Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet, địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25 tháng 5 năm 2002. 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông đã được ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25...
  • 2. Việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ và các quy định liên quan của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet, địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền các quy định pháp luật về Internet; phối hợp các ngành, các cấp liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông; cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông; sản xuất và xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông; thi công lắp đặt công trình viễn thông. 2. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động viễn thông tại Việt Nam trong các lĩnh vực: thiết lập mạng viễn thông
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền các quy định pháp luật về Internet; phối hợp các ngành, các cấp liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm. Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng. Chủ mạng viễn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
  • Mạng viễn thông là cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, phải được bảo vệ và không được xâm phạm.
  • Chính quyền địa phương, các đơn vị lực lượng vũ trang và các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm phối hợp với nhau để bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, các tổ chức, cá nhân có liên quan trê...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định cụ thể việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet; đồng thời quy định thời gian mở cửa, đóng cửa của các đại lý Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia 1. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc biệt đối với hoạt động của toàn bộ mạng viễn thông quốc gia và ảnh hưởng trực tiếp đến việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
  • Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia là một phần của mạng viễn thông công cộng, bao gồm các đường truyền dẫn đường dài trong nước, quốc tế và các cổng thông tin quốc tế, có tầm quan trọng đặc bi...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hệ thống đường trục viễn thông quốc gia thông qua các cơ chế, chính sách, quy định về cấp phép
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Quy định cụ thể việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet; đồng thời quy định thời gian mở cửa, đóng cửa của các đại lý Internet công cộng trên địa bàn...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Internet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng 1. Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tại các địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam mà các thành viên của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
  • Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do chủ mạng viễn thông dùng riêng thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm hai hay nhiều thiết bị viễn thông được lắp đặt tạ...
  • Chủ mạng viễn thông dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam và cơ quan, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam được phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ:
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Internet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách quản lý và phát triển Internet: 1. Tỉnh Vĩnh Long khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, xã hội để giao lưu nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin được gửi và nhận qua mạng. 2. Dịch vụ cơ bản bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
  • Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời thông tin của người sử dụng dưới dạng ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà kh...
  • 2. Dịch vụ cơ bản bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách quản lý và phát triển Internet:
  • 1. Tỉnh Vĩnh Long khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, xã hội để giao lưu nâng cao năng suất lao động
  • mở rộng các hoạt động thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nhà nước về Internet: 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về Internet trên địa bàn. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và chính quyền địa phương quản lý và thực thi pháp luật đối với hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyền đi trên mạng viễn thông. 2. Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động viễn thông phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin mà mình đưa vào, lưu trữ và truyề...
  • Tin tức thuộc loại bí mật nhà nước nếu truyền đi trên mạng viễn thông phải được mã hóa theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý nhà nước về Internet:
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về Internet trên địa bàn. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và chính quy...
  • thiết lập, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử trên Internet, bao gồm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm: 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a) Chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, kíc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng. 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành: a) Thiết bị đầu cuối thuê bao một đường là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
  • 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng.
  • 2. Thiết bị đầu cuối thuê bao được phân thành:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm:
  • 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích:
  • a) Chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET

