Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho: 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bản Quy chế ban hành theo Quyết định này được áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế cho các Quyết định số 3359/QĐ-TCCB ngày 01/07/1995 và Quyết định số 909/QĐ-TCCB ngày 02/05/1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho:
  • 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bản Quy chế ban hành theo Quyết định này được áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành
  • thay thế cho các Quyết định số 3359/QĐ-TCCB ngày 01/07/1995 và Quyết định số 909/QĐ-TCCB ngày 02/05/1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho:
  • 1. Thông tư 257/TT/TCCB-LĐ ngày 17/10/1995 của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.
Target excerpt

Điều 2. Bản Quy chế ban hành theo Quyết định này được áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế cho các Quyết định số 3359/QĐ-TCCB ngày 01/07/1995 và Quyết định số 909/QĐ-TCCB ngày 02/05/1996 của Bộ trưởng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trần Doãn Thọ (Đã ký) QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bản Quy chế này quy định về quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (sau đây viết tắt là ĐTLX) áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác ĐTLX và các Cơ sở ĐTLX trong phạm vi cả nước. Quy chế này không áp dụng đối với công tác ĐTLX của ngành Công an và Quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải (Bộ GTVT).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở ĐTLX 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng Giấy phép lái xe (GPLX) được phép đào tạo và bảo đảm các điều kiện quy định. 2. Tổ chức đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX theo lưu lượng, thời hạn, địa điểm và hạng GPLX quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức các khoá đào tạo mới và bổ túc chuyển Hạng GPLX th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở ĐTLX 1. Phòng học: a. Phòng học phải có diện tích tối thiểu là 50m2 cho lớp học từ 30 đến 35 học sinh; Đủ tiêu chuẩn về không gian, ánh sáng; Xa tiếng ồn; Có nơi làm việc của giáo viên với các trang thiết bị kỹ thuật, đồ dùng dạy học cần thiết. b. Cơ sở ĐTLX phải có các phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Cơ quan quản lý đào tạo lái xe 1. Cục ĐBVN được Bộ GTVT giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về ĐTLX trong phạm vi cả nước. 2. Sở GTVT, GTCC chịu trách nhiệm quản lý ĐTLX trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Cục ĐBVN đối với công tác quản lý ĐTLX 1. Nghiên cứu xây dựng mục tiêu chương trình, giáo trình ĐTLX, trình Bộ GTVT ban hành và hướng dẫn thực hiện. 2. Nghiên cứu hệ thống văn bản, biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ phục vụ công tác quản lý ĐTLX, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Bộ GTVT ban hành và hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở GTVT, GTCC đối với công tác quản lý Đào tạo lái xe 1. Phối hợp Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương quản lý công tác ĐTLX đối với các Cơ sở ĐTLX do Sở quản lý theo quy định. 2. Chủ trì và phối hợp Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của các Cơ sở ĐTLX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của Cơ sở ĐTLX đối với công tác quản lý ĐTLX Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của Cơ sở ĐTLX thuộc các Bộ, Ngành, Địa phương có trách nhiệm phối hợp Cơ quan quản lý ĐTLX trong việc quản lý đối với Cơ sở ĐTLX trực thuộc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép đào tạo lái xe 1. Hồ sơ xin cấp phép: - Công văn đề nghị của cơ sở ĐTLX. - Văn bản đề nghị của Sở GTVT, GTCC. - Biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra liên ngành giữa Sở GTVT, GTCC và Cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương. 2. Thời hạn của Giấy phép ĐTLX: 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo về công tác đào tạo lái xe Hàng năm, vào tháng 1 và tháng 7 Sở GTVT, GTCC sơ kết, tổng kết công tác ĐTLX báo cáo về Cục ĐBVN để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra - kiểm tra công tác đào tạo lái xe 1. Giao Vụ Tổ chức cán bộ và lao động và Thanh tra Bộ, chủ trì và phối hợp các cơ quan hữu quan tổ chức đoàn thanh tra công tác ĐTLX toàn quốc hai năm một lần. 2. Hàng năm, Cục ĐBVN tổ chức kiểm tra các Cơ sở ĐTLX, báo cáo kết quả về Bộ GTVT. Khi cần thiết phối hợp với Tổng cục dạy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cục ĐBVN chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan quản lý đào tạo, các Cơ sở đào tạo phản ánh kịp thời về Cục ĐBVN để tổng hợp báo cáo Bộ GTVT nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý đào tạo, sát hạch và cấp giấy phép lái xe
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý đào tạo, sát hạch và cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và lao động, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở đào tạo lái xe, các ngành, đơn vị, cá nhân có phương tiện cơ giới đường bộ căn cứ phạm vi trách nhiệm, thi hành Quyết...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định về quản lý đào tạo lái xe, tổ chức sát hạch và cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (dưới đây viết tắt là GPLX), áp dụng thống nhất trong cả nước. Quy chế này không áp dụng đối với người lái xe cơ giới đường bộ của ngành Công an và Quốc phòng, không tham gia hoạt động kinh doanh vận tải.
Điều 2. Điều 2. Các thuật ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 2.1. Xe cơ giới đường bộ bao gồm các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển, bao gồm: a) Mô tô 2 hoặc 3 bánh, xe máy; xích lô máy, xe lam 3 bánh. b) Ôtô các loại như: Ôtô con, ôtô tải, ôtô khách, ôtô chuyên dùng; ôtô kéo rơ-moóc, sơ mi rơ-m...
Điều 3. Điều 3. Vụ Tổ chức cán bộ và lao động là cơ quan được Bộ Giao thông vận tải uỷ quyền quản lý về đào tạo người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ, chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Cục Đường bộ Việt Nam quản lý về đào tạo người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định 36/CP ngày...
Điều 4. Điều 4. Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện thống nhất quản lý việc tổ chức sát hạch và cấp GPLX cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước.