Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
1492/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam
197/2003/QĐ/BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam
- Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá đền bù cây trồng".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam kèm theo Quyết định này.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá đền bù cây trồng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 3070/1999/QĐ-UBT, ngày 26/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định về giá đền bù cây trồng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 461/TC/QĐ/TCCB ngày 11/05/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê chuẩn Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 461/TC/QĐ/TCCB ngày 11/05/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê chuẩn Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3070/1999/QĐ-UBT, ngày 26/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định về giá đền bù cây trồng.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH V...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về giá đền bù cây trồng áp dụng để tính đền bù thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, Quy định nầy còn áp dụng để đền bù cây trồng trong các trường hợp giải toả xây dựng công trình nhưng không thu hồi đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1:
Mục 1: ĐỀN BÙ CÂY ĂN TRÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá chuẩn: 1. Phương pháp xác định giá: Chia làm 4 nhóm cây trồng và 4 giai đoạn sinh trưởng: (A, B, C, D). a) Nhóm 1: A. Có thời gian kiến thiết cơ bản 1 năm. B. Giai đoạn cho trái cây chưa ổn định: từ 1 năm < cho trái < 3 năm. C. Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định từ 3 - 10 năm. D. Giai đoạn lão hoá 10 năm. b) Nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp tính đền bù: + Đơn giá nêu trên là đơn giá chuẩn, áp dụng phổ biến, cây trồng phát triển tốt, không bị sâu bệnh. + Ngoài ra tuỳ thuộc vào kỹ thuật trồng, đặc điểm của vườn cây.v.v… Hội đồng đền bù giải toả xác định cụ thể khi kiểm kê xác định đền bù theo qui định ở phần dưới đây. + Khi kiểm kê phải xác định rõ năm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2:
Mục 2: ĐỀN BÙ CÂY LẤY GỖ VÀ LOẠI CÂY KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá đền bù: STT Tên cây ĐVT 2m < cao< 5m Cao 5m 1 Tre các loại (trừ loại dưới đây) đ/cây 7.000 15.000 2 Tre mạnh tông, tre tàu đ/cây 12.000 20.000 3 Tầm vông, lồ ồ đ/cây 6.000 10.000 4 Trúc, nứa đ/cây 1.500 3.000 STT Tên cây ĐVT Kính 10 - 20cm Kính 20 - 30cm Kính 30 - 60cm Kính 60cm 1 Sao, dầu đ/cây 30.000 60.000 160.000 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đền bù đối với cây kiểng: Đối với cây cảnh, cây kiểng trồng thẳng dưới đất + Được đền bù chi phí bứng cây do Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng xác định cụ thể phù hợp tình hình thực tế tại thời điểm giải toả. + Đối với những loại cây chưa có trong bảng giá. Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng huyện, thị xã căn cứ vào đặc điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3:
Mục 3: ĐỀN BÙ CÂY HÀNG NĂM:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đơn giá đền bù: STT Tên cây trồng Đơn giá ( đ/m2 ) 1 Lúa 2.000 2 Rau các loại 3.000 3 Cỏ trồng chăn nuôi 2.500 3 Khoai lang, khoai mì, bắp, mía, đậu xanh, đậu nành, đậu phụng … 3.000 4 Thơm, khóm 2.000 đ/bụi 5 Thuốc lá 3.400
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp tính đền bù: + Đất trồng lúa, rau, màu nếu công trình cần khởi công nhanh phải phá bỏ thì được hỗ trợ thêm 50% so với đơn giá trên. + Đất trồng rau, màu chuyên canh được nhân hệ số 1,5 so với giá cùng loại./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.