Open section

Chương II

Chương II Mạng và dịch vụ viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mạng và dịch vụ viễn thông
Removed / left-side focus
  • CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a) Thiết lập hệ thống thiết bị Internet t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng viễn thông. 2. Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
  • 1. Điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng là điểm đấu nối vật lý thuộc mạng viễn thông theo các tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm việc đấu nối thiết bị đầu cuối của người sử dụng dịch vụ vào mạng...
  • Điểm kết cuối mạng viễn thông công cộng phân định ranh giới trách nhiệm về kinh tế và kỹ thuật giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chủ mạng Internet dùng riêng: 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông; có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
  • 1. Người sử dụng dịch vụ có thể tự mua thiết bị đầu cuối thuê bao, hoặc thuê thiết bị đầu cuối thuê bao của doanh nghiệp viễn thông
  • có thể tự đảm nhiệm hoặc thuê các tổ chức, cá nhân khác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ thuộc tài sản của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chủ mạng Internet dùng riêng:
  • Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định.
  • Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đại lý Internet: 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mạng viễn thông công cộng 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định: Mạng viễn thông cố định mặt đất; Mạng viễn thông cố định vệ tinh. b) Mạng viễn thông di động: Mạng viễn thông di động mặt đất; Mạng viễn thông di động vệ tinh. c) Các mạng viễn thông công cộng khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
  • 1. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
  • a) Mạng viễn thông cố định:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đại lý Internet:
  • Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụn...
  • Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng, bến xe,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hoạt động dịch vụ Internet: Đại lý Internet được phép kinh doanh tại địa điểm theo giấy phép quy định. Thời gian hàng ngày, mở cửa từ 07 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 23 giờ. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này, được điều chỉnh giờ mở cửa, đóng cửa theo quy định ngành nghề kinh doanh trên địa...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mạch vòng nội hạt 1. Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao của người sử dụng dịch vụ. 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mạch vòng nội hạt
  • Mạch vòng nội hạt là một phần của mạng viễn thông công cộng bao gồm các đường dây thuê bao và các đường trung kế kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao...
  • 2. Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài nội hạt của doanh nghiệp viễn thông với thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của người sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian hoạt động dịch vụ Internet:
  • Đại lý Internet được phép kinh doanh tại địa điểm theo giấy phép quy định. Thời gian hàng ngày, mở cửa từ 07 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 23 giờ.
  • Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này, được điều chỉnh giờ mở cửa, đóng cửa theo quy định ngành nghề kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng: 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ: a) Cung cấp đường truyền dẫn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Truyền dẫn phát sóng 1. Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phương tiện điện từ khác. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
  • Truyền dẫn phát sóng là việc truyền ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, âm thanh, hình ảnh và các dạng khác của thông tin bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, các phương tiện quang học và các phươ...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về truyền dẫn phát sóng trong phạm vi cả nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng:
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
  • 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm: a) X...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng. Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
  • Bán lại dịch vụ viễn thông là hình thức mua trực tiếp các dịch vụ viễn thông từ các doanh nghiệp viễn thông trên cơ sở thuê dung lượng hoặc mua lưu lượng thông qua hợp đồng ký kết với doanh nghiệp...
  • Bán lại dịch vụ viễn thông bao gồm bán lại dịch vụ đầu cuối và bán lại dịch vụ trên cơ sở thuê kênh đường dài trong nước và quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến:
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet: 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ. 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thể hiện bằng hình thức văn bản, lời nói, phương thức thanh toán hoặc bằng các hành vi cụ thể khác theo quy định của pháp luật.
  • 3. Trường hợp hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ được thực hiện bằng văn bản:
Removed / left-side focus
  • 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet.
  • 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet: Right: Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET

