Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số: 1979/2006/QĐ-UBND ngày 04/10/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1.Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Quy chế này hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hỗ trợ, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp nông thôn (gọi tắt là hoạt động khuyến công) trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a). Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; b). Từ nguồn ngân sách nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được hưởng hỗ trợ kinh phí khuyến công: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã trên địa bàn thành phố bao gồm: a). Doanh nghiệp vừa và nhỏ được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b). Hợp tác xã thành lập, hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản; 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (là sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi trong tỉnh nơi tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở sản xuất), sử dụng nhiều lao động (cơ sở sử dụng từ 10 lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và pháttriển nghề: a). Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức chi: 1. Một số mức chi chung: Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a). Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số: 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xâ...

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức chi:
  • 1. Một số mức chi chung:
  • Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện hỗ trợ và hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công: 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: a). Có Quyết định phê duyệt các đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định; b). Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện dự án (s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công: 1. Lập và phân bổ dự toán: a). Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức dịch vụ khuyến công tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 8 hàng năm; b). Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, giám sát: Sở Công thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông tin báo cáo: Định kỳ hàng quý các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Sở Công Thương. Định kỳ hàng năm Sở Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời gởi Sở Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh: 1. Sở Công thương: a). Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công từng giai đoạn và hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và triển khai thực hiện; b). Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính thẩm định các dự án khuyến công; c). Hướng dẫn chi tiết việc thực hiện quy chế này; d). Chủ trì,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố: 1. Xem xét, lựa chọn các dự án khuyến công trên địa bàn, phối hợp với Sở Công thương tổ chức thẩm định, xét duyệt các đề án đề nghị hỗ trợ từ kinh phí khuyến công cấp tỉnh; 2. Phối hợp với Sở Công Thương, Sở Tài chính kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công: 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng đã ký kết, sử dụng kinh phí đúng mục đích có hiệu quả, tiết kiệm, đúng dự toán và các quy định hiện hành. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành: 1. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm triển khai quy chế này và tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết hoặc tham mưu, đề xuất sửa đổi, bổ sung quy chế này cho phù hợp. 2. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; các cơ quan, tổ chức khác có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước để thực hiện việc tạo lập thông tin điện tử trên mạng máy tính ở các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương. Tạo lập thông tin điện tử tr...
Phần II Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. NỘI DUNG CHI: 1. Chi nhập dữ liệu; 2. Tạo lập các trang siêu văn bản; 3. Tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở các dữ liệu có sẵn. II. MỨC CHI: 1. Đối với công việc nhập dữ liệu: a) Nhập dữ liệu có cấu trúc: Mức chi tối đa 250 đồng/1 trường (hay còn gọi là mục tin), nằm trong các biểu ghi, ứng với các ch...
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 111/1998/TT-BTC ngày 3/8/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập tin điện tử thuộc công nghệ thông tin. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài ch...