Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 23
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Hà Nam”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 09/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu làng nghề tỉnh Hà Nam.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét công nhận làng n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét công nhận làng n... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 09/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu l...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 09/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu làng nghề tỉn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, tiêu chí, trình tự thủ tục công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam (sau đây gọi là tổ chức cá nhân) bao gồm; a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Ghi nhận những đóng góp và tôn vinh những sản phẩm đặc trưng của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Khuyến khích, động viên nhân dân địa phương tích cực tham gia hoạt động sản xuất, nâng cao ý thức, trách nhiệm xây dựng, phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hoạt động ngành nghề nông thôn thuộc làng nghề, làng nghề truyền thống, bao gồm 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 5....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc, thẩm quyền việc xét công nhận và thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Nguyên tắc a) Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống chỉ được xét công nhận khi đảm bảo đầy đủ các tiêu chí theo quy định. b) Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương, tên của tổ chức cá nhân sau. Ví dụ: Làng nghề truyền thống gốm Quyết Thành; làng nghề truyền thống sừng mỹ nghệ Đô Hai…

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt 03 tiêu chí sau: a) Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận; b) Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. a) Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống. - Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (Phụ lục 1); - B...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng xét công nhận làng nghề 1. Hội đồng xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, gồm: 01 Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, Lãnh đạo Sở Công Thương làm Phó Chủ tịch Hội đồng (thường trực) và các thành viên là đại diện các Sở, ngành: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • a) Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống.
Added / right-side focus
  • Hội đồng xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, gồm:
  • 01 Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, Lãnh đạo Sở Công Thương làm Phó Chủ tịch Hội đồng (thường trực) và các thành viên là đại diện các Sở, ngành:
  • Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • - Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (Phụ lục 1);
Rewritten clauses
  • Left: a) Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống. Right: Điều 7. Hội đồng xét công nhận làng nghề
  • Left: b) Hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề. Right: a) Hội đồng tổ chức xét công nhận làng nghề mỗi năm một lần;
Target excerpt

Điều 7. Hội đồng xét công nhận làng nghề 1. Hội đồng xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, gồm: 01 Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, Lãnh đạo Sở Công...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1.Tổ chức, cá nhân có nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đạt tiêu chí tại Điều 8 của Quy định này, lập hồ sơ kèm theo đơn đề nghị công nhận gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (Phụ lục 04). Hồ sơ gồm 07 bộ gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Ủy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi bằng công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận sau 05 năm không đạt các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi bằng công nhận. 2. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, đánh giá tình hình hoạt động của các làng nghề đã được công nhận sau 05 năm, lập danh sách các làng nghề không...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1.Tổ chức, cá nhân có nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đạt tiêu chí tại Điều 8 của Quy định này, lập hồ sơ kèm theo đơn đề nghị công nhận gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (Phụ lục 04).
  • Hồ sơ gồm 07 bộ gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu hồi bằng công nhận làng nghề
  • 1. Làng nghề được công nhận sau 05 năm không đạt các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi bằng công nhận.
  • Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, đánh giá tình hình hoạt động của các làng nghề đã được công nhận sau 05 năm, lập danh sách các làng nghề không đạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1.Tổ chức, cá nhân có nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đạt tiêu chí tại Điều 8 của Quy định này, lập hồ sơ kèm theo đơn đề nghị công nhận gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (Phụ lục 04).
  • Hồ sơ gồm 07 bộ gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã.
Target excerpt

Điều 8. Thu hồi bằng công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận sau 05 năm không đạt các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi bằng công nhận. 2. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thành lập Hội đồng xét công nhận 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét công nhận, đồng thời là cơ quan thường trực của Hội đồng. Sau khi nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi 1. Được Uỷ ban nhân dân tỉnh tặng Bằng công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam (hoặc Bằng công nhận làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam) , biểu trưng và hỗ trợ kinh phí là 10.000.000 đồng. 2. Được bổ sung hàng năm vào danh sách các làng nghề của tỉnh để lập kế hoạch đầu tư xây dựng kết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thành lập Hội đồng xét công nhận
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét công nhận, đồng thời là cơ quan thường trực của Hội đồng.
  • Sau khi nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức thẩm định, chọn những nghề, làng nghề và làng nghề truy...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền lợi
  • Được Uỷ ban nhân dân tỉnh tặng Bằng công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam (hoặc Bằng công nhận làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam) , biểu trưng và hỗ trợ kinh ph...
  • 2. Được bổ sung hàng năm vào danh sách các làng nghề của tỉnh để lập kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng hàng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thành lập Hội đồng xét công nhận
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét công nhận, đồng thời là cơ quan thường trực của Hội đồng.
  • Sau khi nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức thẩm định, chọn những nghề, làng nghề và làng nghề truy...
Target excerpt

Điều 9. Quyền lợi 1. Được Uỷ ban nhân dân tỉnh tặng Bằng công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam (hoặc Bằng công nhận làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam) , biểu trưng và hỗ trợ kinh p...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ của Hội đồng: Hội đồng cấp tỉnh có nhiệm vụ tổ chức họp, xét hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương thức, cơ chế hoạt động của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc theo chế độ tập thể thông qua các phiên họp dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng (khi được ủy quyền). Hồ sơ xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống phải gửi đến các thành viên Hội đồng trước phiên họp của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi 1. Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp “Giấy công nhận nghề truyền thống tỉnh Hà Nam”; “Giấy công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam”; “Giấy công nhận làng nghề truyền thống tỉnh Hà Nam”, biểu trưng và được hỗ trợ kinh phí là 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng) từ nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách Trung ương và địa phương . 2. Được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nghĩa vụ 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các nghĩa vụ và thực hiện đúng chủ trương đường lối của Đảng, pháp luật của nhà nước về phát triển kinh tế, Văn hóa - xã hội, phát triển nghề, làng nghề của địa phương gắn với Chương trình xây dựng Nông thôn mới của tỉnh. 2. Duy trì, xây dựng và phát triển làng nghề ổn định, bền vững, gắn với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHƯC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phân công trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Là cơ quan chủ trì, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về lĩnh vực phát triển ngành nghề, làng nghề nông thôn; b) Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét tặng danh hiệu của tỉnh, làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét công nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương hướng dẫn các làng nghề tổ chức thực hiện bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định của pháp luật; 2. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn nhằm khai thác, phát huy ngành nghề lợi thế của địa phương gắn với bảo vệ m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn quản lý. a) Xây dựng kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân nhân cấp xã và các đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ sung, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng c...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục và hồ sơ xét công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp và làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam. 2. Quy chế này áp dụng cho các làng có các nghề tiểu thủ công nghiệp và có nghề tiểu thủ công nghiệp truyền thống đang hoạt...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Làng nghề tiểu thủ công nghiệp là một cụm dân cư cấp thôn, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có hoạt động ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, sản xuất ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau tại các cơ sở sản xuất tập trung hoặ...
Điều 3. Điều 3. Mục đích công nhận làng nghề 1. Nhằm ghi nhận những đóng góp của làng nghề và tôn vinh các sản phẩm đặc trưng của làng nghề. 2. Nhằm khuyến khích, động viên nhân dân địa phương tích cực tham gia hoạt động sản xuất ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, nâng cao ý thức, trách nhiệm xây dựng, phát triển ngành nghề, làng nghề, góp phần...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN XÉT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