Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn
2156/2006/QĐ-UBND
Right document
Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
38/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
- Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn như sau: BẢNG GIÁ NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN: Đối tượng sử dụng Giá tiêu thụ nước sạch (đ/m 3 ) 1. Giá nước cho sinh hoạt - Cho hộ nghèo có sổ 2.200 - Cho hộ sinh hoạt 2.700 2. Giá nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học 3.500 3. Giá nước cho sản xuất, kinh doanh,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo quyết định này.
- Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn như sau:
- BẢNG GIÁ NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN:
- Đối tượng sử dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kiểm tra việc thu theo đúng quy định. Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Mức giá này được áp dụng từ ngày 01/12/2006.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 8/11/2004 của Liên Bộ Tài chính - Xây dựng và khung giá quy định tại Điều 1 trên đây, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh thành phố trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số 104/2004/TTL...
- Xây dựng và khung giá quy định tại Điều 1 trên đây, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cụ thể tại địa phương (bao gồm cả cụm dâ...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kiểm tra việc thu theo đúng quy định.
- Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
- Mức giá này được áp dụng từ ngày 01/12/2006.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2083/QĐ-UBND, ngày 06/9/2005 của Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.