Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
29/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
25/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về việc khai thá...
- Điều 2 . Giao Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về việc khai thá...
Điều 2 . Giao Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Chánh QUY ĐỊNH Về việc quản lý, khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức hoạt động, phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Công trình thủy lợi, Hệ thống công trình thủy lợi, Hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, Hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, Hệ thống công trình thủy lợi liên xã, Cống đầu kênh, Tổ chức hợp tác dùng nước được giải thích như Điều 2 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khai thác tổng hợp công trình thủy lợi 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản, nghiên cứu khoa học và các mục đích khác. 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, nội dung yêu cầu của công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi Thực hiện theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. PHƯƠNG THỨC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Mục 1. PHƯƠNG THỨC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi gồm các loại hình sau: 1. Tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 hoặc Bộ Luật Dân sự năm 2005 và các văn bản hướng dẫn hiện hành, không phân biệt tên gọi của tổ chức đó. 2. Hộ gia đình, cá nhân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công ty Khai thác công trình thủy lợi 1. Công ty khai thác công trình thủy lợi trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, để quản lý các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh chính và các công trình điều tiết nước quy mô vừa và lớn thuộc hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh; hệ thống công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Mục 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ phân cấp và điều kiện thực hiện phân cấp 1. Căn cứ quy định tại Điều 6 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Công trình, hệ thống công trình thủy lợi thuộc cấp nào, cấp đó quyết định mô hình tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi không lớn, có đặc điểm, tính chất kỹ thuật đơn giản, quy mô như tiêu chí dưới đây có thể được phân cấp cho Tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân quản lý để tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả công trình: 1. Các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý các công trình do Trung ương đầu tư như (công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, kênh cấp I) khi được bàn giao cụ thể cho địa phương. 2. Công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, kênh cấp II do tỉnh đầu tư và giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức trần phí dịch vụ thuỷ nông nội đồng 1. Mức trần phí dịch vụ thuỷ nông nội đồng, để chi trả công tác quản lý, vận hành, duy tu bảo dưỡng công trình thuộc phạm vi của Tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, nhằm nâng cao ý thức của người dân trong việc tiết kiệm nước, bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng và phê duyệt việc xây dựng, bổ sung công trình thủy lợi đã có Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi trong phạm vi của mình thì có thẩm quyền quyết định việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thủy lợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và Điều 23 của Luật Đê điều năm 2006. 2. Các loại hình công trình thủy lợi còn lại. a) Đối với công trình thủy lợi như Trạm bơm, cống đập và Trạm bơm có hàng rào bảo vệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hoạt động bị nghiêm cấm Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 7 Luật Đê điều năm 2006, còn nghiêm cấm thực hiện các hoạt động sau: 1. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi Phải tuân theo đúng quy định của Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Về đất: Thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành. 2. Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép quy định tại Điều 1 Quyết định số 5...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau: 1. Mức thu: TT Danh mục Mức thu A Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Bạc Liêu I Cấp giấy chứng nh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 15. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1. Về đất: Thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép quy định tại Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát...
- Điều 1 . Quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể n...
- Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Bạc Liêu
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Điều 15. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1. Về đất: Thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép quy định tại Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Điều 1 . Quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau: 1. Mức thu:...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về hoạt động của các phương tiện hút bùn liên quan đến hệ thống công trình thủy lợi 1. Đối với các phương tiện hút bùn nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, đều phải có giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi mới được phép hành nghề trên địa bàn theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Thống nhất quản lý Nhà nước về lập, thực hiện các dự án đầu tư bổ sung, hoàn thiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy trình hệ thống giao thông phù hợp với hệ thống công trình thủy lợi. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương. 2. Chỉ đạo việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn tại địa phương. 3. Lập, trình phê duyệt, tổ chức thực hiện các dự án đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn xã theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Chỉ đạo các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý điều hòa phân phối nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi Thực hiện đúng theo quy định của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu khó khăn, vướng mắc các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections