Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
60/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị; mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long
59/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị; mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị
- mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long
- Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi tắt là xe mô tô), trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: 1. Mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện): STT Loại phương tiện chịu phí Mức th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị; mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị
- mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
- Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi tắt là xe mô tô), trên địa bàn tỉnh V...
- 1. Mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện):
- Loại phương tiện chịu phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án, tổ chức thực hiện, chỉ đạo hướng dẫn và kiểm tra chính quyền địa phương các cấp và các cơ quan liên quan thực hiện thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và xe chở hàng 4 bánh gắn động cơ một xylanh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án, tổ chức thực hiện, chỉ đạo hướng dẫn và kiểm tra chính quyền địa phương các cấp và các cơ quan liên quan thực hiện thu phí sử dụng đường bộ đối với xe...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp thứ 08 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 12 (bất thường) thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2007, có hiệu lực sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phan Đức Hưởng
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 53/2007/NQ-HĐND,
- NGÀY 11/7/2007 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp thứ 08 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 12 (bất thường) thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công bá...