Open section

Chương III

Chương III Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet và thiết lập mạng Internet dùng riêng: 1. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet: a) Các doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. b) Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài các quy định chung của pháp luật về hợp đồng, doanh nghiệp viễn thông có quyền từ chối giao kết hợp đồng hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng với người sử dụng dịch vụ trong các trường...
  • 1. Người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về viễn thông theo văn bản kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không thực thi trách nhiệm của mình theo kết luận xử lý của văn bản.
  • 2. Người sử dụng dịch vụ vi phạm các điều khoản hợp đồng mà hai bên đã thoả thuận là điều kiện đình chỉ hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet và thiết lập mạng Internet dùng riêng:
  • a) Các doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
  • b) Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép nêu tại điểm a, khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 36, Điều 40, Điều 41 Nghị định số 160...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet: Right: Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet: 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ. 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 3. Ký hợp đồng đại lý với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Inter...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp 1. Liên lạc nghiệp vụ: a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ; b) Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm quy định đối tượng, phạm vi, mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp
  • 1. Liên lạc nghiệp vụ:
  • a) Doanh nghiệp viễn thông được phép sử dụng liên lạc nghiệp vụ trong nước và quốc tế qua mạng viễn thông do doanh nghiệp thiết lập để quản lý, điều hành khai thác, xử lý kỹ thuật, nghiệp vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet:
  • 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử: 1. Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, về sở hữu trí tuệ, về báo chí, về xuất bản, về bảo vệ bí mật nhà nước, về bản quyền,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ. 2. Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng
  • 1. Số thuê bao là tập hợp các chữ số được người sử dụng dịch vụ quay (bấm) trên thiết bị đầu cuối thuê bao để nối đến một người sử dụng dịch vụ khác trong cùng vùng đánh số hoặc cùng mạng dịch vụ.
  • Danh bạ điện thoại công cộng là tập hợp các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ, số thuê bao và các thông tin liên quan khác (nếu có) của người sử dụng dịch vụ, được lưu trữ dưới hình thức ấn phẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử:
  • Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, về sở hữu trí tu...
  • 2. Các cơ quan báo chí đã được cấp giấy phép hoạt động báo điện tử theo quy định của pháp luật về báo chí được thiết lập trang thông tin điện tử sử dụng cho hoạt động báo chí.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet: 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản. 3. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao 1. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông, giúp cho người sử dụng dịch vụ tra cứu số thuê bao nội hạt do doanh nghiệp quản lý và được đăng ký trong danh bạ điện thoại công cộng. Khi người sử dụng dịch vụ gọi đến số máy dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao
  • Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông, giúp cho người sử dụng dịch vụ tra cứu số thuê bao nội hạt do doanh nghiệp quản lý và được đăng ký trong danh...
  • Khi người sử dụng dịch vụ gọi đến số máy dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao của doanh nghiệp viễn thông và nêu các thông tin liên quan đến tên hoặc địa chỉ của người sử dụng dịch vụ thì sẽ được b...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet:
  • 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí.
  • 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: 1. Điều kiện cấp phép: a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam. b) Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động. c) Ca...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập hoá đơn thanh toán giá cước dịch vụ chính xác, đầy đủ, kịp thời cho người sử dụng dịch vụ. Người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, kịp thời cước sử dụng dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp theo đúng giá cước quy định. 2. Hoá đơn thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước
  • Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm lập hoá đơn thanh toán giá cước dịch vụ chính xác, đầy đủ, kịp thời cho người sử dụng dịch vụ.
  • Người sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán đầy đủ, kịp thời cước sử dụng dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp theo đúng giá cước quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện cấp phép:
  • a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam.
  • b) Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: Right: c) Các cuộc gọi vào mạng thông tin di động.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến: 1. Điều kiện đăng ký: Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, hệ thống quản lý phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến phù hợp với quy mô hoạt động. Cam kết tuân thủ các...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thoả thuận kết nối mẫu 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu có trách nhiệm xây dựng Bản thỏa thuận kết nối mẫu với các điều kiện minh bạch và không phân biệt đối xử trình Bộ Bưu chính, Viễn thông phê duyệt. 2. Sau khi được phê duyệt, Bản thỏa thuận kết nối mẫu được công bố công khai để áp dụng chung đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thoả thuận kết nối mẫu
  • 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu có trách nhiệm xây dựng Bản thỏa thuận kết nối mẫu với các điều kiện minh bạch và không phân biệt đối xử trình Bộ Bưu chính, Viễn thông...
  • 2. Sau khi được phê duyệt, Bản thỏa thuận kết nối mẫu được công bố công khai để áp dụng chung đối với tất cả các doanh nghiệp viễn thông yêu cầu kết nối.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến:
  • 1. Điều kiện đăng ký:
  • Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV Kết nối

