Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 24
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet, địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền các quy định pháp luật về Internet; phối hợp các ngành, các cấp liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định cụ thể việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet; đồng thời quy định thời gian mở cửa, đóng cửa của các đại lý Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Internet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách quản lý và phát triển Internet: 1. Tỉnh Vĩnh Long khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, xã hội để giao lưu nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nhà nước về Internet: 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về Internet trên địa bàn. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và chính quyền địa phương quản lý và thực thi pháp luật đối với hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm: 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a) Chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, kíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a) Thiết lập hệ thống thiết bị Internet t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm: a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet; b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
Added / right-side focus
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm:
  • a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet;
  • b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về cấp phép cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
  • a) Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tại cơ sở và tại các điểm cung cấp dịch vụ công cộng của doanh nghiệp để cung cấp các dịch vụ Internet theo đúng quy định của giấy phép.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: Right: Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet
Target excerpt

Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm: a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Inte...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chủ mạng Internet dùng riêng: 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đại lý Internet: 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hoạt động dịch vụ Internet: Đại lý Internet được phép kinh doanh tại địa điểm theo giấy phép quy định. Thời gian hàng ngày, mở cửa từ 07 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 23 giờ. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này, được điều chỉnh giờ mở cửa, đóng cửa theo quy định ngành nghề kinh doanh trên địa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thời gian hoạt động dịch vụ Internet:
  • Đại lý Internet được phép kinh doanh tại địa điểm theo giấy phép quy định. Thời gian hàng ngày, mở cửa từ 07 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 23 giờ.
  • Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này, được điều chỉnh giờ mở cửa, đóng cửa theo quy định ngành nghề kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng
  • Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định.
  • Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian hoạt động dịch vụ Internet:
  • Đại lý Internet được phép kinh doanh tại địa điểm theo giấy phép quy định. Thời gian hàng ngày, mở cửa từ 07 giờ sáng và đóng cửa vào lúc 23 giờ.
  • Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này, được điều chỉnh giờ mở cửa, đóng cửa theo quy định ngành nghề kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
Target excerpt

Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng: 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ: a) Cung cấp đường truyền dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm: a) X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet: 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet và thiết lập mạng Internet dùng riêng: 1. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet: a) Các doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. b) Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a. Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet và thiết lập mạng Internet dùng riêng:
  • 1. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet:
  • a) Các doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
  • a. Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tại cơ sở và tại các điểm cung cấp dịch vụ công cộng của doanh nghiệp để cung cấp các dịch vụ Internet theo đúng quy định của giấy phép;
Removed / left-side focus
  • a) Các doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
  • b) Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi giấy phép nêu tại điểm a, khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 36, Điều 40, Điều 41 Nghị định số 160...
  • 2. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet và thiết lập mạng Internet dùng riêng: Right: Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • Left: 1. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet: Right: Triển khai các điểm cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
Target excerpt

Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet: 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ. 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 3. Ký hợp đồng đại lý với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Inter...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet:
  • 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet.
  • 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet:
  • 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet tại Điều 12 Qui định này. Right: Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet
Target excerpt

Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử: 1. Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, về sở hữu trí tuệ, về báo chí, về xuất bản, về bảo vệ bí mật nhà nước, về bản quyền,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet: 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản. 3. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet:
  • 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí.
  • 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Khiếu nại, tố cáo
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet:
  • 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản.
  • Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử và xuất bản trên mạng Internet theo quy định, được thiết lập hệ thống thiết bị Internet tại cơ sở của mình để trực tiếp thực hiện...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. Right: Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Target excerpt

Điều 25. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

explicit-citation Similarity 0.95 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: 1. Điều kiện cấp phép: a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam. b) Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động. c) Ca...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Điều kiện cấp phép a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động; c. Cam...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp:
  • 1. Điều kiện cấp phép:
  • a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam.
Target excerpt

Điều 21. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Điều kiện cấp phép a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến: 1. Điều kiện đăng ký: Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, hệ thống quản lý phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến phù hợp với quy mô hoạt động. Cam kết tuân thủ các...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện đăng ký a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, hệ thống quản lý phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến phù hợp với quy mô hoạt động. c. Cam kết tuân t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến:
  • 1. Điều kiện đăng ký:
  • Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam.
Added / right-side focus
  • 3. Xác nhận đăng ký
  • Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ gửi doanh nghiệp thông báo xác nhận đã nhận được...
  • b. Doanh nghiệp chỉ được chính thức cung cấp dịch vụ cho công cộng sau khi nhận được thông báo của Bộ Thông tin và Truyền thông xác nhận đã nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 3. Về xác nhận đăng ký; hình thức đăng ký và xác nhận, thực hiện theo quy định tại khoản 3, 4 Điều 22 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 22. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện đăng ký a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, h...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra, kiểm tra: Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật hoạt động trong lĩnh vực Internet, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khiếu nại, tố cáo: Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện - thị, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các nội dung của Quy định này. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở, ban, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam. 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy đị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ Internet và số hiệu...
Điều 4. Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Thúc đẩy v...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, k...
Chương II Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET