Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
22/2014/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang
60/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang
- Ban hành quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung khoản 2a và sửa đổi khoản 3, Điều 12 của Quy định kèm theo Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung khoản 2a và sửa đổi khoản 3, Điều 12 của Quy định kèm theo Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao...
- "2a. Văn bản thông báo thu hồi đất, cho phép khảo sát lập dự án đầu tư theo quy định."
- "3. Các thủ tục còn lại thực hiện theo quy định tại các khoản 4, 6, 7, 8 Điều 10 Quy định này."
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Chánh QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Công Chánh
- Về quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định cụ thể một số nội dung của Luật Khoáng sản và các văn bản dưới luật phù hợp với đặc điểm về khoáng sản và điều kiện thực tế trong việc quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang do Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh thống nhất quản lý. Mọi hoạt động th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về khoáng sản và tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Khoáng sản: là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng và khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ. - Hoạt động khoáng sản: bao gồm hoạt động thăm dò khoáng sản, ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ:
- 1. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - Khoáng sản: là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng và khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành; UBND huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) xây dựng, tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản về quản lý, bảo vệ khoáng sản, quy định đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản. 2. Tiếp nhận và tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Công Thương: 1. Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định về quy chuẩn, tiêu chuẩn do Bộ Công Thương ban hành. 2. Có trách nhiệm tham gia ý kiến đối với thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ; kiểm tra việc thực hiện theo thiết kế mỏ đã được phê duyệt. 3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra về kỹ thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sở Xây dựng: 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình tham mưu và thẩm định cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản. 2. Tham gia có ý kiến đóng góp bằng văn bản đối với các dự án về khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt, cấp phép của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. UBND cấp huyện: 1. Giải quyết theo thẩm quyền cho thuê đất hoạt động khoáng sản, sử dụng hạ tầng kỹ thuật và các vấn đề khác có liên quan cho tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về khoáng sản tại địa phương; báo cáo UBND tỉnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỦ TỤC PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN, CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản: 1. Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản: tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Hồ sơ được lập thành 01 bộ theo quy định tại Điều 50 Luật khoáng sản ngày 17/11/2010, Điều 30 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn: 1. Hồ sơ xin cấp phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn: Hồ sơ được lập thành 01 bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010; khoản 1 Điều 29 Nghị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời hạn: Năm (5) ngày k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản: 1. Giấy phép thăm dò bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Sáu (6) tháng kể từ ngày giấy phép có hiệu lực, tổ chức, cá nhân thăm dò không tiến hành thăm dò, trừ trường hợp bất khả kháng; b) Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản: 1. Hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: Hồ sơ được lập thành 01 bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 59 Luật Khoáng sản, khoản 1 Điều 31 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản: Thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 58 Luật Khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường; b) Thời hạn: Năm (5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đóng cửa mỏ: Trường hợp đã khai thác hết diện tích, trữ lượng khoáng sản tại khu vực được cấp giấy phép không còn. Hồ sơ theo quy định tại Điều 73 Luật Khoáng sản và khoản 1, 2 Điều 33 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các trường hợp khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn sau đây không phải đề nghị cấp giấy phép: 1. Khai thác trong diện tích đất của dự án đầu tư xây dựng công trình đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác được sử dụng cho công trình đó, nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường: Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận theo quy định của pháp luật về môi trường. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn của giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn: 1. Giấy phép thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn có thời hạn không quá 12 tháng và được gia hạn. 2. Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn, tùy thuộc vào quy mô, trữ lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tỷ lệ của bản đồ khu vực cấp phép hoạt động khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản quy định như sau: 1. Khu vực có diện tích ≥ 10Km 2 , bản đồ đề nghị cấp phép được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1/50.000. 2. Khu vực có diện tích từ 5Km 2 đến < 10Km 2 , bản đồ đề nghị cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập đề án cải tạo phục hồi môi trường: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn phải lập đề án khắc phục môi trường trình Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định và phê duyệt theo quy định (trừ những trường hợp do đặc thù khu vực khai thác không có sử dụng đất). H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời gian thẩm định: Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành rà soát, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để hoàn thiện hồ sơ. Sau khi nhận được hồ sơ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ: Mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản, mẫu báo cáo hoạt động khoáng sản áp dụng theo Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đăng ký, thông báo hoạt động khoáng sản: 1. Giấy phép hoạt động khoáng sản do UBND tỉnh cấp phải đăng ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường và gửi đến Tổng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và địa phương liên quan. 2. Hoạt động khoáng sản theo giấy phép đã được cấp chỉ được tiến hành sau khi tổ chức, cá nhân được cấp phép có vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khoáng sản: Việc thu phí, lệ phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, phí điều tra thăm dò khoáng sản, thuế tài nguyên căn cứ quy định pháp luật về thuế và các quy định của Bộ Tài chính và UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về khoáng sản: Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức phối hợp với các cơ quan quản lý Nhà nước, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có liên quan thực hiện thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý, theo dõi tình hình hoạt động khoáng sản: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trong việc quản lý, tổng hợp, lập báo cáo về tình hình cấp phép, hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh báo cáo UBND tỉnh, Tổng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các ngành có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định về an toàn lao động trong khai thác khoáng sản của các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Báo cáo hoạt động khoáng sản: Các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản theo quy định cho Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ 06 tháng một lần: từ ngày 01/6 đến ngày 15/6 và từ ngày 01/12 đến ngày 15/12 trong năm, ngoài chế độ báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân báo cáo về UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.