Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 trên địa bàn tỉnh
02/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 trên địa bàn tỉnh Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 là 3.500 đồng/kg lúa (Ba ngàn năm trăm đồng). Giá này áp dụng cho các nguồn thu của Ngân sách Nhà nước có liên quan đến giá lúa (bao gồm các khoản nợ thuế).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 là 3.500 đồng/kg lúa (Ba ngàn năm trăm đồng).
- Giá này áp dụng cho các nguồn thu của Ngân sách Nhà nước có liên quan đến giá lúa (bao gồm các khoản nợ thuế).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục trưởng Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chỉ đạo thực hiện. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định này thông báo bằng văn bản đến từng xã, phường, thị trấn giá lúa thu thuế sử sụng đất nông nghiệp năm 2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Giao Cục trưởng Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chỉ đạo thực hiện.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định này thông báo bằng văn bản đến từng xã, phường, thị trấn giá lúa thu thuế sử sụng đất nông nghiệp năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất;
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước
- Left: Cục trưởng Cục thuế Right: 1. Đất rừng tự nhiên;
Unmatched right-side sections