Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
4353/2001/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
4353/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Ban hành quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng chịu phí:
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho: 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn của tỉnh thực hiện, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá căn cứ Quyết định này và các quy định khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn của tỉnh thực hiện, tham mưu k...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho:
- 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải.
- 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trần Doãn Thọ (Đã ký) QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh Thanh Hoá quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND huyện thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh Thanh Hoá quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
- Trần Doãn Thọ
- QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
- Left: vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND huyện thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bản Quy chế này quy định về quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (sau đây viết tắt là ĐTLX) áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác ĐTLX và các Cơ sở ĐTLX trong phạm vi cả nước. Quy chế này không áp dụng đối với công tác ĐTLX của ngành Công an và Quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải (Bộ GTVT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở ĐTLX 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng Giấy phép lái xe (GPLX) được phép đào tạo và bảo đảm các điều kiện quy định. 2. Tổ chức đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX theo lưu lượng, thời hạn, địa điểm và hạng GPLX quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức các khoá đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở ĐTLX 1. Phòng học: a. Phòng học phải có diện tích tối thiểu là 50m2 cho lớp học từ 30 đến 35 học sinh; Đủ tiêu chuẩn về không gian, ánh sáng; Xa tiếng ồn; Có nơi làm việc của giáo viên với các trang thiết bị kỹ thuật, đồ dùng dạy học cần thiết. b. Cơ sở ĐTLX phải có các phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Cơ quan quản lý đào tạo lái xe 1. Cục ĐBVN được Bộ GTVT giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về ĐTLX trong phạm vi cả nước. 2. Sở GTVT, GTCC chịu trách nhiệm quản lý ĐTLX trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Cục ĐBVN đối với công tác quản lý ĐTLX 1. Nghiên cứu xây dựng mục tiêu chương trình, giáo trình ĐTLX, trình Bộ GTVT ban hành và hướng dẫn thực hiện. 2. Nghiên cứu hệ thống văn bản, biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ phục vụ công tác quản lý ĐTLX, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Bộ GTVT ban hành và hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở GTVT, GTCC đối với công tác quản lý Đào tạo lái xe 1. Phối hợp Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương quản lý công tác ĐTLX đối với các Cơ sở ĐTLX do Sở quản lý theo quy định. 2. Chủ trì và phối hợp Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của các Cơ sở ĐTLX...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của Cơ sở ĐTLX đối với công tác quản lý ĐTLX Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của Cơ sở ĐTLX thuộc các Bộ, Ngành, Địa phương có trách nhiệm phối hợp Cơ quan quản lý ĐTLX trong việc quản lý đối với Cơ sở ĐTLX trực thuộc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phép đào tạo lái xe 1. Hồ sơ xin cấp phép: - Công văn đề nghị của cơ sở ĐTLX. - Văn bản đề nghị của Sở GTVT, GTCC. - Biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra liên ngành giữa Sở GTVT, GTCC và Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương. 2. Thời hạn của Giấy phép ĐTLX: 5 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo về công tác đào tạo lái xe Hàng năm, vào tháng 1 và tháng 7 Sở GTVT, GTCC sơ kết, tổng kết công tác ĐTLX báo cáo về Cục ĐBVN để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thanh tra - kiểm tra công tác đào tạo lái xe 1. Giao Vụ Tổ chức cán bộ và lao động và Thanh tra Bộ, chủ trì và phối hợp các cơ quan hữu quan tổ chức đoàn thanh tra công tác ĐTLX toàn quốc hai năm một lần. 2. Hàng năm, Cục ĐBVN tổ chức kiểm tra các Cơ sở ĐTLX, báo cáo kết quả về Bộ GTVT. Khi cần thiết phối hợp với Tổng cục dạy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cục ĐBVN chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan quản lý đào tạo, các Cơ sở đào tạo phản ánh kịp thời về Cục ĐBVN để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.