Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho: 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
  • 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
  • Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho:
  • 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trần Doãn Thọ (Đã ký) QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
  • a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
  • Vụ Kế hoạch - đầu tư,
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Trần Doãn Thọ
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bản Quy chế này quy định về quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (sau đây viết tắt là ĐTLX) áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác ĐTLX và các Cơ sở ĐTLX trong phạm vi cả nước. Quy chế này không áp dụng đối với công tác ĐTLX của ngành Công an và Quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quố...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Bản Quy chế này quy định về quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (sau đây viết tắt là ĐTLX) áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác ĐTLX và các Cơ sở ĐTLX trong phạm vi cả nước.
  • Quy chế này không áp dụng đối với công tác ĐTLX của ngành Công an và Quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.
left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải (Bộ GTVT).

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ sở đào tạo lái xe
  • Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải (Bộ GTVT).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở ĐTLX 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng Giấy phép lái xe (GPLX) được phép đào tạo và bảo đảm các điều kiện quy định. 2. Tổ chức đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX theo lưu lượng, thời hạn, địa điểm và hạng GPLX quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức các khoá đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở ĐTLX
  • 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng Giấy phép lái xe (GPLX) được phép đào tạo và bảo đảm các điều kiện quy định.
  • 2. Tổ chức đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX theo lưu lượng, thời hạn, địa điểm và hạng GPLX quy định trong Giấy phép.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở ĐTLX 1. Phòng học: a. Phòng học phải có diện tích tối thiểu là 50m2 cho lớp học từ 30 đến 35 học sinh; Đủ tiêu chuẩn về không gian, ánh sáng; Xa tiếng ồn; Có nơi làm việc của giáo viên với các trang thiết bị kỹ thuật, đồ dùng dạy học cần thiết. b. Cơ sở ĐTLX phải có các phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Cơ quan quản lý đào tạo lái xe 1. Cục ĐBVN được Bộ GTVT giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về ĐTLX trong phạm vi cả nước. 2. Sở GTVT, GTCC chịu trách nhiệm quản lý ĐTLX trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Cục ĐBVN đối với công tác quản lý ĐTLX 1. Nghiên cứu xây dựng mục tiêu chương trình, giáo trình ĐTLX, trình Bộ GTVT ban hành và hướng dẫn thực hiện. 2. Nghiên cứu hệ thống văn bản, biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ phục vụ công tác quản lý ĐTLX, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Bộ GTVT ban hành và hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở GTVT, GTCC đối với công tác quản lý Đào tạo lái xe 1. Phối hợp Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương quản lý công tác ĐTLX đối với các Cơ sở ĐTLX do Sở quản lý theo quy định. 2. Chủ trì và phối hợp Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của các Cơ sở ĐTLX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của Cơ sở ĐTLX đối với công tác quản lý ĐTLX Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của Cơ sở ĐTLX thuộc các Bộ, Ngành, Địa phương có trách nhiệm phối hợp Cơ quan quản lý ĐTLX trong việc quản lý đối với Cơ sở ĐTLX trực thuộc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép đào tạo lái xe 1. Hồ sơ xin cấp phép: - Công văn đề nghị của cơ sở ĐTLX. - Văn bản đề nghị của Sở GTVT, GTCC. - Biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra liên ngành giữa Sở GTVT, GTCC và Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương. 2. Thời hạn của Giấy phép ĐTLX: 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo về công tác đào tạo lái xe Hàng năm, vào tháng 1 và tháng 7 Sở GTVT, GTCC sơ kết, tổng kết công tác ĐTLX báo cáo về Cục ĐBVN để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra - kiểm tra công tác đào tạo lái xe 1. Giao Vụ Tổ chức cán bộ và lao động và Thanh tra Bộ, chủ trì và phối hợp các cơ quan hữu quan tổ chức đoàn thanh tra công tác ĐTLX toàn quốc hai năm một lần. 2. Hàng năm, Cục ĐBVN tổ chức kiểm tra các Cơ sở ĐTLX, báo cáo kết quả về Bộ GTVT. Khi cần thiết phối hợp với Tổng cục dạy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cục ĐBVN chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan quản lý đào tạo, các Cơ sở đào tạo phản ánh kịp thời về Cục ĐBVN để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.