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra, kiểm tra: Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Điểm kết nối 1. Điểm kết nối là điểm nằm trên tuyến kết nối hai mạng viễn thông với nhau, phân định trách nhiệm kinh tế, kỹ thuật giữa hai doanh nghiệp viễn thông. 2. Vị trí địa lý của điểm kết nối: nếu không có thoả thuận khác trong thoả thuận kết nối của các doanh nghiệp tham gia kết nối hoặc yêu cầu khác của Bộ Bưu chính, V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Điểm kết nối
  • 1. Điểm kết nối là điểm nằm trên tuyến kết nối hai mạng viễn thông với nhau, phân định trách nhiệm kinh tế, kỹ thuật giữa hai doanh nghiệp viễn thông.
  • Vị trí địa lý của điểm kết nối:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thanh tra, kiểm tra:
  • Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật hoạt động trong lĩnh vực Internet, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Báo hỏng số thuê bao 1. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng điện thoại công cộng là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông giúp cho người sử dụng dịch vụ thông báo cho doanh nghiệp biết việc hoạt động không bình thường hoặc việc mất liên lạc của số thuê bao cố định nội hạt do doanh nghiệp quản lý và yêu cầu khắc phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Báo hỏng số thuê bao
  • Dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng điện thoại công cộng là dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp viễn thông giúp cho người sử dụng dịch vụ thông báo cho doanh nghiệp biết việc hoạt động không bình...
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định số máy dịch vụ báo hỏng số thuê bao của mạng viễn thông cố định nội hạt trong Quy hoạch đánh số quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm:
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật hoạt động trong lĩnh vực Internet, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, n...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Khiếu nại, tố cáo: Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới 1. Việc cung cấp các dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông nước ngoài qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua hợp đồng kinh doanh hoặc thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp quản lý, khai thác cổng thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới
  • Việc cung cấp các dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông nước ngoài qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua hợp đồng kinh doanh hoặ...
  • 2. Việc sử dụng dịch vụ viễn thông của người sử dụng trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải được thực hiện thông qua việc giao kết hợp đồng với doanh nghiệp viễn thông Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Khiếu nại, tố cáo:
  • Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V Đánh số viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đánh số viễn thông
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện - thị, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở, ban, ng...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế 1. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế là doanh nghiệp chiếm thị phần doanh thu hoặc lưu lượng lớn hơn 30 % tổng doanh thu hoặc lưu lượng đối với loại hình dịch vụ viễn thông trên địa bàn được phép cung cấp và có thể gây ả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế
  • Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế là doanh nghiệp chiếm thị phần doanh thu hoặc lưu lượng lớn hơn 30 % tổng doanh thu hoặc lưu lượng đối với loại hình dịch vụ v...
  • 2. Định kỳ hàng năm, Bộ Bưu chính, Viễn thông xác định và công bố doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện
  • thị, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này.
  • Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện - thị, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 Thiết bị đầu cuối và mạng nội bộ
Mục 2 Mục 2 Mạng viễn thông
Mục 3 Mục 3 Dịch vụ viễn thông
Điều 24. Điều 24. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu 1. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu là doanh nghiệp viễn thông chiếm giữ trên 30% dung lượng mạch vòng nội hạt trên địa bàn được phép cung cấp hoặc chiếm giữ trên 30% dung lượng kênh truyền dẫn đường dài trong nước hoặc quốc tế; hoặc chiếm giữ t...
Điều 25. Điều 25. Đại lý dịch vụ viễn thông 1. Tổ chức, cá nhân muốn cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dưới hình thức đại lý dịch vụ viễn thông, phải ký kết hợp đồng đại lý dịch vụ viễn thông với doanh nghiệp viễn thông và đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. Đại lý dịch vụ viễn thông được phân thành đại lý hoa hồng và đạ...
Điều 26. Điều 26. Chế độ báo cáo của các doanh nghiệp viễn thông 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định và ban hành các mẫu biểu báo cáo để áp dụng chung cho các doanh nghiệp viễn thông. 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông định kỳ hoặc đột xuất về hoạt động sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật, nghiệp vụ của mình...
Mục 1 Mục 1 Kết nối các mạng viễm thông công cộng
Điều 27. Điều 27. Nguyên tắc kết nối Bộ Bưu chính, Viễn thông xây dựng và ban hành Quy định kết nối trên cơ sở các nguyên tắc sau: 1. Doanh nghiệp viễn thông có quyền yêu cầu kết nối mạng viễn thông của mình với mạng hoặc dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp khác, đồng thời có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng hoặc d...