Thông tư này. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cần phản ản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định cụ thể một số điểm về quản lý giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng". Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện quyết định này.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/6/1997. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ và Môi trường, Tài chính Vật giá, Chi cục quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành, các ngành, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi...
Điều 2 Điều 2: Bản quy định này áp dụng đối với cây lương thực, trọng tâm là giống lúa, giống ngô. Phạm vi quản lý bao gồm các khâu từ sản xuất, kinh doanh-dịch vụ, sử dụng và quản lý nhà nước về giống cây lương thực.Đối tượng bị điều chỉnh là các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh- dịch vụ và sử dụng cây lương thực. Điều3: Mọi tổ...
Điều 4 Điều 4: Chính sách đối với giống cây lương thực được thực hiện theo Quyết định số 331/QĐ-UB ngày 20/3/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc " Phê duyệt đề án công tác giống cây lương thực tỉnh Phú Thọ", chính sách này sẽ được bổ sung hàng năm cho phù hợp với yêu cầu của chương trình lương thực của tỉnh.
Điều 5 Điều 5: Những giống cây trồng khác, những nội dung không nêu trong bản qui định này thực hiện theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 6 Điều 6: 1- Công ty Vật tư nông nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ khảo nghiệm, sản xuất thử, sản xuất hạt giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai tại trại sản xuất giống của công ty và tại các điểm vệ tinh trên cơ sở lựa chọn những hộ nông dân có điều kiện và kinh nghiệm sản xuất giống để cung cấp cho các huyện, thành, thị tổ chức sản xuấ...
Điều 7 Điều 7: Để sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai, trại giống và các điểm vệ tinh của công ty phải có những điều kiện sau: Phải có cán bộ kỹ thuật (kỹ sư trồng trọt, kỹ thuật viên) am hiểu và có kinh nghiệm về kỹ thuật giống cây lương thực. Trường hợp mua thực liệu (giống gốc, dòng) để sản xuất giống lúa siêu nguyên chủng, l...
Điều 8 Điều 8: Đối với các điểm vệ tinh sản xuất giống của công ty, ngoài các điều kiện nói tại điều 7, phải có thêm những điều kiện sau: Có giấy phép sản xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chỉ được sản xuất giống nguyên chủng (không sản xuất giống siêu nguyên chủng). II- Về sản xuất, trao đổi giống lúa Cấp 1(C 1 ), giống lúa và...