Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
86/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 - 2019
129/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bổ sung Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 - 2019
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 - 2019
- Về bổ sung Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 như sau: 1. Bổ sung danh mục công trình đã bố trí vốn năm 2012, năm 2013 nhưng chưa có trong Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011: Tổng số danh mục công trình bổ sung là 18 công trình với số vốn đã đầu tư 262,8 tỷ đồng, cụ thể như sau: - Các công trình k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 - 2019 , như sau: 1. Mức thu a) Bậc mầm non - Lớp 01 buổi + Thành thị (các phường và các thị trấn): 60.000 đồng/tháng/học sinh. + Nông thôn (các xã trong tỉnh): 30.000 đồng/tháng/học sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 - 2019 , như sau:
- a) Bậc mầm non
- + Thành thị (các phường và các thị trấn): 60.000 đồng/tháng/học sinh.
- Điều 1. Bổ sung Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 như sau:
- 1. Bổ sung danh mục công trình đã bố trí vốn năm 2012, năm 2013 nhưng chưa có trong Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011:
- Tổng số danh mục công trình bổ sung là 18 công trình với số vốn đã đầu tư 262,8 tỷ đồng, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 09 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013, có hiệu lự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 09 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.
- Left: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Left: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Right: 2. Giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections